Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 7 -Traffic L1 -G7

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

2.

road signs

a)

cảnh sát giao thông

b)

biển báo giao thông

c)

người tham gia giao thông

3.

Cycle

a)

Xe đạp

b)

Đạp xe

c)

Xe máy

d)

Xe cộ

4.

traffic jam

a)

Đỗ xe

b)

Tàu hỏa

c)

Xe cộ

d)

Sự kẹt xe

5.

park

a)

đỗ xe

b)

nhà ga

c)

quay đầu xe

6.

traffic rule

a)

đào tạo

b)

luật giao thông

c)

xe đạp ba bánh

d)

con thuyền

7.

train

a)

quay đầu xe

b)

nhà ga xe lửa

c)

tàu hỏa

d)

hình tam giác

8.

boat

a)

con thuyền

b)

xe đạp ba bánh

c)

xe cộ

d)

đạp xe

9.

plane

a)

máy bay

b)

tàu thủy

c)

máy bay trực thăng

10.

road sign

a)

biển báo giao thông

b)

biển cấm

c)

xe cộ

d)

con thuyền

11.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

12.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

13.

railway station

a)

tàu hỏa

b)

trạm thu phí

c)

nhà ga xe lửa

14.

helicopter

a)

tàu hòa

b)

phi cơ

c)

máy bay trực thăng

15.

Ship

a)

tàu thủy

b)

thuyền

c)

phương tiện

16.

triangle

a)

xe 3 bánh

b)

hình tam giác

c)

phương tiện

17.

fly

a)

đi trực thăng

b)

lái máy bay

c)

tàu thủy

d)

lễ hội

18.

how far........ dùng để hỏi về

a)

sức khỏe

b)

chào hỏi

c)

khoảng cách

d)

gây sự chú ý

19.

Hey dùng trong trường hợp

a)

thể hiện sự đồng tình với 1 lời đề nghị

b)

thể hiện sự không đồng tình với 1 lời đề nghị

c)

kêu gọi sự chú ý của 1người nào đó

d)

xin lỗi 1 ai đó

20.

she goes to school .................

a)

on foot

b)

by foot

c)

with foot

21.

which sentence is right?

a)

She go to school by bike

b)

she goes to school on bike

c)

She goes to school by bike

d)

She go to school on bike

22.

She stayed at home and .........................

a)

play with her brother

b)

played with her brother

c)

play her brother

d)

played her brother

23.

Tiếng anh của từ: Mũ bảo hiểm là gì?

a)

Railway station

b)

Rush hour

c)

Traffic light

d)

Helmet

24.

Tiếng anh của từ: Mái nhà, nóc xe là gì?

a)

Traffic jam

b)

Traffic rule

c)

Traffic light

d)

Roof

25.

Tiếng anh của từ: Nhà ga là gì?

a)

Vehicle

b)

Railway station

c)

Speed limit

d)

Rush hour

26.

Tiếng anh của từ: Đèn giao thông là gì?

a)

Traffic light

b)

Reverse

c)

Traffic rule

d)

Traffic jam

27.

Fill in the blank:

When the traffic lights turn ........, every vehicle must stop.

a)

red

b)

yellow

c)

green

28.

Did you ... to ride a tricycle?

a)

used

b)

use

c)

using

d)

is used

29.

It’s about 2 kilometers ________ my house _______school.

a)

between/ and

b)

from/ to

c)

between/ to

d)

from/ and

30.

who drives a police car?

a)

a barber

b)

a painter

c)

a police man

d)

a fire fighter

31.

a)

airplane

b)

balloon

c)

spaceship

32.

This is a ....

a)

bus

b)

train

c)

aeroplane

d)

lorry

33.

......do you go to work? by bike

a)

How

b)

How many

c)

When

d)

How far

34.

ODD ONE OUT: car drive plane ship

a)

car

b)

drive

c)

plane

d)

ship

35.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng