Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm ôn tập

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Từ ghép đẳng lập có tính chất gì về mặt ý nghĩa?

a)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

b)

Từ ghép đẳng lập có tính chất phân nghĩa, nghĩa của từ ghép đẳng lập khái quát hơn nghĩa của tiếng tạo nên nó

c)

Từ ghép đẳng lập có tính hợp nghĩa, nghĩa của từ ghép hẹp hơn nghĩa của tiếng chính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Câu 2. Từ ''nước nhà'' là từ ghép gì?

a)

Đẳng lập

b)

Chính phụ

c)

Vừa đẳng lập, vừa là chính phụ

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

3.

Câu 3. Đâu là từ ghép chinh phụ

a)

Trầm bổng

b)

Ngược xuôi

c)

Bắc Nam

d)

Vàng chóe

4.

Câu 4. Từ láy là gì?

a)

Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

d)

Cả 3 đáp án trên

5.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Bà già

b)

Đau khổ

c)

Nhăn nhó

d)

Nhăn nhó như

6.

Câu 6. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Câu 7. Câu 2. Từ nào trong các câu dưới đây có sử dụng từ Hán Việt?

Xã tắc hai phen chồn ngựa đá

Non sông nghìn thuở vững âu vàng

a)

Xã tắc

b)

Ngựa đá

c)

Âu vàng

d)

Cả A và C

8.

Câu 8. Có mấy loại đại từ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Câu 9. Dòng nào có sử dụng quan hệ từ?

a)

Vừa trắng lại vừa tròn

b)

Bảy nổi ba chìm

c)

Tay kẻ nặn

d)

Giữ tấm lòng son

10.

Câu 10. Từ nào dưới đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với từ “gia” trong gia đình?

a)

Gia vị

b)

Gia tăng

c)

Gia sản

d)

Tham gia

11.

Câu 11. Thêm quan hệ từ vào câu “Nó chăm chú nghe cô giảng bài đầu đến cuối”?

a)

Của

b)

Và

c)

Nếu

d)

Từ

12.

Câu 12. Xác định đại từ có trong câu “ Mình về mình có nhớ ta/ Ta về ta nhớ những hoa cùng người” là?

a)

Nhớ

b)

Về

c)

Mình/ta

d)

Hoa/người

13.

Câu 13. Trong những câu sau, câu nào dùng sai quan hệ từ?

a)

Tôi với nó cùng

chơi

b)

Trời mưa to và tôi vẫn tới trường

c)

Nó cũng ham đọc sách như tôi

d)

Nó cũng ham đọc sách như tôi

14.

Câu 14. Nghĩa của từ “tân binh” là gì?

a)

Người lính mới

b)

Binh khí mới

c)

Con người mới

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

15.

Câu 15. Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

Tiền xuyên

b)

Tiền bạc

c)

Cửa tiền

d)

Mặt tiền

16.

Câu 16. Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi hương

b)

Hồi âm

c)

Hồi hộp

d)

Hồi cư

17.

Câu 17. Từ đồng âm là gì?

a)

Là từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau

b)

Là từ giống nhau về âm thanh và có nghĩa giống nhau

c)

Là từ giống nhau về nghĩa nhưng khác xa nhau về mặt âm đọc

d)

Cả A và B đều đúng

18.

Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

Li - hồi

b)

Vấn - lai

c)

Thiếu - lão

d)

Tiểu - đại

19.

Câu 19. Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

Qua đời

b)

Tiêu đời

c)

Mất

d)

Hỏng

20.

Câu 20. Tìm từ đồng nghĩa thay thế cho từ in nghiêng trong câu sau?

Lòng mẹ bao la như biển cả

a)

Rộng lớn

b)

Hạn hẹp

c)

Nhỏ bé

d)

Ít ỏi

21.

Câu 21. Chỉ ra cặp từ trái nghĩa trong câu dưới đây?

Còn bạc, còn tiền, còn đệ tử

Hết cơm, hết rượu, hết ông tôi

a)

Còn - hết

b)

Bạc - cơm

c)

Tiền - rượu

d)

Đệ tử - ông tôi

22.

Câu 22. Tìm những từ chứa tiếng đồng âm với từ "lợi"

a)

Lợi ích

b)

Tác hại

c)

Có ích

d)

Tác dụng

23.

Câu 23. Thành ngữ có thể đóng vai trò gì trong câu?

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Phụ ngữ

d)

Cả A và B

24.

Câu 24. Các lối chơi chữ thường gặp?

a)

Dùng từ đồng âm, gần âm (trại âm)

b)

Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, gần nghĩa

c)

Dùng cách điệp âm, nói lái

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

25.

Câu 25. Xác định kiểu điệp ngữ trong câu sau:

Anh đã tìm em, rất lâu, rất lâu

Cô gái Thạch Kim Thạch Nhọn

Khăn xanh, khăn xanh phơi đầy lán sớm

Sách giấy mở tung tăng trắng cả rừng chiều.

a)

Điệp cách quãng

b)

Điệp ngữ nối tiếp

c)

Điệp ngữ chuyển tiếp

d)

Cả A và B

26.

Câu 26. Câu nào dưới đây không phải thành ngữ?

a)

Vắt cổ chày ra nước

b)

Chó ăn đá, gà ăn sỏi

c)

Nhất nước, nhì phân, tam cần, tứ giống

d)

Lanh chanh như hành không muối

27.

Câu 27. Điệp ngữ trong đoạn thơ sau:

Hoa dãi nguyệt, nguyệt in một tấm

Nguyệt lồng hoa, hoa thắm từng bông

Nguyệt hoa hoa nguyệt trùng trùng,

Trước hoa dưới nguyệt trong lòng xiết đâu

a)

Điệp ngữ cách quãng

b)

Điệp ngữ vòng

c)

Điệp ngữ nối tiếp

d)

Cả A và C

28.

Câu 28. Các từ ngữ: Vội vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng trong câu “đi đâu mà vội mà vàng, không cẩn thận, không quan sát kĩ càng để xô cả vào người khác” có thể thay thế bởi cụm nào dưới đây?

a)

Chân ướt chân ráo

b)

Mắt nhắm mắt mở

c)

Bước thấp bước cao

d)

Có đi có lại

29.

Câu 29. Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu:

Có tài mà cậy chi tài. Chữ tài liền với chữ tai một vần.

a)

Lối nói gần âm

b)

Từ ngữ đồng âm

c)

Dùng từ trái nghĩa

d)

Dùng nối nói gần nghĩa

30.

Câu 30. Chữ “cổ” nào không đồng nghĩa với chữ “cổ” trong những từ còn lại?

a)

Cổ tay

b)

Cổ kính

c)

Cổ xưa

d)

Cổ thụ