wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 12 bài 3,4,5

Total questions: 50

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Mọi công dân không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và phải chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luật là

a)

A. bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

b)

B. bình đẳng trước pháp luật.

c)

C. bình đẳng về quyền và nghĩa vụ

d)

D. bình đẳng về quyền con người

2.

Câu 2: Bình đẳng trước pháp luật có nghĩa là bình đẳng về hưởng quyền và làm nghĩa vụ trước

a)

A. gia đình theo quy định của dòng họ.

b)

B. tổ chức, đoàn thể theo quy định của Điều lệ.

c)

C. tổ dân phố theo quy định của xã, phường.

d)

D. Nhà nước và xã hội theo quy định của pháp luật.

3.

Câu 3: Nhà nước ban hành các chương trình, chính sách phát triển kinh tế (134, 135) ở các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi thể hiện sự bình đẳng về.

a)

A. Văn hóa.c

b)

B. kinh tế

c)

C. chính trị.

d)

D. xã hội.

4.

Câu 4: Nhà nước luôn quan tâm hỗ trợ vốn đối với vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc về

a)

A. truyền thông.

b)

B. tín ngưỡng

c)

C. tôn giáo.

d)

D. kinh tế

5.

Câu 5: Vợ chồng tôn trọng giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau. Điều đó thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

A. Tình cảm

b)

B. Hôn nhân

c)

C. Xã hội

d)

D. Nhân thân

6.

Câu 6: Vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

A. định đoạt

b)

B. nhân thân

c)

C. đơn phương

d)

D. ủy thác

7.

Câu 7: T thường xuyên nghỉ học không có lí do. Tìm hiểu nguyên nhân, được biết là do gần tết nguyên đán nên bố mẹ bạn T sản xuất rượu giả để bán kiếm lời và bắt T nghỉ học để tham gia. Hành vi đó của bố mẹ bạn T đã vi phạm quyền bình đẳng trong những lĩnh vực nào dưới đây

a)

A. Học tập, hôn nhân và gia đình

b)

B. Hình sự, hôn nhân và gia đình

c)

C. Hành chính, hôn nhân và gia đình.

d)

D. Lao động, hôn nhân và gia đìn

8.

Câu 8: Ông M giám đốc công ty X kí hợp đồng lao động dài hạn với anh T. Sau 1 tháng anh bị đuổi việc không rõ lí do. Anh T tìm cách trả thù giám đốc M, phát hiện việc làm của chồng mình, chị L đã can ngăn nhưng anh T vẫn thuê X đánh trọng thương giám đốc. Anh T bị vi phạm nội dung nào của quyền bình đẳng trong lao động?

a)

A. Quyền lao động.

b)

B. Tìm kiếm việc làm.

c)

C. Hợp đồng lao động.

d)

D. Lao động nam và nữ.

9.

Câu 9: Trong cùng một điều kiện như nhau, công dân được hưởng quyền và nghĩa vụ như nhau, nhưng mức độ sử dụng các quyền và nghĩa vụ đó đến đâu phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây của mỗi người?

a)

A. Khả năng về kinh tế, tài chính.

b)

B. Khả năng, điều kiện và hoàn cản

c)

C. Các mối quan hệ xã hội.

d)

D. Trình độ học vấn cao hay thấp.

10.

Câu 10: Mọi công dân đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được ứng cử vào Hội đồng nhân dân các cấp là thể hiện bình đẳng về

a)

A. bổn phận.

b)

B. trách nhiệm

c)

C. quyền.

d)

D. nghĩa vụ.

11.

Câu 11: Theo quy của pháp luật, vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

a)

A. nhân thân

b)

B. tài sản

c)

C. việc làm

d)

D. chỗ ở

12.

Câu 12: Theo quy của pháp luật, vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn tự do tín ngưỡng là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

a)

A. nhân thân

b)

B. chỗ ở

c)

C. việc làm

d)

D. tài sản

13.

