wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt lớp 4

Total questions: 90

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

2.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

3.

Từ láy xanh xao dùng để tả màu sắc của đối tượng nào?

a)

da người

b)

lá cây còn non

c)

lá cây đã già

d)

trời

4.

Hình ảnh trong những câu thơ sau được tạo ra bằng biện pháp nghệ thuật gì?

Lưng trần phơi nắng phơi sương

Có manh áo cộc tre nhường cho con.

a)

So sánh

b)

Nhân hóa

c)

So sánh và nhân hóa

5.

Chủ ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

6.

Vị ngữ trong câu:"Trước nhà, mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả." là

a)

Trước nhà

b)

Mấy đứa trẻ

c)

Cười đùa rôm rả

d)

Mấy đứa trẻ cười đùa rôm rả

7.

Dòng nào chỉ bao gồm động từ

a)

chăm chỉ, khéo léo, dẻo dai

b)

chạy nhảy, nhún nhảy, bay nhảy

c)

núi đồi, bay lượn, mênh mông

d)

dòng sông, cánh đồng, mây trời

8.

Câu tục ngữ, thành ngữ nào nói về ý chí - nghị lực

a)

Có công mài sắt, có ngày nên kim.

b)

Chớ thấy sóng cả mà rã tay chèo

c)

Khôn ngoan đá đáp người ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

d)

Người có chí thì nên

Nhà có nền thì vững

9.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì ?

Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài ?”

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

d)

Cả 2 ý A và B đều đúng

10.

Câu hỏi “ Sao chú vàng anh này đẹp thế?” được dùng làm gì ?

a)

Dùng để hỏi điều chưa biết

b)

Dùng để khen ngợi

c)

Dùng để nêu yêu cầu, đề nghị

d)

Dùng thay lời chào

11.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy ?

a)

Khẩn khoản, vui vẻ, cười đùa

b)

Lấp ló, đi đứng, lí do

c)

Sạch sành sanh, rõ ràng, ồn ào

d)

Xinh xắn, xinh tươi, tươi tỉnh

12.

Trong các dòng dưới đây, dòng nào gồm toàn các tính từ ?

a)

Óng ánh, bầu trời, bồng bềnh

b)

Rực rỡ, cao vút, xanh trong

c)

Hót, bay, líu lo

d)

Cầu vồng, chim chóc, mây gió

13.

Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì?

a)

Công chúa ốm nặng.

b)

Chú hề đến gặp bác thợ kim hoàn.

c)

Nhà vua lo lắng

d)

Hoàng hậu suy tư.

14.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ ghép?

Chọn một đáp án đúng.

a)

xinh xắn

b)

Cheo leo

c)

sách vở

d)

sẵn sàng

15.

Trong các từ phức sau, từ nào là từ láy?

Chọn một đáp án đúng:

a)

Toán học

b)

xôn xao

c)

chính trực

d)

tiến cử

16.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chính trực

a)

Chăm chỉ

b)

Hiền hậu

c)

Ngay thẳng

d)

Lừa dối

17.

Các từ nào sau đây đồng nghĩa với từ: Chăm chỉ

a)

Cần cù

b)

Siêng năng

c)

Lười biếng

d)

chịu khó

18.

Âm đầu của tiếng "trường" là gì?

a)

ương

b)

tr

c)

trư

d)

trường

19.

Từ nào không phải là từ ghép?

a)

chân thành

b)

chân thật

c)

chân tình

d)

thật thà

20.

Câu ca dao, tục ngữ nào khuyên con người sống hiền lành, nhân hậu?

a)

Ở hiền gặp lành

b)

Uống nước nhớ nguồn

c)

Cây ngay không sợ chết đứng

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

21.

Em hãy chọn từ chứa tiếng nhân có nghĩa là lòng thương người?

a)

công nhân

b)

nhân loại

c)

nhân ái

d)

nhân tài

22.

Từ nào sau đây không phải là từ láy?

a)

gà trống

b)

bươm bướm

c)

chói chang

d)

rực rỡ

23.

Từ nào sau đây bị sai chính tả?

a)

bông hoa

b)

màu sắc

c)

ánh mắc

d)

ngược xuôi

24.

Em hãy tìm đâu là từ láy trong các từ dưới đây:

a)

thu dọn

b)

gia đình

c)

gọn gàng

d)

thương yêu

25.

