wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 7: POLLUTION

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

It's a disease that affects mainly older people.

a)

gây ra

b)

ảnh hưởng

c)

ô nhiễm

d)

nguyên nhân

2.

We'll think about a present for her and see what we can ........ with.

a)

set up

b)

get up

c)

find up

d)

come up

3.

I tried taking tablets for the headache but they didn't have any effect.

a)

ảnh hưởng

b)

nguyên nhân

c)

ưu điểm

d)

kết quả

4.

Chọn nghĩa của từ:

groundwater

a)

thủy triều

b)

nước ngầm

c)

nguồn ô nhiễm nước

d)

hải lưu

5.

hearing loss

a)

ô nhiễm tiếng ồn

b)

mất tai

c)

tiếng ồn ào

d)

mất thính lực

6.

About two percent of fast-food packaging ends up as litter.

a)

cỏ dại

b)

khói bụi

c)

phân hủy

d)

rác vụn

7.

Her drink had been laced with a deadly poison.

a)

thuốc

b)

chất độc

c)

bẩn

d)

hóa chất

8.

Many servicemen suffered radiation sickness after the early atomic tests.

a)

chất độc

b)

công nghệ

c)

hạt nhân

d)

phóng xạ

9.

Pho is ________ dish I have ever eaten.

a)

the more delicious

b)

the most delicious

c)

more delicious than

d)

deliciouser than

10.

In the time of Corona virus, students cannot go to _____ school, and they learn online on _____ Internet

a)

a/ the

b)

an/ the

c)

-/-

d)

-/ the

11.

Untreated (adj)

a)

Chưa qua xử lý

b)

Bị gián đoạn

c)

Lo lắng

12.

Lung cancer (n)

a)

Ung thư dạ dày

b)

Ung thư phổi

c)

Ung thư máu

13.

chemical /ˈkem.ɪ.kəl/

a)

vô cơ, hóa học

b)

hữu cơ

14.

Air …………….……is one of the problems that people have deal to with

(a)  

15.

"Please sit down,” the teacher said to me.

=> The teacher asked me (a)  

16.

Hoa: I suggest going camping next Sunday.

Lan: …………………………..

a)

A. That’s a fine day

b)

B. That’s a good idea

c)

C. That’s a reason

d)

D. That’s a good trip

17.

Solar energy doesn’t cause………..

a)

A. pollution

b)

B. polluted

c)

C. pollute

d)

D. pollutant

18.

fossil fuels

a)
b)
c)
d)
19.

polar ice melting

a)
b)
c)
d)
20.

Renewable

a)

Sự đa dạng sinh học

b)

Có thể tái tạo được

c)

Không thể tái tạo được

d)

Bền vững, không làm hại đến môi trường

21.

Non-renewable

a)

Sự đa dạng sinh học

b)

Có thể tái tạo được

c)

Không thể tái tạo được

d)

Bền vững, không làm hại đến môi trường

22.

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

23.

a)

ecosystem

b)

inorganic

c)

fertilizers

d)

pesticides

24.

a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

25.
a)

Soil pollution

b)

Air pollution

c)

Water pollution

d)

Noise pollution

26.

"permanent"

a)

Vĩnh viễn

b)

Ô nhiễm

c)

Tạm thời

d)

Ngắn hạn

27.

"Radioative"

a)

Chất độc

b)

Chất dinh dưỡng

c)

Chất phóng xạ

d)

Chất ô nhiễm

28.

"Damage"

a)

Xây dựng

b)

Phá hủy

c)

Đổ rác

d)

Chết

29.

"Disease"

a)

Khỏe mạnh

b)

Kết quả

c)

Chất bẩn

d)

Bệnh tật

30.

"Aquatic"

a)

Dưới nước

b)

Trên trời

c)

Mặt đất

d)

Trên cây

31.

"Groundwater"

a)

Nước lọc

b)

Nước sông

c)

Nước biển

d)

Nước ngầm

32.

"Thermal"

a)

Lạnh

b)

Nhiệt

c)

Ẩm

d)

Ướt

33.

"Cholera"

a)

Bệnh cảm cúm

b)

Bệnh tả

c)

Bệnh Covid-19

d)

Bệnh dị ứng

34.

"Litter"

a)

Ít

b)

Đồ đạc

c)

Kết quả

d)

Rác

35.