Câu 13: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là bình đẳng về nghĩa vụ và quyền giữa vợ, chồng và các thành viên trong gia đình trên cơ sở nguyên tắc dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử trong các mối quan hệ ở phạm vi

a)

A. cơ quan và trường học.

b)

B. gia đình và xã hội.

c)

C. dòng họ và địa phương

d)

D. đồng nghiệp và hàng xóm.

14.

Câu 14: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình dựa trên cơ sở nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

b)

B. Tự do, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

c)

C. Công bằng, lắng nghe, kính trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

d)

D. Chia sẻ, đồng thuận, quan tâm lẫn nhau, không phân biệt đối xử.

15.

Câu 15: Chị T nộp hồ sơ xin việc trong công ty may mặc. Đến ngày hẹn, giám đốc đưa cho chị một bản hợp đồng và đề nghị chị kí. Chị T đọc thấy trong hợp đồng không có điều khoản quy định về tiền lương nên đề nghị bổ sung. Giám đốc cho rằng chị là người lao động thì không có quyền thỏa thuận về tiền lương nên không cần ghi trong hợp đồng. Theo em, giám đốc đã vi phạm nguyên tắc nào trong giao kết hợp đồng lao động?

a)

A. Tự do

b)

B. Tự nguyện.

c)

C. Trực tiếp

d)

D. Bình đẳng.

16.

Câu 16: Theo quy của pháp luật, bình đẳng giữa vợ và chồng trong sở hữu tài sản chung được hiểu là vợ, chồng có quyền

a)

A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản.

b)

B. chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản

c)

C. chiếm hữu, phân chia tài sản.

d)

D. sử dụng, cho, mượn tài sản

17.

Câu 17: Theo quy của pháp luật, vợ chồng phải có trách nhiệm tôn trọng giữ gìn, danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

a)

A. nhân thân

b)

B. tài sản

c)

C. việc làm

d)

D. chỗ ở

18.

Câu 18: Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng bàn bạc, quyết định lựa chọn và sử dụng biện pháp kế hoạch hóa gia đình phù hợp là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

A. định đoạt

b)

B. nhân thân

c)

C. đơn phương

d)

D. ủy thác.

19.

Câu 19: Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung là thể hiện quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong

a)

A. quan hệ nhân thân

b)

B. quan hệ về tài sản

c)

C. việc nuôi dạy con cái

d)

D. tìm kiếm việc làm.

20.

Câu 20: Theo quy định của pháp luật, việc hai vợ, chồng cùng nhau sử dụng thời gian nghỉ để chăm sóc con cái là thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong quan hệ

a)

A. định đoạt.

b)

B. nhân thân.

c)

C. đơn phương.

d)

D. ủy thác.

21.

Câu 21: Theo quy định của pháp luật, việc người chồng tự ý chuyển nhượng ô tô thuộc sở hữu chung của vợ, chồng là vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào dưới đây?

a)

A. Đạo đức và ứng xử.

b)

B. Tài sản và lợi nhuận.

c)

C. Hôn nhân và gia đình.

d)

D. Gia đình và xã hội.

22.

Câu 22: Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình được thể hiện qua quan hệ nào?

a)

A. Việc làm, thu nhập

b)

B. Tài sản, nhân thân.

c)

C. Chức vụ, địa vị

d)

D. Tài năng, trí tuệ.

23.

Câu 23: Theo quy định của pháp luật, việc dùng tài sản chung để đầu tư kinh doanh khi có sự bàn bạc, thỏa thuận giữa vợ và chồng thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ

a)

A. nhân thân.

b)

B. tài sản

c)

C. giao dịch.

d)

D. giám hộ

24.

Câu 24: Ý kiến nào dưới đây là đúng về quyền bình đẳng giữa cha mẹ và con

a)

A. Cha, mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập phát triển.

b)

B. Cha mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi

c)

C. Cha, mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con.

d)

D. Cha mẹ có quyền quyết định trong việc chọn ngành học cho co

25.

Câu 25 Bình đẳng về nghĩa vụ trước pháp luật có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải

a)

A. sử dụng các dịch vụ bảo hiểm

b)

B. tuyển dụng chuyên gia cao cấp

c)

C. kinh doanh đúng ngành, nghề đăng kí

d)

D. nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên

26.