Nhóm nào sau đây toàn từ láy?

a)

đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng

b)

lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn.

c)

khập khiễng, rạng rỡ, bền bỉ, lo lắng, khó khăn , đau đớn

26.

Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Con Ếch đang kêu ộp ộp

b)

Con Ếch có đôi mắt lấp lánh như vì sao.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

d)

Chú Ếch đang học bài.

27.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

28.

Tiếng ngang có phần vần là:

a)

ng

b)

an

c)

ang

29.

Tiếng yêu gồm:

a)

vần và thanh

b)

âm đầu, vần và thanh

c)

âm đầu, thanh

d)

âm đầu, vần

30.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Gà rằng : "Xin được ghi ơn trong lòng."

a)

Đánh dấu từ ngữ với ý nghĩa đặc biệt

b)

Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

31.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

mệt mỏi

b)

đo đỏ

c)

ríu rít

d)

líu lo

32.

Chọn từ được viết đúng chính tả:

a)

gọn gàn

b)

ngăng nấp

c)

xinh xắng

d)

tín hiệu

33.

Vị ngữ trong câu "Ngoài sân, những chú gà con đang lon ton nhặt thóc." là:

a)

Ngoài sân

b)

Ngoài sân, những chú gà con

c)

Những chú gà con

d)

Đang lon ton nhặt thóc

34.

Tiếng “ươm” gồm có các bộ phận:

a)

Âm đầu và vần

b)

Vần và thanh

c)

Âm đầu, vần và thanh

35.

Dòng nào sau đây gồm toàn các từ láy

a)

A. nhỏ nhẹ, long lanh, tươi tắn, chênh vênh, thon thả

b)

B. mềm mại, thưa thớt, nhút nhát, lao xao, bập bùng

c)

C. róc rách, mập mạp, mềm mỏng, lung linh, nhảy nhót

36.

Tìm tính từ trong câu sau:

“Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, đàn cò bay nhanh theo mây.”

a)

A. thổi mạnh, rơi nhiều, nhanh

b)

B. thổi mạnh, nhiều, bay nhanh

c)

C. thổi mạnh, rơi nhiều, bay nhanh

d)

D. mạnh, nhiều, nhanh

37.

Dấu ngoặc kép trong câu sau được dùng làm gì?

Mẹ nói: “Hôm nay trời chắc mưa to lắm đây.”

a)

A. Đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

C. Báo hiệu bộ phận đứng sau là phần giải thích cho bộ phận đứng trước

38.

Dấu hai chấm trong câu sau có tác dụng gì?

Đó là một buổi chiều mùa hạ tuyệt vời: có mây trắng xô đuổi trên cao; bầu trời xanh vời vợi, tiếng chim hót líu lo.

a)

A. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

b)

B. Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời kể gián tiếp

39.

Đáp án nào có các tính từ chứa trong đoạn văn dưới đây :


Những buổi sáng vầng hồng le lói chiếu trên non sông, làng mạc, ruộng đồng . Chúng tôi ngồi im lặng lắng tai nghe tiếng thầy giảng trong giờ quốc sử.

a)

A. buổi sáng, le lói

b)

B. non sông, nghe

c)

C. hồng, im lặng

d)

D. giảng, quốc sử

40.

Từ nào là từ láy?

a)

thẳng thắn

b)

ngay thẳng

c)

ngay đơ

d)

thẳng đuột

41.

Từ nào dưới đây không phải là từ láy?

a)

học hành

b)

khó khăn

c)

vui vẻ

d)

đo đỏ

42.

Tìm từ láy

(chọn nhiều hơn 1 đáp án đúng)

a)

liều lĩnh

b)

lềnh bềnh

c)

sung sướng

d)

no nê

e)

nhảy xuống

43.

Tiếng ùm gồm những bộ phận cấu tạo nào?

a)

A. Chỉ có vần

b)

B. Chỉ có vần và thanh

c)

C. Chỉ có âm đầu và vần

44.

Từ nào sau đây là từ láy ?

a)

A. lặng im.

b)

B. truyện cổ.

c)

C. ông cha.

d)

D. cheo leo

45.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

mệt mỏi

b)

đo đỏ

c)

ríu rít

d)

líu lo

46.

Trong câu sau từ nào từ láy?

- Đồng lúa trải dài bát ngát, dòng nước long lanh như những viên kim cương.

a)

Dòng nước

b)

Bát ngát

c)

Long lanh

d)

Kim cương

47.

- Quân Mông Cổ xâm chiếm phía Nam nước ta.

