wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Siêu trí tuệ Tiếng Việt

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Cấu 1: Câu nào sau đây sử dụng đúng dấu câu?

a)

A. Trên mặt hồ, đàn cá đang đuổi nhau.

b)

B. Trên mặt hồ đàn cá, đang đuổi nhau.

c)

C. Trên mặt hồ đàn, cá đang đuổi nhau.

2.

Câu 2: Câu thơ “Mặt trời mọc ở đằng tây…” có điều gì vô lí?

a)

A. Mặt trời không mọc được

b)

B. Mật trời mọc ở phía đông và lặn ở phía tây

c)

C. Câu thơ không có gì vô lí cả

3.

Câu 3: Bộ phận được gạch chân trong câu “ Cả lớp cười ồ vì câu thơ vô lí quá.”là bộ phận trả lời cho câu hỏi nào?

a)

A. Vì sao?

b)

B. Khi nào

c)

C. Ở đâu

4.

Câu 4; Trong câu “ Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới bắt cá.” từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Ở đâu?

a)

A. ngoài Hồ Tây

b)

B. dân chài

c)

C. tung lưới bắt cá

5.

Câu 5: Trong câu : “Các chú ve ôm đàn ca hát cùng hoa phượng.”, là kiểu câu

a)

Ai thế nào?

b)

Ai làm gì ?

c)

Ai là gì ?

6.

Câu 6: Các sự vật được so sánh trong câu :

" Hoa nở đầy, trông xa cứ như một cái nón khổng lồ màu đỏ."i các sự vật được so

a)

a. hoa, cái nón

b)

b. hoa, khổng lồ

7.

Câu 7; Câu " Những hoa phượng đỏ tươi, mịn màng." được cấu tạo theo mẫu câu:

a)

A. Ai làm gì ?

b)

B. Ai là gì ?

c)

C. Ai thế nào ?

8.

Câu 8: Thứ tự các dấu câu cần điền vào mỗi chỗ trống trong câu sau:

          Họ hàng nhà kiến đông hẳn lên ....   sống hiền lành ...     chăm chỉ......      không  để ai bắt nạt....

a)

a. dấu phẩy, dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm

b)

a. dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm, dấu chấm

c)

a. dấu phẩy, dấu phẩy, dấu phẩy, dấu chấm

9.

Câu 9: Câu nào dưới đây được viết theo mẫu “Ai làm gì?”

a)

A.   Bạn bè của Sư Tử rất đông.

b)

B.   Bạn bè của Sư Tử đến thăm rất đông.

c)

C.   Voi, Hổ, Gấu là bạn của Sư Tử.

10.

Câu 10: Trong vài tập đọc "Cậu bé thông minh" nhà vua dùng kế gì để tìm người tài?

a)

a. Yêu cầu nộp gà mái biết đẻ

b)

b. Yêu cầu nộp gà trống biết đẻ

c)

c. Yêu cầu nộp trâu đực biết đẻ

d)

d. Yêu cầu nộp dê đực có sữa.

11.

Câu 11: Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

a. hiền lành

b)

b. hiền nành

c)

c. ngao ngán

d)

d. ngọt ngào

12.

Câu 12: Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

a. chìm nổi

b)

b. chìm lổi

c)

c. dọc ngang

d)

d. liềm hái

13.

Câu 13: . Đội Thiếu niên Tiền phong được thành lập ngày nào?

a)

a. 17 tháng 3 năm 1973

b)

b. 17 tháng 5 năm 1945

c)

c. 15 tháng 5 năm 1954

14.

Câu 14: Trong những người sau, ai không phải là đội viên đầu tiên của đội?

a)

a. Vừ A Dính

b)

b. Nông Văn Dền

c)

c. Nông Văn Thàn

d)

d. Lý Thị Nì

15.

Câu 15: Hãy chỉ ra từ không đúng chính tả trong các từ sau?

a)

a. hạn hán

b)

b. chữ xấu

c)

c. căn nhà

d)

d. hạng hán

16.

Câu 16: Từ nào không phải là từ chỉ sự vật?

a)

a. búp bê

b)

b. trọng thưởng

c)

c. quả bóng

d)

d. cây bàng

17.

Câu 17: Bí danh của Anh Nông Văn Dền là gì?

a)

a. Kim Đồng

b)

b. Cao Sơn

c)

c. Thanh Minh

d)

d. Thanh Thủ

18.

Câu 18: Từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. bang công

b)

b. đàng hát

c)

c. hoa lan

d)

d. chói chan

19.

Câu 19: Từ còn thiếu trong câu thành ngữ "Dạy con từ thuở còn..............." là từ nào?

a)

a. thơ

b)

b. trẻ

c)

c. bé

d)

d. lớn

20.

Câu 20: Từ so sánh nào phù hợp để điền vào cau "Đêm ấy, trời tối ....................mực"

a)

a. đen

b)

b. lọ

c)

c. tựa

d)

d. như

21.

Câu 21: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

a. áo nen

b)

b. áo len

c)

c. nem chua

d)

d. lấm lem

22.

