wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi thử môn sinh

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

Cần tiêu tốn năng lượng

b)

Chủ động

c)

Thẩm thấu

d)

Nhờ các bơm ion

2.

Lực không đóng vai trò trong quá trình vận chuyển nước ở thân là

a)

Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụ nước )

b)

Lực hút của quả đất tác động lên thành mạch gỗ

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước và lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

d)

Lực hút của lá (do quá trình thoát hơi nước)

3.

Ở ngô, quá trình thoát hơi nước chủ yếu diễn ra ở cơ quan nào sau đây

a)

Rễ

b)

Hoa

c)

d)

Thân

4.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường

a)

Gian bào và tế bào biểu bì

b)

Gian bào và tế bào chất

c)

Gian bào và tế bào nội bì

d)

Gian bào và màng tế bào

5.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

b)

Vận tốc bé và được điều chỉnh

c)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc bé và không được điều chỉnh

6.

Nguyên tố vi lượng chỉ cần với một hàm lượng rất nhỏ nhưng nếu không có nó thì cây sẽ còi cọc và có thể bị chết. Nguyên nhân là vì các nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

Thúc đẩy quá trình chín của quả và hạt

b)

Tham gia cấu trúc nên tế bào

c)

Hoạt hoá enzim trong quá trình trao đổi chất

d)

Quy định áp suất thẩm thấu của dịch tế bào

7.

Dòng mạch rây vận chuyển sản phẩm đồng hoá ở lá chủ yếu là

a)

Nước và ion khoáng

b)

Ion khoáng

c)

Saccaroza và axit amin

d)

Nước

8.

Vai trò của nitơ trong cơ thế thực vật

a)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

b)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử protein, enzim, coenzim, axit nucleic, diệp lục, ATP…

c)

Là thành phần của thành tế bào, màng tế bào, hoạt hoá enzim

d)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

9.

Cây hấp thụ nitơ ở dạng

a)

N2 và NO -3

b)

NH+4 và NO-3

c)

N2 và NH+3

d)

NH-4 và NO+3

10.

Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu là nguyên tố có bao nhiêu đặc điểm sau đây:

1. Là nguyên tố đóng vai trò quan trọng trong việc hoàn thành được chu trình sống của cây

2. Không thể thay thế được bằng bất kì nguyên tố nào khác

3. Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

4. Là nguyên tố có hàm lượng tương đối lớn trong cơ thể thực vật

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

11.

Khi nói về quá trình cố định đạm, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quá trình cố định đạm chỉ diễn ra ở các vi khuẩn sống cộng sinh

b)

Cố định đạm là một quá trình khử N2 thành NH3

c)

Quá trình cố định đạm sẽ cung cấp cho cây đạm NO-3

d)

Quá trình cố định đạm diễn ra ở môi trường hiếu khí

12.

Nitơ tồn tại trong đất dưới những dạng nào sau đây?

1. Nitơ vô cơ

2. Nitơ hữu cơ

3. Nitơ phân tử

4. Nitơ hợp chất

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4

c)

1, 3, 4

d)

1, 2, 3

13.

Vi khuẩn cố định Nitơ có một loại enzim đặc biệt là

a)

Restristaza

b)

Helicaza

c)

Nitrôgenaza

d)

Rhizobium

14.

Loại vi khuẩn nào sau đây làm nhiệm vụ chuyển đạm nitrat thành N2?

a)

Vi khuẩn phản nitrat hoá

b)

Vi khuẩn cố định nito

c)

Vi khuẩn amon hoá

d)

Vi khuẩn nitrat hoá

15.

Vai trò của photpho trong cơ thể thực vật

a)

Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hoá enzim

b)

Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

c)

Là thành phần của protein, axit nucleic

d)

Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ

16.

Nhóm sắc tố phụ bao gồm những chất nào sau đây?

a)

Carôten và xantôphyl

b)

Xantôphyl và diệp lục a

c)

Diệp lục a và diệp lục b

d)

Carôten và phicoxiamin

17.

