wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊa lí test

Total questions: 25

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Khu vực Tây Nam Á nằm trong khoảng các vĩ độ nào?

a)

Nằm giữa các vĩ độ: 120B – 420B

b)

Nằm giữa các vĩ độ: 80B – 380B

c)

Nằm giữa các vĩ độ: 210B – 530B

d)

Nằm giữa các vĩ độ: 100B – 380B

2.

Vị trí địa lí của khu vực Tây Nam Á có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Giáp với Địa Trung Hải

b)

Giáp với biển Đỏ

c)

Giáp với Trung Á, Nam Á

d)

Nằm ở ngã ba của ba châu lục Á –Âu – Phi

3.

Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Tây Nam Á là:

a)

Nhiệt đới ẩm

b)

Nhiệt đới khô

c)

Cận nhiệt lục địa

d)

Cận nhiệt Địa Trung Hải

4.

Đới cảnh quan chủ yếu ở Tây Nam Á là

a)

Rừng nhiệt đới ẩm

b)

Rừng và cây bụi lá cứng Địa Trung Hải

c)

Thảo nguyên

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

5.

Tài nguyên khoáng sản quan trọng nhất của khu vực Tây Nam Á là:

a)

Dầu mỏ, khí đốt

b)

Than đá

c)

Vàng

d)

Kim cương

6.

Khu vực Nam Á tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Ấn Độ Dương

7.

Kiểu khí hậu chiếm diện tích lớn nhất ở Nam Á là:

a)

Nhiệt đới gió mùa

b)

Cận nhiệt gió mùa

c)

Cận nhiệt lục địa

d)

Cận nhiệt núi cao

8.

Các hệ thống sông lớn ở Nam Á là:

a)

Sông Ấn, sông Hoàng Hà, sông Trường Giang

b)

Sông Ấn, sông Hằng, sông Bra-ma-put

c)

Sông Mê Công, Sông Ấn, sông Hằng

d)

Sông Nin, Sông Ấn, sông Hằng

9.

Đới cảnh quan chủ yếu ở Nam Á là:

a)

Rừng nhiệt đới ẩm

b)

Cảnh quan núi cao

c)

Xa van và cây bụi

d)

Hoang mạc và bán hoang mạc

10.

Dãy Hi-ma-lay-a có ảnh hưởng như thế nào đến khí hậu Nam Á

a)

Đón các khối khí lạnh vào mùa đông, chắn các khối khí mùa hạ vào Nam Á

b)

Ngăn chặn ảnh hưởng của gió mùa ảnh hưởng tới Nam Á

c)

Chặn các khối khí lạnh vào mùa đông tràn xuống, đón gió mùa mùa hạ gây mưa cho sườn núi phía nam.

d)

Gây ra hiệu ứng gió phơn khô nóng vào mùa hạ cho Nam Á

11.

Hiện nay, Nam Á là khu vực có

a)

Dân số thấp nhất châu Á

b)

Dân số đông thứ 2 châu Á

c)

Dân số đông nhất châu Á

d)

Dân số già và tăng chậm

12.

Khu vực Nam Á là khu vực có mật độ dân số

a)

Khá cao trên thế giới

b)

Thấp nhất thế giới

c)

Cao nhất thế giới

d)

Trung bình trên thế giới

13.

Dân cư Nam Á chủ yếu theo tôn giáo nào?

a)

Phật giáo và Ấn Độ giáo

b)

Phật giáo và Hồi giáo

c)

Ấn Độ giáo và Hồi giáo

d)

Ấn Độ giáo và Thiên chúa giáo

14.

Các quốc gia ở Nam Á có nền kinh tế chủ yếu dựa vào ngành:

a)

Dịch vụ

b)

Công nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Khai thác khoáng sản

15.

Những trở ngại lớn ảnh hưởng đến sự phát triển của các quốc gia ở Nam Á là:

a)

Mâu thuẫn, xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo trong khu vực

b)

Bị thực dân Anh đô hộ trong một thời gian dài

c)

Dân số đông và tăng nhanh

d)

Tất cả các ý trên

16.

Quốc gia ở Nam Á có nền kinh tế phát triển và có tầm ảnh hưởng lớn nhất trong khu vực là:

a)

Trung Quốc

b)

Nhật Bản

c)

Nê-pan

d)

Ấn Độ

17.

Các quốc gia thuộc phần đất liền của Đông Á là:

a)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc

b)

Trung Quốc, Hàn Quốc, Triều Tiên

c)

Trung Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên

d)

Hàn Quốc, Nhật Bản, Triều Tiên

18.

Nhận định nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về đặc điểm tự nhiên của nửa phía đông phần đất liền Đông Á?

a)

Địa hình gồm đồi núi thấp và đồng bằng phù sa màu mỡ

b)

Các kiểu khí hậu gió mùa với hai mùa gió chính

c)

Cảnh quan chủ yếu là rừng nhiệt đới và rừng cận nhiệt đới ẩm

d)

Là nơi bắt nguồn của các con sông lớn

19.

Các hệ thống sông lớn ở Đông Á gồm

a)

Sông A-mua, sông Hoàng Hà, sông Trường Giang

b)

Sông Ô-bi, sông Lê-na, sông A-mua

c)

Sông Mê Công, sông Hoàng Hà, sông Trường Giang

d)

Sông Nin, sông Ấn, sông Hằng

20.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nửa phía đông phần đất liền và phần hải đảo khu vực Đông Á mưa nhiều vào mùa hạ là

a)

Do có nhiều hệ thống sông lớn

b)

Do có rừng nhiệt đới ẩm và rừng cận nhiệt đới ẩm

c)

Do Ảnh hưởng của gió mùa đông nam thổi từ biển vào

d)

Do vị trí nằm ở vĩ độ trung bình

21.

Đông Á tiếp giáp với đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Đại Tây Dương

22.

Phần hải đảo của Đông Á thường xuyên xảy ra:

a)

Bão tuyết

b)

Hạn hán kéo dài

c)

Lốc xoáy

d)

Động đất, núi lửa

23.

Phần phía đông đất liền và phần hải đảo của Đông Á chủ yếu là các kiểu khí hậu

a)

Khí hậu gió mùa

b)

Khí hậu cận nhiệt địa trung hải

c)

Khí hậu lục địa

d)

Khí hậu núi cao

24.

Cảnh quan chủ yếu của nửa phía tây phần đất liền Đông Á là

a)

Rừng lá kim, thảo nguyên khô, cảnh quan núi cao

b)

Xa van và cây bụi, cảnh quan núi cao, hoang mạc và bán hoang mạc

c)

Thảo nguyên khô, cảnh quan núi cao, rừng cận nhiệt đới ẩm

d)

Thảo nguyên khô, cảnh quan núi cao, hoang mạc và bán hoang mạc

25.

Cảnh quan chủ yếu của nửa phía đông phần đất liền và phần hải đảo khu vực Đông Á là:

a)

Rừng lá kim, thảo nguyên khô, cảnh quan núi cao

b)

Rừng cận nhiệt đới ẩm, rừng hỗn hợp và rừng lá rộng, rừng nhiệt đới ẩm

c)

Rừng lá kim, rừng hỗn hợp và rừng lá rộng, rừng nhiệt đới ẩm

d)

Thảo nguyên khô, cảnh quan núi cao, hoang mạc và bán hoang mạc