wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiết 0 Ôn tập địa 6

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Kinh độ của một điểm là

a)

A.Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng góc, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

b)

B.Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

c)

C.Kinh độ của một điểm là đường tính bằng độ, từ kinh tuyến không đi qua điểm đó đến kinh tuyến gốc.

d)

D.Kinh độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ kinh tuyến đi qua điểm đó đến kinh tuyến khác.

2.

Vĩ độ của một điểm là

a)

A.Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

b)

B.Vĩ độ của một điểm là khoảng độ, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

c)

C.Vĩ độ của một điểm là khoảng cách tính bằng độ, từ vĩ tuyến nhưng không đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

d)

D.Vĩ độ của một điểm là độ tính bằng khoảng cách, từ vĩ tuyến đi qua điểm đó đến vĩ tuyến gốc.

3.

Các đường nối liền hai điểm cực Bắc và cực Nam trên bề mặt quả Địa Cầu là những đường

a)

A. Kinh tuyến.

b)

B. Kinh tuyến gốc.

c)

C. Vĩ tuyến. 

d)

D. Vĩ tuyến gốc.

4.

Trên quả Địa Cầu có mấy điểm cực?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

5.

Kinh tuyến Tây là

a)

A. kinh tuyến nằm bên trái của kinh tuyến gốc.

b)

B. kinh tuyến nằm bên phải của kinh tuyến gốc.

c)

C. nằm phía dưới xích đạo.

d)

D. nằm phía trên xích đạo.

6.

Đường kinh tuyến gốc 00 đi qua đài thiên văn Grin-uýt thuộc quốc gia nào sau đây?

a)

A. Đức.

b)

B. Bồ Đào Nha.

c)

C. Anh.

d)

D. Tây Ban Nha.

7.

Việt Nam có hệ tọa độ (8034’B, 102009’Đ). Nhận định nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Việt Nam?

a)

A. Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Tây.

b)

B. Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Đông.

c)

C. Việt Nam nằm ở bán cầu Bắc và nửa cầu Tây.

d)

D. Việt Nam nằm ở bán cầu Nam và nửa cầu Đông.

8.

Đầu trên kinh tuyến chỉ hướng nào?

a)

A.Bắc

b)

B.Đông

c)

C.Nam

d)

D.Tây

9.

Theo em đầu phía dưới của kinh tuyến là hướng

a)

A.Bắc.

b)

B.Nam

c)

C.Đông.

d)

D.Tây

10.

Kí hiệu bản đồ có bao nhiêu dạng?

a)

A.1

b)

B.2

c)

C.3

d)

D.4

11.

Để thể hiện các sân bay, hải cảng trên bản đồ người ta thường dùng kí hiệu nào?

a)

A.Đường

b)

B.Điểm

c)

C.Biểu tượng

d)

D.Diện tích

12.

Khi biểu hiện các vùng trồng trọt và chăn nuôi thường dùng loại ký hiệu nào sau đây?

a)

A. Hình học.

b)

B. Tượng hình.

c)

C. Điểm.

d)

D. Diện tích.

13.

Trong các cách ghi sau, cách ghi đúng để ghi tỉ lệ bản đồ là

a)

A. 1/1000

b)

B. 1-1000

c)

C. 1x1000

d)

D. 1:1000

14.

Các dạng biểu hiện của tỉ lệ bản đồ gồm

a)

A. Tỉ lệ số và tỉ lệ thức.

b)

B. Tỉ lệ khoảng cách và tỉ lệ thước.

c)

C. Tỉ lệ thức và tỉ lệ khoảng cách.

d)

D. Tỉ lệ số và tỉ lệ thước.

15.

Tỉ lệ bản đồ chỉ rõ

a)

A. độ lớn của bản đồ so với ngoài thực địa.

b)

B. khoảng cách thu nhỏ nhiều hay ít so với quả Địa cầu.

c)

C. mức độ thu nhỏ khoảng cách được vẽ trên bản đồ so với thực địa.

d)

D. độ chính xác của bản đồ so với thực địa.

16.

Ý nào sau đây không đúng?

a)

A. Tỉ lệ số là một phân số luôn có tử là 1. Mẫu số càng lớn thì tỉ lệ càng nhỏ và ngược lại.

b)

B. Tỉ lệ số là một phân số luôn có tử là 1. Mẫu số càng nhỏ thì tỉ lệ càng nhỏ và ngược lại.

c)

C. Tỉ lệ thước là tỉ lệ được vẽ dưới dạng thước đo tính sẵn, mỗi đoạn đều ghi số đo độ dài tương ứng trên thực tế.

d)

D. Bản đồ dùng tỉ lệ số hay tỉ lệ thước đều không làm sai lệch tỉ lệ chung của bản đồ.

17.

Tỉ lệ bản đồ càng lớn thì mức độ chi tiết của bản đồ càng

a)

A. nhỏ.

b)

B. thấp.

c)

C. cao.

d)

D. vừa.

18.

