wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Áp suất, áp suất chất lỏng

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Áp lực là:

a)

Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

b)

Lực ép có phương song song với mặt bị ép

c)

Lực ép có phương tạo với mặt bị ép một góc bất kì

d)

Lực ép có phương trùng với mặt bị ép

2.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả 3 lực trên

3.

Đơn vị của áp lực là

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

4.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

5.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào

a)

phương của lực

b)

chiều của lực

c)

điểm đặt của lực

d)

độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép

6.

Chỉ ra kết luận sai trong các kết luận sau:

a)

Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

b)

Đơn vị của áp suất là N/m2

c)

Áp suất là độ lớn của áp lực trên một diện tích bị ép.

d)

Đơn vị của áp lực là đơn vị của lực

7.

Khi nhúng một khối lập phương vào nước, mặt nào của khối lập phương chịu áp lực lớn nhất của nước?

a)

Áp lực như nhau ở cả 6 mặt.

b)

Mặt trên

c)

Mặt dưới

d)

Các mặt bên

8.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

9.

Muốn tăng áp suất thì:

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

10.

Một bao gạo có khối lượng 60kg, đặt trên chiếc ghế 4 chân có khối lượng 4kg, Mặt tiếp xúc của chân ghế tới mặt đất là 8cm2, Tính áp suất của mỗi chân ghế?

a)

2.000.000N/m2

b)

8.000.000N/m2

c)

4.000.000N/m2

d)

20.000.000N/m2

11.

Hai nhánh A và B thông nhau. Nhánh A đựng dầu, nhánh B đựng nước tới cùng một độ cao. Khóa K ở giữa đáy bình, khi bình mởi khóa K, nước và dầu có chảy từ bình nọ sang bình kia không?

a)

Không, vì độ cao của cột chất lỏng ở hai bình bằng nhau

b)

Dầu chảy sang nước vì lượng dầu nhiều hơn

c)

Dầu chảy sang nước vì dầu nhẹ hơn

d)

Nước chảy sang dầu vì áp suất cột nước lớn hơn áp suất cột dầu do trọng lượng riêng của nước lớn hơn của dầu.

12.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là:

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

13.

Một bể hình hộp chữ nhật có chiều cao 1,5m. Người ta đổ đầy nước vào bể. Áp suất của nước tại điểm cách đáy 0,7m là:

a)

15.000 Pa

b)

7.000 Pa

c)

8.000 Pa

d)

23.000 Pa

14.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1; bình thứ hai chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất tác dụng lên đáy bình thứ nhất là p1, lên đáy bình thứ 2 là p2 là:

a)

p2 = 3p1

b)

p2 = 0,9p1

c)

p2 = 9p1

d)

p2 = 0,4p1

15.

Một chiếc tàu bị thủng một lỗ nhỏ ở đáy. Lỗ này nằm cách mặt nước 2,2m. Người ta đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Hỏi cần một lực tối thiểu bằng bao nhiêu để giữ miếng vá nếu lỗ thủng rộng 150cm2 và trọng lượng riêng của nước là 10 000N/m2?

a)

308N

b)

330N

c)

450N

d)

485N

16.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p = d.h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

b)

p = F/S

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

S là diện tích bị ép

c)

p=F/H

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

F là lực đè lên diện tích bị ép

H là chiều cao chứa chất long

d)

p = d/h

p là áp suất ở đáy cột chất lỏng;

d là trọng lượng riêng của chất lỏng;

h là chiều cao của cột chất lỏng.

17.

Một ống thủy tinh hình trụ đựng chất lỏng đang được đặt thẳng đứng. Nếu nghiêng ống đi sao cho chất lỏng không chảy ra khỏi ống, thì áp suất chất lỏng gây ra ở đáy bình

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. không đổi

d)

D. bằng không

18.

Hai bình có tiết diện bằng nhau. Bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d1, chiều cao h1 ; bình thứ nhất chứa chất lỏng có trọng lượng riêng d2 = 1,5d1, chiều cao h2 = 0,6h1. Nếu gọi áp suất chất lỏng tác dụng lên đáy bình 1 là p1, lên đáy bình hai là p2 thì

a)

A. p2 = 3p1

b)

B. p2 = 0.9p1

c)

C. p2 = 9p1

d)

D. p2 = 0,4p1

19.

Hiện tượng nào do áp suất bầu khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ

b)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi

c)

Uống nước trong cốc bằng ống hút

d)

Lấy thuốc vào xilanh để tiêm

20.

Công thức tính áp suất chất lỏng là

a)

p= d.h

b)

p= d/h

c)

p= h/d

d)

p= h+d

21.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng phía trên

22.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

23.

Công thức tính trọng lượng riêng theo khối lượng riêng là

a)

d= 10.D

b)

d= D/10

c)

d=D

d)

d= D-10

24.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên.

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên.

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên.

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên.

25.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

26.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

27.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

28.

Công thức p=d.h là công thức tính:

a)

Áp suất tại một điểm trong chất lỏng, cách mặt thoáng chất lỏng một đoạn h

b)

Khối lượng của vật nằm trong chất lỏng

c)

Vận tốc chìm của vật khi thả vật vào trong chất lỏng

d)

Thể tích của vật nằm trong chất lỏng

29.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển áp suất kế đặt ngoài vỏ tàu chỉ giá trị tăng dần. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn sâu

b)

Tàu đang nổi lên từ từ

c)

Tàu đang di chuyển theo phương ngang

30.

Đơn vị của Áp suất là:

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

31.

Công thức nào sau đây là công thức tính áp suất?

a)

p = F/S

b)

p = F.S

c)

p = P/S

d)

p = d.V

32.

Một thùng cao 2m đựng một lượng nước cao 1,2m. Áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng là BAO nhiêu. biết trọng luượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

12.000 Pa

b)

1.200 Pa

c)

120 Pa

d)

20.000 Pa

33.

Một bình đựng chất lỏng như hình bên. Áp suất tại điểm nào lớn nhất?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D