"Float"

a)

Nổi

b)

Chìm

c)

Trôi

d)

Bơi

36.

Minh họa

a)

Effect

b)

Illustrate

c)

Litter

d)

Draw

37.

"Thuộc về thị giác"

a)

Visual

b)

Imagistic

c)

Invisible

d)

Measure

38.

Ô nhiễm

a)

Air

b)

Clean

c)

Pollution

d)

Rubbish

39.

"Cái nút tai"

a)

Ears

b)

Eyes

c)

Hands

d)

Earplug

40.

Mất thính lực

a)

Smelling loss

b)

Talking loss

c)

Seeing loss

d)

Hearing loss

41.

"Phàn nàn"

a)

Reckon

b)

Believe

c)

Claim

d)

Suppose

42.

"Hành vi"

a)

Personal

b)

Behavior

c)

Generous

d)

Brave

43.

"Không được xử lý"

a)

Untreated

b)

Treated

c)

Handle

d)

Regard

44.

"Khuyết tật bẩm sinh"

a)

Healthy

b)

Interlligent

c)

Birth defect

d)

Born

45.

"Phương tiện giao thông"

a)

Vehicle

b)

Oven

c)

Wheels

d)

Engine

46.

The boat ______ on the river.

a)

swims

b)

floats

c)

measures

d)

illustrates

47.

Human can dead because of ______ in some mushroom.

a)

nutrition

b)

nutriment

c)

poison

d)

radioactive

48.

People often ______ plastic bottles to protect the environment.

a)

recycle

b)

untreat

c)

throw

d)

cause

49.

Residents dig well to use _____.

a)

soil

b)

sea

c)

rock

d)

groundwater

50.

Radiation is very _____ for human's health.

a)

healthy

b)

strong

c)

harmful

d)

good

51.

Fume from vehicles can cause ______.

a)

water pollution

b)

air pollution

c)

soil pollution

d)

noise pollution

52.

Dinosaurs disappeared ______.

a)

temporarily

b)

impermanent

c)

permanently

d)

short - term

53.

The tsunami _____ the city last year.

a)

damaged

b)

built

c)

constructed

d)

erected

54.

Air pollution can lead to ______.

a)

walking problem

b)

seeing problem

c)

breathing problem

d)

dancing problem

55.

People shouldn't ______ ltters in the sea.

a)

collect

b)

select

c)

clean

d)

throw

56.

dead

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

57.

pollute

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

58.

pollution

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

59.

pollutant

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(n) chất gây ô nhiễm

60.

polluted

a)

(v) làm ô nhiễm

b)

(n) sự ô nhiễm

c)

(adj) chết

d)

(n) cái chết

e)

(a) bị ô nhiễm

61.

poison

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

62.

poisonous

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

63.

aquatic

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

64.

environmentalist

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

65.

environmentally-friendly

a)

(v, n) đầu độc, chât độc

b)

(adj) độc hại

c)

(adj) sống dưới nước

d)

nhà môi trường học

e)

thân thiện môi trường

66.

visual pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

67.

light pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

68.

radioactive pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

69.

thermal pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

70.

Soil/Land Pollution

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

sự ô nhiễm đât

71.

dump

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

sự ô nhiễm phóng xạ

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác

72.

waste

a)

sự ô nhiễm hình ảnh

b)

sự ô nhiễm ánh sáng

c)

(v, n) rác

d)

sự ô nhiễm nhiệt

e)

v., n. /dʌmp/ đổ rác; đống rác, nơi đổ rác

73.

vĩnh viễn

(a)  

74.

chất độc, làm nhiễm độc

(a)  

75.

Tính từ của "poison"

(a)  

76.

Ghi từ liên quan đến "pollution"

4 lines
77.

Ghi các từ liên quan "chết"

4 lines
78.



(a)  

79.

Many (a)   animals and plants die because of water pollution.

80.



(a)  

81.

a)

headache

b)

toothache

c)

blood pressure

d)

blood stress

82.



(a)  

83.

nảy ra, nghĩ ra = (a)  

84.

viết các từ liên quan đến "làm bẩn,..."

4 lines
85.

Minh họa =...

(a)  

86.

Nguyên nhân, hậu quả

(a)  

87.

Liệt kê các loại ô nhiễm.

4 lines