Chỉ ra danh từ riêng

a)

Mông Cổ

b)

Quân Mông Cổ

c)

nước Nam

d)

Nam

48.

Danh từ chung trong câu sau?

- Bức hình màu vàng như đồng lúa.

a)

Bức hình

b)

Màu vàng

c)

Đồng lúa

d)

Như

e)

Bức hình màu vàng

49.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Bạn Xuân thêu khăn rất đẹp.

a)

Bạn

b)

Bạn Xuân

c)

Bạn Xuân thêu khăn

50.

Tìm từ chỉ đặc điểm, trạng thái trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

d)

xanh

51.

Câu nào sau đây là kiểu câu Ai làm gì?

a)

Bạn Huy rất giỏi Toán.

b)

Bác gà trống bước chầm chậm trong sân.

c)

Chú sư tử thật oai vệ.

d)

Bông hoa thơm ngát khoe sắc trong vườn.

52.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

53.

Từ nào là từ chỉ sự vật?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

54.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ?

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

55.

Nhóm từ nào sau đây viết đúng chính tả?

a)

rầm rì, giữ gìn, mưa dào

b)

rõ ràng, giữ gìn, dủng cảm

c)

dễ dàng, rõ ràng, rầm rì

d)

mưa rào, vận giụng, dài dòng

56.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

dõng dạc

b)

nguy hiểm

c)

dục giã

d)

giận dữ

57.

. Dấu hai chấm trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Chợt người phụ nữ quay sang tôi nói: "Tôi cảm thấy rất ái ngại! Chỉ vì nhường chỗ cho tôi mà cô lại gặp khó khăn như vậy. Cô biết không, nếu hôm nay tôi không gửi phiếu thanh toán tiền gas, thì công ti điện và gas sẽ cắt hết nguồn sưởi ấm của gia đình tôi."

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau dấu hai chấm là lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau dấu hai chấm là lời giải thích cho bộ phận đứng trước nó

c)

Cả hai ý trên.

58.

Từ nào là từ láy ?

a)

tái nhợt

b)

tả tơi

c)

thảm hại

d)

nhân dân

59.

Từ “Trẻ” trong câu “Lan là cô bé trẻ nhất đám.” là tính từ:

a)

Chỉ tính tình

b)

Chỉ đặc điểm

c)

Chỉ hình dáng

d)

Chỉ kích thước

60.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ.” có động từ là:

a)

Tiếng “Vẽ” thứ nhất

b)

Tiếng “Vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 tiếng “Vẽ”

d)

Cả 3 ý trên đều sai

61.

Tính từ trong câu “Mỗi ngày em đều miệt mài rèn chữ.” là:

a)

Mỗi ngày

b)

Miệt mài

c)

Đều

d)

Rèn chữ

62.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?

a)

Mát mẻ, mơn mởn, lấp lánh, thì thầm, mênh mông.

b)

Thiết tha, ao ước, thoang thoảng, vắng lặng, chen chúc.

c)

Vi vu, trầm bổng, phố xá, mềm mại, lâng lâng.

d)

Vi vu, thì thầm, thoang thoảng, phố xá, trầm bổng.

63.

Chủ ngữ trong câu "Quân trên tàu trông thấy tôi, phát khiếp." là:

a)

Tôi

b)

Quân trên tàu

c)

trông thấy

d)

phát khiếp

64.

Chọn từ khác loại trong 4 từ sau: vui sướng; niềm vui; phấn khởi; vui mừng

a)

vui sướng

b)

niềm vui

c)

phấn khởi

d)

vui mừng

65.

Chọn từ khác loại trong các từ sau: mùa xuân; học sinh, trường học, đi bộ

a)

mùa xuân

b)

học sinh

c)

trường học

d)

đi bộ

66.

Từ nào là từ láy trong các từ sau: tươi tốt; thấp thoáng; lấp lánh; xe cộ?

a)

thấp thoáng

b)

tươi tốt

c)

lấp lánh

d)

xe cộ

67.

Trong các từ sau, từ nào là từ ghép: tươi tắn, tươi tỉnh, tươi xinh, xinh xinh?

a)

tươi tắn

b)

tươi tỉnh

c)

tươi xinh

d)

xinh xinh

68.

Chủ ngữ trong câu: "Những em bé xinh xắn đang nô đùa vui vẻ bên bờ biển." là:

a)

Những em bé

b)

Những em bé xinh xắn

c)

Những em bé xinh xắn đang nô đùa

d)

Những em bé xinh xắn đang nô đùa vui vẻ

69.