Câu 26: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.

b)

B. Tổ chức hội nghị khách hàng.

c)

C. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo.

d)

D. Tham gia bào hiểm nhân thọ.

27.

Câu 27: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, mọi công dân phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

A. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

b)

B. Cổ phần hóa tài sản doanh nghiệp

c)

C. Lắp đặt hệ thống phần mềm quản lí.

d)

D. Thành lập quỹ bảo trợ xã hội.

28.

Câu 28: Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

A. Nâng cấp phương thức quản lí.

b)

B. Tích cực tuyển dụng chuyên gia.

c)

C. Lựa chọn hình thức kinh doanh

d)

D. Chủ động mở rộng quy mô.

29.

Câu 29: Theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ

a)

A. kinh doanh đúng ngành nghề đăng ký.

b)

B. tham gia xây nhà tình nghĩa,

c)

C. nhập khẩu nguyên liệu tự nhiên,

d)

D. tuyển dụng chuyên gia cao cấp

30.

Câu 30: Mọi công dân khi đủ điều kiện theo quy định của pháp luật đều được tự do lựa chọn loại hình doanh nghiệp phù hợp là nội dung quyền bình đẳng trong

a)

A. tìm kiếm việc làm.

b)

B. tuyển dụng lao động.

c)

C. lĩnh vực kinh doanh.

d)

D. đào tạo nhân lực.

31.

Câu 31: Sau khi tốt nghiệp đại học H, K, L đã cùng nhau góp vốn để mở công ty cổ phần. Việc làm của 3 người trên thể hiện nội dung nào về bình đẳng trong kinh doanh

a)

A. Tự do mở rộng quy mô kinh doanh

b)

B. Tự do mở rộng ngành nghề kinh doanh.

c)

C. Tự chủ đăng ký kinh doanh

d)

D. Tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

32.

Câu 32: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?

a)

A. Chủ động mở rộng sản xuất.

b)

B. cấp vốn cho mọi doanh nghiệp.

c)

C. Khuyến khích phát triển lâu dài.

d)

D. Tích cực tìm kiếm khách hàng.

33.

Câu 33: Chị H nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở công ti may thời trang. Chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong kinh doanh?

a)

A. Chủ động tìm kiếm thị trường.

b)

B. Chủ động mở rộng quy mô.

c)

C. Nâng cao năng lực cạnh tran

d)

D. Lựa chọn hình thức kinh doanh.

34.

Câu 34: Công ty của ông DL chuyên về sản xuất móc chìa khóa, hàng tháng ông chủ động nộp thuế theo quy định, điều này phản ánh nội dung nào của quyền bình đẳng trong kinh doanh

a)

A. Bình đẳng về hình thức kinh doanh.

b)

B. Bình đẳng về mở rộng quy mô

c)

C. Bình đẳng về quyền tự chủ kinh doanh.

d)

D. Bình đẳng về nghĩa vụ trong kinh doanh

35.

Câu 35: Khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật, mọi doanh nghiệp đều có quyền tự chủ đăng kí kinh doanh trong những ngành nghề

a)

A. phù hợp với nhu cầu

b)

B. do mình lựa chọn

c)

C. pháp luật không cấm

d)

D. mình có sở thích

36.

Câu 36: Do làm ăn ngày càng có lãi, doanh nghiệp tư nhân X đã quyết định mở rộng thêm quy mô sản xuất. Doanh nghiệp X đã thực hiện quyền nào của mình dưới đây?

a)

A. Mở rộng quy mô kinh doanh.

b)

B. Quyền tự chủ đăng kí kinh doanh.

c)

C. Quyền kinh doanh đúng ngành nghề.

d)

D. Quyền định đoạt tài sản kinh doanh

37.

Câu 37: Hiện nay có một số cá nhân giả danh nhà sư để đi khất thực, quyên góp tiền ủng hộ của nhân dân để xây dựng chùa chiền. Đây là biểu hiện của việ

a)

A. hoạt động tôn giáo

b)

B. hoạt động tín ngưỡng.

c)

C. lợi dụng tôn giáo

d)

D. mê tín dị đoan.

38.