Câu 22: Từ "khua" trong câu "Mái chèo khua nước." là từ chỉ gì?

a)

a. đặc điểm

b)

b. tính cách

c)

c. hoạt động

d)

d. sự vật

23.

Câu 23: Từ còn thiếu trong câu thành ngữ "Cha sinh mẹ ..................... " là từ nào?

a)

a. dưỡng

b)

b. dậy

c)

c. bảo

d)

d. học

24.

Câu 24: Từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. cá xấu

b)

b. hi xinh

c)

c. sôi gấc

d)

d. xẻ gỗ

25.

Câu 25: Tiếng nào có thể ghép với tiếng “xét” để tạo thành từ có nghĩa?

a)

a. đất

b)

b. sấm

c)

c. xem

d)

d. đo

26.

Câu 26: Dụng cụ được làm bằng sát, có lưỡi mỏng, có cán, dùng để xúc đất?

a)

 a. xẻng

b)

b. cuốc

c)

c. dao

d)

d. bừa

27.

Câu 27: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. nghoéo tay

b)

b. lẻo khẻo

c)

c. ngéo tay

d)

d. lẻo khoẻo

28.

Câu 28: Từ "cày" trong câu: "Bác nông dân đang cày mộng." là từ chỉ gì?

a)

a. sự vật

b)

b, đặc điểm

c)

c, hoạt động

d)

d, trạng thái

29.

Câu 29: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. bóng sế tả

b)

b. bóng xế tà

c)

c. bông xen

d)

d. bông xúng

30.

Câu 30: . Buổi lễ tổ chức dưới cờ vào thứ hai hằng tuần là?

a)

a. chào cờ

b)

b.         họp tổ

c)

c. mít tinh

d)

d. ca hát

31.

Câu 31: Từ nào kết hợp với “trường” để tạo thành từ có nghĩa?

a)

a. sáng

b)

b. bình

c)

c. chiến

d)

d. rả

32.

Câu 32: Từ nào có vần “ân” cùng nghĩa với “chăm chỉ, chịu khó”? 

a)

a. ân cần

b)

b. gần gũi

c)

c. thân cận

d)

d. cần cù

33.

Câu 33: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. chuyển động

b)

b. quả chanh

c)

c. trân thành

d)

d. trung tâm

34.

Câu 34: Từ “long lanh” trong câu: “Những giọt sương long lanh” là từ chỉ gì?

a)

a. đặc điểm

b)

b, trạng thái           

c)

c. sự vật

d)

d. hoạt động

35.

Câu 35: Từ “Hoa sữa” trong câu:” Hương hoa sữa thơm nồng nàn” là từ chỉ gì?

a)

a. trạng thái

b)

b. tính chất

c)

c. sự vật

d)

d. đặc điểm

36.

Câu 36: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. hát ru

b)

b. di chuyển

c)

c. giọt nước

d)

d. rễ chịu

37.

Câu 37: Từ nào là từ so sánh trong câu:

Mẹ về như nắng mới

Sáng ấm cả gian nhà”.

(Mẹ vắng nhà ngày bão - Đặng Hiến)

a)

a. mẹ

b)

b. nắng

c)

c. như

d)

d. mới

38.

Câu 28: . Từ có nghĩa chỉ sự dứt khoát, không chút do dự là:

a)

a. quyết định

b)

b. khẳng định

c)

c. định đoạt

d)

d. quả quyết.

39.

Câu 39: . Giải câu đố:

Để nguyên là giống bò ngang

Nếu thêm dấu hỏi, bạc vàng trong tay.

Từ để nguyên là từ gì?

a)

a, cá

b)

b, bò

c)

c, cua

d)

d, trâu

40.

Câu 40: Điền từ phù hợp: Từ “Bối ................... ” Nghĩa là lúng túng, không biết làm thế nào?.

a)

a, cảnh

b)

b, lòng

c)

c, bả

d)

d, rối

41.

Câu 41: . Điền d, gi, r vào chỗ trống.

 ............... a là lớp mô bọc ngoài cơ thể người và một số động vật.

a)

d

b)

r

c)

gi

42.

Câu 42: Điền dấu phẩy (,) hoặc chấm (.) hoặc chấm cảm (!) phù hợp vào câu: Buổi chiều  những áng mây nhởn nhơ bay.

a)

a, phẩy

b)

b, chấm

c)

c, chấm than

43.

Câu 43: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

a. ngoằn ngoèo

b)

b. xanh mướt

c)

c. sức khẻo

d)

d. cà kheo

44.

Câu 44: Nghĩa của từ "um tùm" là gì?

a)

a. rậm rạp

b)

b. thưa thớt

c)

c. còi cọc

45.

Câu 45: Trong các từ sau, từ nào sai chính tả?

a)

a. xứ nghệ

b)

b. lọ xứ

c)

c. sỏi đá

d)

d. lọ sứ

46.

Câu 46: Trong các từ sau, từ nào khác loại với các từ còn lại?

a)

a. sắt

b)

b. đồng

c)

c. thép

d)

d. đất

47.