Pha tối của quang hợp diễn ra ở đâu?

a)

Màng tilacoit của lục lạp

b)

Màng trong của lục lạp

c)

Chất nền (strôma) của lục lạp

d)

Màng ngoài của lục lạp

18.

Thực vật C4 được phân bố ở đâu?

a)

Vùng ôn đới và á nhiệt đới

b)

Vùng sa mạc khô hạn

c)

Rộng khắp trên Trái Đất

d)

Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

19.

Sản phẩm của pha sáng gồm những chất nào sau đây?

a)

ATP, NADP+ và O2

b)

ATP, NADPH

c)

ATP, NADPH và O2

d)

ATP, NADPH và CO2

20.

Điểm bù ánh sáng là gì?

a)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

b)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp

d)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

21.

Nồng độ CO2 trong tự nhiên là bao nhiêu?

a)

0,01%

b)

0,02%

c)

0,03%

d)

0,04%

22.

Pha tối của quang hợp còn được gọi là gì?

a)

Quá trình chuyển hoá năng lượng

b)

Quá trình tổng hợp cacbohidrat

c)

Quá trình cố định CO2

d)

Quá trình tái cố định CO2

23.

Điểm bão hoà CO2 là thời điểm nào sau đây?

a)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất

b)

Nồng độ CO2 đạt tối thiểu để cường độ quang

c)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình

d)

Nồng độ CO2 đạt tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu

24.

Điểm bão hoà ánh sáng là gì?

a)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn nhất

b)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp

c)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp nhỏ hơn cường độ hô hấp

d)

Cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau

25.

Trật tự nào sau đây là đúng với các giai đoạn trong chu trình Canvin?

a)

Khử ATG thành AlPG -> cố định CO2 -> tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

b)

Khử APG thành AlPG -> tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) -> cố định CO2

c)

Cố định CO2 -> khử APG thành AlPG -> tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)

d)

Cố định CO2 -> tái sinh RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP) -> khử APG thành AlPG

26.

Thực vật thuỷ sinh hấp thụ nước qua bộ phận nào sau đây?

a)

Qua lông hút rễ

b)

Qua thân

c)

Qua lá

d)

Qua bề mặt cơ thể

27.

Động lực nào đẩy dòng mạch rây từ lá đến rễ và các cơ quan khác?

a)

Trọng lực của trái đất

b)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và cơ quan chứa (rễ, củ, quả,…)

c)

Áp suất của lá

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa rễ với môi trường đất

28.

Ở thực vật sống trên cạn, lá thoát hơi nước qua con đường nào sau đây?

a)

Qua thân, cành và lớp cutin bề mặt lá

b)

Qua khí khổng không qua lớp cutin

c)

Qua thân, cành và khí khổng

d)

Qua khí khổng và lớp cutin

29.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe

b)

C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mg

c)

C, H, O, K, Sn, Cu, Fe

d)

Zn, Cl, B, K, Cu, S

30.

Hệ sắc tố quang hợp ở cây xanh bao gồm những chất nào sau đây?

a)

Carôtenôit và diệp lục

b)

Diệp lục a và diệp lục b

c)

Carôten và xantôphyl

d)

Xantôphyl và diệp lục a

31.

Cấu trúc nào sau đây là nơi thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật

a)

Ti thể

b)

Lưới nội chất

c)

Lục lạp

d)

Khí khổng

32.

Năng suất kinh tế là gì?

a)

Một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

b)

1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

c)

Toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

d)

2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây

33.

Hô hấp sáng là quá trình nào sau đây?

a)

Là quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở ngoài sáng

b)

Là quá trình hấp thụ CO2 và giải phóng O2 ở trong tối

c)

Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở trong tối

d)

Là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng

34.

Các giai đoạn của phân giải hiếu khí ở tế bào diễn ra theo trật tự nào sau đây?

a)

Đường phân -> Chu trình crep -> chuỗi truyền electron hô hấp

b)

Chuỗi truyền electron hô hấp -> chu trình crep -> đường phân

c)

Đường phân -> chuỗi truyền electron hô hấp -> chu trình crep

d)

Chu trình crep -> đường phân -> chuỗi truyền electron hô hấp

35.

