NEW
Font size
WorksheetsSJ1_TEST BÀI 2
Total questions: 19
Worksheet time: 3mins
Chọn hình ảnh đúng với nghĩa của từ trong ngoặc
[ 학교 ]
Chọn hình ảnh đúng với nghĩa của từ trong ngoặc
[ 식당 ]
Chọn hình ảnh đúng với nghĩa của từ trong ngoặc
[ 회사 ]
Chọn hình ảnh đúng với nghĩa của từ trong ngoặc
[ 공원 ]
Chọn hình ảnh đúng với nghĩa của từ trong ngoặc
[ 집 ]
Chọn từ đúng với hình ảnh sau
자다
일하다
공부하다
운동하다
Chọn từ đúng với hình ảnh sau
자다
일하다
공부하다
운동하다
Chọn từ đúng với hình ảnh sau
이야기하다
일하다
공부하다
전화하다
Chọn từ đúng với hình ảnh sau
이야기하다
일하다
공부하다
전화하다
Chọn từ đúng với hình ảnh sau
이야기하다
운동하다
공부하다
전화하다
Hoàn thành hội thoại sau:
A: 유키 씨는 뭐 (.............) ?
B: 전화해요.
가요
와요
봐요
해요
Hoàn thành hội thoại sau:
A: 학교에 가요?
B: 네, 학교에 (................).
가요
와요
봐요
해요
Hoàn thành hội thoại sau:
A: 토야 씨는 뭐 해요?
B: .......................................
학교에 가요
회사에 가요
집에 가요
일해요
Hoàn thành hội thoại sau:
A: 토야 씨는 어디에 가요?
B: .................................................
운동해요
식당에 가요
전화해요
일해요
Hoàn thành câu sau:
마크 씨는 시장(..........) 가요.
는
은
을
에
Hoàn thành câu sau:
저는 도서관(..............) 가요.
이
에
과
의
Chọn đáp án đúng trong 4 đáp án bên dưới
로라 씨는 전화해요.
마이클 씨는 자어요.
민지 씨는 이야기하요.
타완 씨는 지금 공부하요.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: 치엔 씨, 어디에 가요?
나: ______________.
자요
일해요
운동해요
집에 가요
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
가: _____?
나: 공부해요.
학생이에요
어디에 가요
학교에 가요
오늘 뭐 해요