Trong câu "Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền.'', động từ là:

a)

đồng tiền

b)

vất vả

c)

d)

làm lụng

70.

Từ nào sau đây là từ ghép phân loại?

a)

hoa hồng

b)

bánh trái

c)

mộc mạc

d)

cứng cáp

71.

Từ nào dưới đây là từ láy?

a)

Xa cách

b)

Xa xôi

c)

Xa hoa

d)

Xa lạ

72.

Đâu là từ ghép trong các từ sau?

a)

Nhỏ bé

b)

Khập khiễng

c)

Phân vân

d)

Mênh mang

73.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

74.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

75.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau là?

Mới sáng sớm, vừa lúc tinh mơ, chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy.

a)

Chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy như thế nào?

b)

Chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy khi nào?

c)

Chú gà trống gáy vang gọi mọi người thức dậy làm gì?

76.

Câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau là?

Để cứu nhân dân thoát khỏi ách nô lệ, Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước.

a)

Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước để làm gì?

b)

Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước khi nào?

c)

Bác Hồ đã ra đi tìm đường cứu nước ở đâu?

77.

Bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào? trong câu:

''Buổi sáng, trước khi đi làm, Bác để một viên gạch vào bếp lò."

a)

Buổi sáng

b)

Trước khi đi làm

c)

Buổi sáng, trước khi đi làm

78.

Trong từ bình yên, tiếng yên gồm những bộ phận nào cấu tạo thành?

a)

Âm đầu và vần.

b)

Âm đầu và thanh.

c)

Vần và thanh.

d)

Âm đầu và âm cuối.

79.

Dòng nào sau đây chỉ có từ láy?

a)

che chở, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

b)

tóc trắng, thanh thản, mát mẻ, sẵn sàng.

c)

che chở, thuở vườn, mát mẻ, sẵn sàng.

d)

che chở, thanh thản, âu yếm, sẵn sàng.

80.

Trong các từ sau, từ nào là từ láy: be bé, buồn bực, buôn bán, mênh mông, mệt mỏi?

a)

be bé,buồn bực

b)

buồn bực, buôn bán

c)

mênh mông, mệt mỏi

d)

be bé, mênh mông

81.

Cây sồi cất tiếng hỏi:

- Anh sậy ơi, sao anh nhỏ bé, yếu ớt thế kia mà không bị bão thổi đổ?

Dấu hai chấm trong câu trên có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là phần trích dẫn.

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật

d)

Báo hiệu việc liệt kê sau nó.

82.

Câu: “Cây sồi bị bão thổi bật gốc, đổ xuống sông”

Có mấy danh từ?

a)

3 danh từ là cây sồi, bão, gốc

b)

4 danh từ là cây sồi, bão, gốc,sông

c)

2 danh từ là cây sồi, bão

83.

Trong câu Vua ngắt quả táo từ nào không phải là danh từ?

a)

vua

b)

ngắt

c)

quả táo

84.

Trong các từ dưới đây từ nào là từ láy?

a)

Đau đớn

b)

Lẩy bẩy

c)

Xinh xinh

d)

Cả 3 đáp án trên đúng

85.

Từ nào dưới đây là từ ghép có nghĩa tổng hợp?

a)

Đường biển

b)

Tàu hỏa

c)

Trái cây

d)

Dưa hấu

86.

Từ “khôn khéo” là:

a)

Từ đơn

b)

Từ ghép

c)

Từ láy

d)

Từ đặc biệt

87.

Từ “Ngoan ngoãn” là loại từ:

a)

Từ ghép tổng hợp

b)

Từ ghép phân loại

c)

Từ láy cả âm và vần

d)

Từ láy âm

88.

Bộ phận in đậm trong câu sau trả lời cho câu hỏi gì?

Mẹ em phải thức dậy từ rất sớm để chuẩn bị bữa sáng cho cả gia đình.

a)

Vì sao?

b)

Như thế nào?

c)

Để làm gì?

d)

Bằng gì?

89.

Dòng nào sau đây chỉ gồm các danh từ ?

a)

A. quả na, hộp bút, chạy bộ

b)

B. viết bài, cô giáo, tàu hỏa

c)

C. bút chì, hoa hồng, sư tử

d)

chăm chỉ, học sinh, trường lớp

90.

Câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh?

a)

Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

Những chú gà con có bộ lông mềm mại.