Hô hấp là quá trình nào sau đây?

a)

Khử các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

b)

Oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

c)

Khử các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ thể

d)

Oxi hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống của cơ

36.

Tiêu hoá là quá trình nào sau đây?

a)

Tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

b)

Làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

c)

Biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo năng lượng

37.

Ở động vật có ổng tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào và ngoại bào

c)

Một số thức ăn được tiêu hoá nội bào, còn lại là tiêu hoá ngoại bào

d)

Tiêu hoá nội bào

38.

Trong ống tiêu hoá, thức ăn được biến đổi nhờ hoạt động nào?

a)

Hoạt động cơ thể

b)

Hoạt động cơ học và hoá học

c)

Hoạt động hoá học

d)

Sự di chuyển của ăn vặt

39.

Động vật nào sau đây hô hấp bằng phổi?

a)

Giun đất

b)

Cá rô

c)

Chim bồ câu

d)

Châu chấu

40.

Hô hấp là gì?

a)

Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hoá các chất trong tế bào

b)

Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng

c)

Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống

d)

Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hoá các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO2 ra ngoài

41.

Ở động vật ăn thịt, thức ăn chịu sự biến đổi về mặt nào?

a)

Biến đổi hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật

b)

Biến đổi cơ học, hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật cộng sinh

c)

Biến đổi cơ học và hoá học

d)

Biến đổi cơ học và biến đổi nhờ vi sinh

42.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào

b)

Tiêu hoá ngoại bào và tiêu hoá nội bào

c)

Một số được tiêu hoá nội bào còn lại tiêu hoá ngoại bào

d)

Tiêu hoá ngoại bào

43.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Ngoại bào, nhờ sự co bóp của lòng túi mà những chất dinh dưỡng phức tạp được chuyển hoá thành những chất đơn giản

b)

Ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi

c)

Nội bào nhờ enzim thuỷ phân những chất dinh dưỡng phức tạp thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

d)

Ngoại bào nhờ enzim thuỷ phân chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi và tiêu hoá nội bào

44.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn chịu sự biến đổi về mặt nào?

a)

Biến đổi hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật

b)

Biến đổi cơ học, hoá học và biến đổi nhờ vi sinh vật cộng sinh

c)

Biến đổi cơ học và biến đổi nhờ vi sinh vật

d)

Biến đổi cơ học và hoá học

45.

Động vật nào sau đây có quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường diễn ra ở mang?

a)

Chim sâu

b)

Ếch đồng

c)

Mèo rừng

d)

Tôm

46.

Trước khi đi vào mạch gỗ của rễ, nước và các chất khoáng hoà tan luôn phải đi qua cấu trúc nào sau đây?

a)

Tế bào lông hút

b)

Tế bào nhu mô vỏ

c)

Tế bào khí khổng

d)

Tế bào nội bì

47.

Khi nói về dòng mạch rây của thân cây, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1-Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm

2- Các tế bào cấu tạo mạch rây của cây là những tế bào sống

3- Thành phần chủ yếu trong dòng mạch rây là chất đường (cacbohydrat) do quang hợp từ lá tạo ra

4- Động lực vận chuyển do chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa lá và các cơ quan dự trữ (rễ, thân, hoa, quả, củ,…) của cây

a)

2

b)

1

c)

4

d)

3

48.

Khi nói về mạch gỗ của thân, có bao nhiêu phát biểu đúng?

1- Cấu tạo từ hai loại tế bào là quản bào và tế bào mạch ống

2- Cấu tạo từ hai loại tế bào là ống rây và tế bào kèm

3- Các tế bào cấu tạo mạch gỗ của cây đều là tế bào chết

4- Vận chuyển dịch nước, các ion khoáng do rễ hấp thụ từ đất và chất hữu cơ tổng hợp từ rễ

5- Áp suất rễ là động lực tạo ra sự vận chuyển dịch nước và các ion khoáng

6- Vận chuyển nước và chất hữu cơ do quang hợp tạo ra

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

49.