Câu 38: Hình thức tín ngưỡng có tổ chức với những quan niệm giáo lí thể hiện sự tín ngưỡng và các hình thức lễ nghi thể hiện sự sùng bái tín ngưỡng ấy là

a)

A. Tôn Giáo

b)

B. tín ngưỡng

c)

C. cơ sở tôn giáo

d)

D. hoạt động tôn giáo

39.

Câu 39: Chùa, nhà thờ, thánh đường, thánh thất được gọi chung là

a)

A. cơ sở vui chơi

b)

B. cơ sở họp hành tôn giáo

c)

C. các cơ sở truyền đạo

d)

D. các cơ sở tôn giáo

40.

Câu 40: Việc truyền bá, thực hành giáo lí, giáo luật, lễ nghi, quản lí tổ chức của tôn giáo là

a)

A. tôn giáo

b)

B. tín ngưỡng

c)

C. hoạt động tôn giáo

d)

D. hoạt động tôn giáo

41.

Câu 41: Các tôn giáo được Nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo

a)

A. tín ngưỡng cá nhân

b)

B. quan niệm đạo đức

c)

C. quy định của pháp luật.

d)

D. phong tục tập quá

42.

Câu 42: Hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo theo quy định của pháp luật được nhà nước đảm bảo, các cơ sở tôn giáo hợp pháp được pháp luật bảo hộ là nội dung quyền bình đẳng giữa các

a)

A. tôn giáo

b)

B, tín ngưỡng

c)

C. các cơ sở tôn giáo

d)

D. hoạt động tôn giáo

43.

Câu 43: Các tôn giáo được nhà nước công nhận đều bình đẳng trước pháp luật, có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật nội dung quyền bình đẳng giữa các

a)

A. tôn giáo

b)

B. tín ngưỡng

c)

C. các cơ sở tôn giáo

d)

D. hoạt động tôn giáo

44.

Câu 44: Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước ?

a)

A. Buôn thần bán thánh.

b)

B. Tốt đời đẹp đạo.

c)

C. Kính chúa yêu nước.

d)

D. Đạo pháp dân tộc

45.

Câu 45: Các cơ sở tôn giáo được pháp luật thừa nhận dù lớn hay nhỏ được nhà nước đối xử

a)

A. không bình đẳng.

b)

B. có sự phân biệt.

c)

C. bình đẳng như nhau.

d)

D. tùy theo từng tôn giáo.

46.

Câu 46: Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng

b)

B. Bình đẳng.

c)

C. Tự nguyện

d)

D. Hai bên cùng hợp tác có lợi.

47.

Câu 47: Để tìm việc làm phù hợp, anh H có thể căn cứ vào quyền bình đẳng

a)

A. tự do lựa chọn việc làm

b)

B. trong tuyển dụng lao động.

c)

C. trong giao kết hợp đồng lao động.

d)

D. thay đổi nội dung hợp đồng lao động.

48.

Câu 48: Ngày 27/ 7 hàng năm, nhà trường tổ chức cho học sinh đến viếng nghĩa trang các anh hùng liệt sĩ ở địa phương. Hoạt động này thể hiện

a)

A. hoạt động tín ngưỡng

b)

B. hoạt động mê tín dị đoan.

c)

C. hoạt động tôn giáo.

d)

D. hoạt động công ích.

49.

Câu 49: Do nghi ngờ chị M tung tin nói xấu mình nên giám đốc X đã ra quyết định chuyển chị từ phòng kế toán sang làm nhân viên tạp vụ. Giám đốc X đã vi phạm nội dung nào dưới đây của quyền bình đẳng trong lao động?

a)

A. Áp dụng chế độ ưu tiên.

b)

B. Xác lập quy trình quản lí.

c)

C. Thay đổi cơ cấu tuyển dụng.

d)

D. Giao kết hợp đồng lao động

50.

Câu 50: Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động được pháp luật thừa nhận ở văn bản nào dưới đây?

a)

A. Giao kèo lao động.

b)

B. Hợp đồng lao động.

c)

C. Cam kết lao động.

d)

D. Quy phạm pháp luật