wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập CK 1 - HOÁ 9

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở điều kiện thường?

a)

Mg

b)

Fe

c)

Ba

d)

Cu

2.

Cho mẩu kim loại Na vào cốc đựng nước (rất dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được các sản phẩm nào sau đây?

a)

NaOH, H2.

b)

Ca(OH)2, H2.

c)

NaOH, HCl

d)

Na2O, H2

3.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl? (chọn các phương án đúng)

a)

Na

b)

Fe

c)

Ag

d)

Al

e)

Cu

4.

Sắt tác dụng với chất X tạo thành FeCl2. X có thể là chất nào trong các chất sau đây?

a)

HCl

b)

NaCl

c)

Cl2

d)

ZnCl2

5.

Cho 4,8 gam Mg tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng. Sau phản ứng thu được V lit khí H2 (đktc). Giá trị của V là

a)

2,24

b)

4,48

c)

3,36

d)

8,96

6.

Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra phản ứng hoá học?

a)

Cho Cu vào dung dịch HCl.

b)

Cho Ag vào dung dịch MgCl2

c)

Ngâm Fe trong dung dịch CuSO4

d)

Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nguội.

7.

Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại giảm dần?

a)

Mg > Fe >Cu >Ag

b)

Fe >Zn >Al >Cu

c)

Ag >Cu >Au>Al>Fe

d)

Mg >Na > Al >Zn

8.

Những kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch CuCl2? (chọn các phương án đúng)

a)

Zn

b)

Al

c)

Ag

d)

Mg

9.

Cho Na vào dung dịch FeCl2. Sau phản ứng thu được các sản phẩm là

a)

NaCl và Fe

b)

H2, NaCl, Fe(OH)2

c)

H2, NaCl, Fe(OH)3

d)

NaCl2 và Fe

10.

Cho hỗn hợp Zn, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

Các kim loại trên tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư.

b)

Cả hai kim loại đều không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư.

c)

Hỗn hợp kim loại tan một phần vì Zn phản ứng với H2SO4 còn Cu không phản ứng.

d)

Hỗn hợp kim loại tan một phần vì Cu phản ứng với H2SO4 còn Zn không phản ứng.

11.

Dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư tác dụng được với những kim loại nào sau đây? (chọn các phương án đúng)

a)

Fe

b)

Al

c)

Cu

d)

Ag

12.

Cho 6,5 gam Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO3. Sau phản ứng thu được m gam Ag. Giá trị của m là

a)

10,8

b)

21,6

c)

5,4

d)

16,2

13.

Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp Al, Mg cần vừa đủ 4,48 lit O2 (đktc). Sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp các oxit. Giá trị của m là

a)

14,2

b)

11,0

c)

9,4

d)

20,6

14.

Biết 0,84 gam Fe tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch Cu(NO3)2 có nồng độ xM. Giá trị của x là

a)

0,15

b)

1,5

c)

0,015

d)

0,1

15.

Phương trình hoá học nào sau đây viết đúng?

a)

Al + 3AgNO3 ---> Al(NO3)3 +3Ag

b)

Cu +FeCl2 --->CuCl2 +Fe

c)

Zn +MgSO4 ---->ZnSO4 + Mg

d)

2Ag + FeCl2 ----> 2AgCl + Fe

16.

Cho các hợp chất vô cơ sau: MgO, HCl, Na2CO3, NaOH, H2SO4, SO3, Al2O3, K2SO4, Cu(OH)2. Có bao nhiêu công thức thuộc loại oxit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Tên gọi của Al2(SO4)3

a)

Nhôm sunfat

b)

Nhôm sunfit

c)

Nhôm (III) sunfat

d)

Nhôm sunfurơ

18.

Phản ứng giữa axit với bazơ gọi là phản ứng

a)

thế.

b)

trung hòa.

c)

hóa hợp.

d)

trao đổi.

19.

Chất nào trong những thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch natri sunfat và dung dịch natri cacbonat:

a)

Dung dịch bari clorua

b)

Dung dịch axit clohđric

c)

Dung dịch chì nitrat

d)

Dung dịch natri hiđroxit

20.

Cho các dung dịch của các chất: NaOH, HCl, Na2CO3, CO2, H2O số lượng cặp chất phản ứng với nhau từng đôi một là:

a)

6

b)

5

c)

4

d)

3

21.

Một lò sấy hoa quả có sử dụng diêm sinh làm phát thải nhiều khí SO2. Em có thể chọn hóa chất nào sau đây đảm bảo dễ kiếm, giá rẻ, làm sạch SO2 trước khi thải ra môi trường ?

a)

NaOH

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Ca(OH)2

22.

Hoàn thiện PTHH sau:

......... + HCl --> ........... + HNO3

a)

AgNO3 và AgCl

b)

AgCl và AgNO3

c)

NaCl và NaNO3

d)

NaNO3 và NaCl

23.

Chất tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit

a)

CaO, CO2

b)

CaO, ZnO

c)

BaO, P2O5

d)

CO2, P2O5

24.

Thuốc thử dùng để nhận Ca(OH)2

a)

KNO3

b)

KCl

c)

K2CO3

d)

KOH

25.

Thuốc thử dùng để nhận biết HCl và H2SO4

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphlatein

c)

AgNO3

d)

BaCl2