Lông hút rất dễ gãy và sẽ tiêu biến ở môi trường

a)

Quá ưu trương, quá kiềm hay thiếu oxi

b)

Quá nhược trương, quá axit hay thiếu oxi

c)

Quá ưu trương, quá axit hay thiếu oxi

d)

Quá nhược trương, quá kiềm hay thiếu oxi

50.

Có bao nhiêu hiện tượng sau đây là bằng chứng chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động?

(1) Hiện tượng rỉ nhựa

(2) Hiện tượng thoát hơi nước

(3) Hiện tượng ứ giọt

(4) Hiện tượng đóng mở khí khổng

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

Ion khoáng

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Hàm lượng nước

52.

Khí khổng cộng sinh với cây họ đậu thì vi khuẩn Rhizobium không có khả năng cố định đạm. Nguyên nhân là do vi khuẩn thiếu

a)

Nguyên tố vi lượng

b)

Chất khử NADH và ATP

c)

Môi trường sống thích hợp

d)

Enzim nitrogenaza

53.

Thoát hơi nước có những vai trò nào sau đây?

(1) Tạo lực hút đầu trên

(2) Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng

(3) Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp

(4) Giải phóng O2 giúp điều hoà không khí

a)

(2), (3) và (4)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (3)

54.

Khi tế bào khí khổng mất nước thì

a)

Thành dày căng ra làm thành mỏng cong theo -> khí khổng đóng lại

b)

Thành mỏng hết căng làm thành dày duỗi thẳng -> khí khổng đóng lại

c)

Thành dày căng ra làm thành mỏng co lại -> khí khổng đóng lại

d)

Thành mỏng căng ra làm thành dày duỗi thẳng -> khí khổng khép lại

55.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hoà tan trong nước

b)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hoá của đất, giết chết vi sinh vật có lợi trong đất

c)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất và rễ cây chỉ hấp thu dưới dạng hợp chất

d)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây, gây ô nhiễm môi trường

56.

Không phải vai trò của nguyên tố photpho trong cơ thể thực vật là

a)

Hoạt hoá enzim

b)

Là thành phần của axit nucleotit, coenzim

c)

Là thành phần của axit nucleotit, ATP

d)

Là thành phần của photpholipit

57.

Cần phải sử dụng các chất khoáng vì bao nhiêu lí do trong các lí do sau đây?

1. Các nguyên tố khoáng tham gia vào thành phần cấu tạo cơ thể

2. Thiếu chất khoáng, cây sẽ không phát triển bình thường được

3. Các chất khoáng là nguồn dinh dưỡng của cây

4. Các nguyên tố khoáng tham gia cấu tạo và hoạt hoá các enzim thực hiện quá trình chuyển hoá trong cây

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

58.

Cây sinh trưởng tốt trên đất có nhiều mùn. Có bao nhiêu giải thích dưới đây là đúng?

1. Trong mùn có nhiều không khí

2. Trong mùn có các hợp chất chứa nito

3. Trong mùn, cây dễ hút nước hơn

4. Trong mùn chứa nhiều chất khoáng

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

59.

Nito hữu cơ tồn tại trong xác thực vật, xác động vật là dạng

a)

Nito độc hại cho cây

b)

Nito tự do, nhờ có vi sinh vật cố định cây mới sử dụng được

c)

Nito không tan, cây không hấp thụ được

d)

Nito muối khoáng, cây hấp thụ được

60.

Cây không hấp thụ trực tiếp dạng nito nào sau đây?

a)

Đạm tan trong nước

b)

Đạm nitrat

c)

Đạm amoni

d)

Nito tự do trong không khí

61.

Nguồn cung cấp nito tự nhiên cho cây là:

1. Nito trong không khí

2. Nito trong đất

3. Nito trong nước

4. Nito trong xác sinh vật

a)

1 và 3

b)

2 và 4

c)

1 và 2

d)

2 và 3

62.