Câu 47: Trong các từ sau, tù‟ nào khác loại với các từ còn lại?

a)

a. ong vàng

b)

b. ong vò vẽ

c)

c. sữa ong

d)

d. ong mật

48.

Câu 48: Trong các từ sau, từ nào khác nghĩa với các từ còn lại ?

a)

a. đồng bào

b)

b. đồng đội

c)

c. đồng chí

d)

d. đồng thau

49.

Câu 49: . Trong câu thơ: Mặt trời xuống biển như hòn lửa. Mặt trời được so sánh với sự vật nào?

a)

a. hòn than

b)

b. mặt biển

c)

c. xuống

d)

d. hòn lửa

50.

Câu 50: Trong các từ sau, từ nào khác loại với các từ còn lại?

a)

a. sách

b)

b. bút máy

c)

c. máy cày

d)

d. vở

51.

Câu 51: Trong các chữ sau, chữ nào có tên chữ là "tê e-rờ"?

a)

tr    

b)

r

c)

X

d)

s

52.

Câu 52: Trong câu ca dao "Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân". “Lòng ta” được so sánh với sự vật nào?

a)

a. ai

b)

b. nói ngả

c)

c. nói nghiêng

d)

d. kiềng ba chân

53.

Câu 53: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. lẻo khỏe

b)

b. lẻo khẻo

c)

c. lênh khênh

d)

d. khéo tay

54.

Câu 54: Trong bài thơ “Tiếng ru”, con vật nào không được nhắc đến?

a)

a. Con cá

b)

b. con ong

c)

c. con trâu

d)

d. con chim

55.

Câu 55: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. run rẩy

b)

b. dẻo dai

c)

c. dúp đỡ

d)

d. giản dị

56.

Câu 56: Từ nào có nghĩa không ngủ được có điều phải suy nghĩ?

a)

a. giật mình

b)

b. thức giấc

c)

c. nghẹn ngào

d)

d. thao thức

57.

Câu 57: Hỉnh ảnh nào là hình ảnh so sánh trong khổ thơ:

Đêm nay con ngủ giấc tròn

Mẹ là ngọn gió của con suốt đời” là gì?

a)

a. mẹ, con

b)

b. mẹ,ngọn gió

c)

c. đêm, ngọn gió

d)

d. đêm, giấc tròn

58.

Câu 58: Từ nào viết sai chính tả?

a)

a. siêu thị

b)

b. liêu siêu

c)

c. sỏi đá

d)

d. xuất xứ

59.

Câu 59: Từ nào cùng nghĩa với “leo”?

a)

a. đi

b)

b. chạy

c)

c. trèo

60.

Câu 60: Từ so sánh trong câu: “Cháu khỏe hơn ông nhiều” là từ nào?

a)

a. hơn

b)

b. nhiều

c)

c. khỏe

d)

d. cả 3 đáp án.

61.

Câu 61: . Câu "Cả đàn ong là một khối hòa thuận" thuộc kiểu câu gì?

a)

a. Ai là gì?

b)

b. Ai thế nào?

c)

c. Ai làm gì?

d)

d. Cái gì thế nào?

62.

Câu 62: Trong các từ sau, từ nào dùng để tả tiếng đàn?

a)

a. ầm ĩ

b)

b. ồn ào

c)

c. du dương

d)

d. náo nhiệt

63.

Câu 63: . "Con mẹ đẹp sao

Những hòn tơ nhỏ

Chạy như lăn tròn

Trên sân, trên cỏ"

Trong đoạn thơ trên có những từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

a, đẹp, chạy

b)

b. chạy, lăn

c)

c. nhở, cở

d)

d. lăn tròn

64.

Câu 64: Nghĩa của từ "ni" trong câu sau: "Đứng bên ni đồng ngó bên tê đồng mênh mông bát ngát" là gì?

a)

a. trước

b)

b. kia

c)

c. đó

d)

d. bên này

65.

Câu 65: Tiếng ước có thể kết hợp được với tiếng nào sau đây?

a)

a. thính

b)

b. mê

c)

c. mong

d)

d. vui

66.

Câu 66: Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

a. mới lạ

b)

b. lo nê

c)

c. liên lạc

d)

d. lênh đênh

67.

Câu 67: Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?

a)

a. tản sáng

b)

b. tảng sáng

c)

c. tản mạng

d)

d. lãn lạn

68.

Câu 68: Sự vật phù hợp để so sánh trong câu "Mảnh trăng non đầu tháng như một..." là từ nào?

a)

a.   cái đĩa

b)

a.   cái mâm

c)

a.   cánh diều

d)

a.   cái bát

69.

Câu 69: . Câu "Chiếc tổ của bầy ong như một tòa nhà vững chắc" có sử dụng biện pháp gì?

a)

a. nhân hóa

b)

b. so sánh

c)

c. điệp ngữ

d)

d. đảo ngữ

70.

Câu 70: Trong câu: “Mặt trời đã lùi dần về chân núi phía tây”. Bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “Ai?(cái gì?, con gì?)”?

a)

a. chân núi

b)

b. phía tây

c)

c. chân trời

d)

d. mặt trời