wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

T.V 1

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
a)

mía

b)

lá cọ

c)

bò bía

d)

tía tô

2.
a)

giỏ tre

b)

giỏ quả

c)

giỏ quà

d)

ô tô

3.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

quả na

d)

đu đủ

4.
a)

quả bơ

b)

quả dứa

c)

quả dừa

d)

ngựa phi

5.
a)

giỏ tre

b)

quả bơ

c)

cà chua

d)

quả dứa

6.
a)

quả dứa

b)

tía tô

c)

giỏ tre

d)

trà sữa

7.
a)

cá thu

b)

cua

c)

cá mú

d)

cá kho

8.
a)

đi chợ

b)

đi đò

c)

đi phà

d)

đi xe

9.
a)

nhà cửa

b)

sở thú

c)

ô tô

d)

ngựa phi

10.
a)

giỏ quà

b)

quả bơ

c)

tre nứa

d)

giỏ tre

11.
a)

ngựa phi

b)

sở thú

c)

giò lụa

d)

mưa

12.
a)

đi bộ

b)

đi xe

c)

đi chợ

d)

đi phà

13.
a)

ô tô

b)

mưa to

c)

quả khế

d)

mua đồ

14.
a)

quả na

b)

quả bơ

c)

quả khế

d)

đu đủ

15.
a)

quả khế

b)

quả bơ

c)

lá đỏ

d)

đu đủ

16.
a)

lá khế

b)

lá đỏ

c)

tía tô

d)

lá mía

17.
a)

ví da

b)

lá đỏ

c)

cá kho

d)

cà chua

18.

điền vần " uân hay uât" vào chỗ chấm

h..... chương

a)

huân chương

b)

huy chương

c)

chương huân

d)

chương huy

19.

trong từ " luật sư " có vần nào mà em đã được học

a)

luật

b)

c)

uât

d)

uân

20.

hình vẽ gì ?

a)

giấy

b)

giấy pơ- luya

c)

giấy viết thư

d)

giấy nháp

21.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

22.

trong từ " kế hoạch nhỏ" có tiếng nào chứa vần nào em vừa học

a)

kế

b)

nhỏ

c)

hoạch

d)

kế hoạch nhỏ

23.

hình vè gì ?

a)

bóng đá

b)

bóng bàn

c)

bóng chuyền

d)

bóng bầu dục

24.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

25.

điền vần cho phù hợp " băng t...."

a)

băng giá

b)

băng đá

c)

băng bó

d)

băng tuyết

26.

tranh vẽ cây gì?

a)

cây dừa

b)

cây vạn tuế

c)

cây cau

d)

cây kiểng

27.

Tìm vần và điền vào chổ trống

'' vụ thu h............"

a)

hoạch

b)

hoang

c)

hoanh

d)

hoạt

28.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

" ..........ạy nhảy"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

29.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"...........ốn tìm"

a)

s

b)

ch

c)

tr

d)

x

30.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

"vòng ......òn"

a)

tr

b)

ch

c)

s

d)

x

31.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

'loay ........"

a)

hoai

b)

hoay

c)

khoai

d)

khoay

32.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở. Những đoá hoa như những chiếc loa xinh xắn bắt đầu toả hương."

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

33.

Chọn vế thích hợp để hoàn thành câu đúng:

"Uống nước ......................."

a)

nhớ nguồn.

b)

trèo cây cau.

c)

chúng em rước đèn đi chơi.

d)

một rổ trứng gà.

34.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

35.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

36.

Đọc đoạn văn sau:

"Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến. Bầu trời ngày càng thêm xanh. Nắng vàng ngày càng rực rỡ. Vườn cây lại đâm chồi nảy lộc."

Đoạn văn trên có bao nhiêu tiếng chứa vần ay?

a)

2 tiếng

b)

3 tiếng

c)

4 tiếng

d)

5 tiếng

37.

Sắp xếp thành câu hợp lý:

" là / môn tiếng Việt / thích / bé / nhất."

a)

Là môn tiếng Việt thích bé nhất.

b)

Môn tiếng Việt là thích bé nhất.

c)

Bé thích nhất là môn tiếng Việt.

d)

Bé thích nhất môn tiếng Việt là.

38.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

39.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

40.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

41.

Tiếng nào viết sai chính tả?

a)

qua

b)

c)

kẻ

d)

42.

Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão

– Là con gì ? –

a)
b)
c)
d)
43.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

44.

Từ nào viết đúng:

a)

Nên núi

b)

Tre chở

c)

Xe đạp

d)

Trân núi

45.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có đủ âm đệm, âm chính, âm cuối?

a)

thuyền

b)

lan

c)

trang

d)

duyên

46.

Vần oa, oe, uê, uy, ươ là các vần thuộc kiểu vần có âm đệm và âm chính .

a)

Đ

b)

S

c)

không phải

47.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"hiền ..................."

a)

lằn

b)

lành

c)

nằn

d)

nành

48.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

49.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

50.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

51.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

52.

Tiếng có cặp âm cuối m/p là

a)

lan/lát

b)

càm/cạp

c)

càng/cạc

d)

cành/cạch

53.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

54.

Âm đệm được viết bằng mấy con chữ, đó là những con chữ nào?

a)

2 con chữ là o, u

b)

1 con chữ o

c)

1 con chữ u

d)

Tất cả đều sai

55.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả e, ê, i

a)

qua

b)

nghe

c)

ghé

d)

màng

56.

Trong những tiếng sau tiếng nào chứa luật chính tả về âm đệm?

a)

hoa

b)

nghe

c)

quan

d)

ngoan

57.

Trong những tiếng sau tiếng nào thuộc kiểu vần có âm chính và âm cuối?

a)

ngan

b)

loan

c)

cha

d)

hoa

58.

chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống câu sau

" Con hươu............"

a)

đang ăn cỏ

b)

chăm chỉ

c)

đi vắng

d)

cần cù

59.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

60.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

61.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

62.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

63.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

64.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

65.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

66.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

67.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

68.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

69.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

70.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

71.

Đây là....?

a)

tai nghe

b)

điện thoại

c)

bàn phím

d)

dây điện

72.

Điền vào chỗ trống

"_íu _ít"

a)

r

b)

d

c)

gi

73.

Đây là ......?

a)

quả thiên long

b)

quả hạt nhỏ

c)

quả thanh long

d)

quả thanh hà

74.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

chơi nhảy dây.

d)

leo trèo thoăn thoắt.

75.

Đây là......?

a)

lịch treo

b)

lịch bàn

c)

quyển lịch

d)

lịch cầm tay

76.

Điền vào chỗ trống

"Cả lớp chăm chú (1)____e cô giáo (2)___ể chuyện."

a)

(1) ng

b)

(1) ngh

c)

(2) c

d)

(2) k

77.

Điền tiếp vào chỗ trống

"Cây phượng......."

a)

em vẫn đi học

b)

nở hoa đỏ rực

c)

giữ tay sạch sẽ

d)

cầm bút bằng ba ngón tay

78.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh.

a)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

b)

Bố mẹ mua cho em bông hoa.

c)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

d)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

79.

Các tiếng có vần "ao" là?

a)

thoa

b)

cháo

c)

háo

d)

hoa

e)

khao

80.

Chọn NHỮNG câu phù hợp để nói về bạn thân của em.

a)

Lớp em có 47 bạn. Các bạn rất tốt bụng.

b)

Bạn có khuôn mặt trái xoan với mái tóc đen dài.

c)

Người bạn em yêu quý nhất là bạn Thư. Bạn tốt bụng lắm.

d)

Mẹ em dặn không đi với người lạ.