Phát biểu nào sau đây có nội dung đúng?

a)

Nguyên liệu của quang hợp là CO2 và nước

b)

Một trong số các sản phẩm của quang hợp là khí cacbonic

c)

Quang hợp là phân giải các chất hữu cơ nhờ năng lượng ánh sáng

d)

Trong quang hợp thực vật tổng hợp chất hữu cơ từ khí oxi

63.

Trong các phát biểu sau:

(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng

(2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học

(3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới

(4) Điều hoà trực tiếp lượng nước trong khí quyển

(5) Điều hoà không khí

Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

64.

Loại sắc tố nào sau đây tham gia trực tiếp vào chuyển hoá năng lượng trong quá trình quang hợp?

a)

Xantôphyl

b)

Caroten

c)

Diệp lục b

d)

Diệp lục a

65.

Khi nói về quang hợp ở thực vật, số phát biểu đúng là?

I. Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

II. Để tổng hợp được 1 phân tử glucozo thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2

III. Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối

IV. Pha tối cung cấp NADP và glucozo cho pha sáng

a)

3

b)

1

c)

4

d)

2

66.

Trong ngày, ánh sáng mặt trời có nhiều tia xanh tím vào lúc nào?

a)

Buổi chiều

b)

Buổi sáng

c)

Buổi trưa

d)

Buổi tối

67.

Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn ở đâu?

a)

Bên trong ống tiêu hoá

b)

Bên trong hệ tiêu hoá

c)

Bên trong tế bào

d)

Bên trong túi tiêu hoá

68.

Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?

a)

Tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> tiêu hoá ngoại bào

b)

Tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào -> tiêu hoá nội bào kết quả với ngoại bào

c)

Tiêu hoá ngoại bào -> tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> tiêu hoá nội bào

d)

Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào -> Tiêu hoá nội bào -> tiêu hoá ngoại bào

69.

Pha sáng của quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

a)

C6H12O6 và O2

b)

CO2 và NADPH

c)

CO2, ATP

d)

ATP, NADPH

70.

Diệp lục phân bố ở cấu trúc nào của lục lạp?

a)

Trong chất nền Stroma

b)

Trên màng trong của lục lạp

c)

Trên màng Tilacoit

d)

Trên màng ngoài của lục lạp

71.

Những cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Xương rồng, dừa, mía

b)

Lúa, thanh long, cà chua

c)

Lúa, ngô, khoai, sắn

d)

Xương rồng, thanh long, dứa

72.

Khí khổng ở thực vật CAM có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chỉ đóng vào giữa trưa

b)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

c)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

73.

Trong quan hợp, oxi được tổng hợp từ quá trình nào?

a)

Truyền điện tử

b)

Các phản ứng oxi hoá khử

c)

Hấp thụ ánh sáng của diệp lục

d)

Quang phân li nước

74.

Ý nghĩa sinh học của quá trình hô hấp ở thực vật là gì?

a)

Thải chất độc ra ngoài cơ thể thực vật

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động sinh lí ở cây

c)

Chuyển hoá gluxit thành chất vô cơ

d)

Đảm bảo sự cân bằng CO2 và O2 trong khí quyển

75.

Trong ống tiêu hoá của người, các cơ quan tiêu hoá được sắp theo thứ tự nào?

a)

Miệng -> ruột non -> dạ dày -> hầu -> ruột già -> hậu môn

b)

Miệng -> thực quản -> dạ dày -> ruột non -> ruột già -> hậu môn

c)

Miệng -> ruột non -> thực quản -> dạ dày -> ruột già -> hậu môn

d)

Miệng -> dạ dày -> ruột non -> thực quản -> ruột già -> hậu môn

76.

Cơ quan tiêu hoá thú ăn thực vật có điểm gì đặc biệt?

a)

Dạ dày không tiết dịch vị

b)

Có manh tràng phát triển

c)

Tiêu hoá hoá học ở ruột non mạnh

d)

Không có tiêu hoá cơ học ở miệng

77.

Ở động vật có ống tiêu hoá, quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra chủ yếu ở cơ quan nào?

a)

Ruột già

b)

Dạ dày

c)

Miệng

d)

Ruột non

78.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Da của giun đất

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của bò sát

d)

Phổi của động vật có vú

79.

Cho các đặc điểm sau:

1. Hệ thống khí phân nhánh tới các tế bào

2. Bề mặt trao đổi khí rộng, có nhiều mao mạch và máu có sắc tố hô hấp

3. Bề mặt trao đổi khí mỏng và ẩm ướt

4. Có sự lưu thông khí tạo ra sự chênh lệch về nồng độ khí O2 và CO2

Để giúp quá trình trao đổi khí đạt hiệu quả cao, cơ quan hô hấp của đa số các loài động vật cần có những đặc điểm nào?

a)

2, 1, 4

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

80.

Cây trong vườn có cường độ thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn cây trên đồi vì:

(1) Cây trong vườn được sống trong môi trường có nhiều nước hơn cây ở trên đồi

(2) Cây trên đồi có quá trình trao đổi chất diễn ra mạnh hơn

(3) Cây trong vườn có lớp cutin trên biểu bì lá mỏng hơn lớp cutin trên biểu bì lá của cây trên đồi

(4) Lớp cutin mỏng hơn nên khả năng thoát hơi nước qua cutin mạnh hơn

Phương án trả lời đúng:

a)

(1), (3), (4)

b)

(2), (4)

c)

(2), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

81.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát

b)

Phổi và da của ếch nhái

c)

Phổi của chim

d)

Da của giun đất

82.

Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?

a)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

b)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào

c)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

d)

Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu

83.

Không nên tưới cây vào buổi trưa nắng gắt vì:

(1) Làm thay đổi nhiệt độ đột ngột theo hướng bất lợi cho cây

(2) Giọt nước đọng trên lá sau khi tưới, trở thành thấu kính hội tụ, hấp thụ ánh sáng và đốt nóng lá làm lá héo

(3) Lúc này khí khổng đang đóng, dù được tưới nước cây vẫn không hút được nước

(4) Đất nóng, tưới nước sẽ bốc hơi nóng, làm héo lá

Phương án trả lời đúng

a)

(2), (3), (4)

b)

(2), (3)

c)

(1), (2), (4)

d)

(2), (4)

84.

Sự cố định CO2 của thực vật C4 và CAM khác nhau bởi đặc điểm nào sau đây?

a)

Chất nhận CO2 đầu tiên

b)

Số phần tử ATP, NADPH cần để tổng hợp 1 phần tử glucozo

c)

Không gian và thời gian cố định CO2

d)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên

85.

Có bao nhiêu lý do nào sau đây cây lúa không thể sống được nếu thiếu nito trong môi trường dinh dưỡng?

1. Nito là nguồn dinh dưỡng thiết yếu

2. Nito là thành phần bắt buộc của nhiều hợp chất quan trọng như protein, ATP…

3. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính enzim

4. Nito điều tiết các quá trình trao đổi chất trong cơ thể thông qua sự điều tiết hoạt tính hoá keo

5. Thiếu nito cây lúa không thể quang hợp được

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

86.

Khi nói về diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Khi được chiếu sáng có thể phát huỳnh quang

b)

Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác

c)

Màu lục liên quan trực tiếp đến quang hợp

d)

Hấp thụ ánh sáng ở phần đầu và phần cuối của ánh sáng nhìn thấy

87.

Trong sản xuất nông nghiệp, muốn nhận biết thời điểm cần bón phân thì phải căn cứ vào dấu hiệu nào sau đây?

a)

Dấu hiệu bên ngoài của hoa

b)

Dấu hiệu bên ngoài của thân cây

c)

Dấu hiệu bên ngoài của lá cây

d)

Dấu hiệu bên ngoài của quả mới ra

88.

Quá trình hô hấp không khí và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là gì?

a)

Chuỗi truyền electron

b)

Lên men

c)

Chu trình crep

d)

Đường phân

89.

Điều nào sau đây không đúng với sự tiêu hoá thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hoá ở người?

a)

Ở ruột non có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

b)

Ở dạ dày có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

c)

Ở ruột già có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học

d)

Ở miệng có tiêu hoá cơ học và tiêu hoá hoá học