Trong các tỉ lệ bản đồ sau đây, tờ bản đồ nào có mức độ chi tiết thấp nhất?

a)

A. 1: 7.500

b)

B. 1: 15.000

c)

C. 1: 200.000

d)

D. 1: 1.000.000

19.

Bản đồ có tỉ lệ 1:5.000.000, cho biết 4 cm trên bản đồ ứng với:

a)

A.150 km trên thực địa.

b)

B. 200 km trên thực địa.

c)

C. 15 km trên thực địa.

d)

D. 300 km trên thực địa.

20.

Tỉ lệ bản đồ 1 : 6.000.000 có nghĩa là:

a)

A. 1 cm trên bản đồ bằng 60 km trên thực địa.

b)

B. 1 cm Irên bản đồ bằng 6.000 m trên thực địa.

c)

C. 1 cm trên bản đồ hằng 600 m trên thực địa.

d)

D. 1 cm trên hản đồ bằng 6 km trên thực địa.

21.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

A. Vị trí thứ 3.

b)

B. Vị trí thứ 5.

c)

C. Vị trí thứ 9.

d)

D. Vị trí thứ 7.

22.

Trái Đất có dạng hình gì?

a)

A. Hình tròn.

b)

B. Hình vuông.

c)

C. Hình cầu.

d)

D. Hình bầu dục.

23.

Trái Đất có bán kính ở Xích đạo là

a)

A. 6356 km.

b)

B. 6387 km.

c)

C. 6378 km.

d)

D. 6365 km.

24.

Mặt Trời và 8 hành tinh chuyển động xung quanh nó còn được gọi là

a)

A. Thiên hà.

b)

B. Hệ Mặt Trời.

c)

C. Trái Đất.

d)

D. Dải ngân hà.

25.

Nguyên nhân chủ yếu trên Trái Đất lại tồn tại sự sống là do

a)

A. dạng hình cầu và thực hiện nhiều chuyển động.

b)

B. khoảng cách phù hợp từ Trái Đất đến Mặt Trời.

c)

C. kích thước rất lớn để nhận ánh sáng từ Mặt Trời.

d)

D. sự phân bố xen kẽ nhau của lục địa và đại dương.

26.

Trái Đất có dạng hình cầu nên xuất hiện hiện tượng nào dưới đây?

a)

A. Luôn có một nửa được Mặt Trời chiếu sáng và một nửa không được chiếu sáng.

b)

B. Bất kì thời điểm nào trong ngày cũng nhận được Mặt Trời chiếu sáng suốt 24h.

c)

C. Trên Trái Đất khu vực nào cũng có 4 mùa điển hình với ngày đêm dài bằng nhau.

d)

D. Trái Đất thực hiện nhiều chuyển động trong một năm nên gây ra nhiều thiên tai.

27.

Thời gian Trái Đất chuyển động quanh trục hết một vòng là

a)

A. 24 giờ.

b)

B. 23 giờ.

c)

C. 22 giờ.

d)

D. 21 giờ.

28.

Vào ngày 22 tháng 12, bán cầu Nam đang là mùa gì?

a)

A. Mùa xuân.

b)

B. Mùa thu.

c)

C. Mùa đông.

d)

D. Mùa hạ.

29.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về mùa đông ở bán cầu Bắc?

a)

A. Mặt Trời đang ở nửa cầu Bắc.

b)

B. Ngày ngắn hơn đêm.

c)

C. Ngày dài hơn đêm.

d)

D. Mặt Trời đang ở xích đạo.

30.

Nguyên nhân sinh ra hiện tượng mùa trên Trái Đất là do

a)

A. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một trục nghiêng với góc nghiêng không đổi.

b)

B. Trái Đất tự quay từ Đông sang Tây

c)

C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời từ Đông sang Tây.

d)

D. Trái Đất chuyển động tịnh tiến quanh trục.

31.

Bề mặt Trái Đất luôn có một nửa được Mặt trời chiếu sáng là ngày và một nửa không được chiếu sáng là đêm, nguyên nhân là do

a)

A. Trái Đất tự quay quanh trục.

b)

B. Trái Đất có dạng hình khối cầu.

c)

C. Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời.

d)

D. trục Trái Đất nghiêng.

32.

Nhận định nào sau đây không đúng về các hệ quả tự chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất?

a)

A. Ngày đêm luân phiên.

b)

B. Giờ trên Trái Đất.

c)

D. Lệch hướng các vật chuyển động.

d)

D. Mùa trên Trái Đất.

33.

Trái Đất cùng lúc thực hiện mấy chuyển động?

a)

A. 2.

b)

B. 1.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

34.

Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời theo một quỹ đạo có hình gì?

a)

A. Vuông.

b)

B. Tròn.

c)

C. Elip gần tròn.

d)

D. Tam giác.

35.

Trái Đất tự chuyển động tự quay quanh trục theo hướng nào?

a)

A. Từ Tây sang Đông.

b)

B. Từ Đông sang Tây.

c)

C. Từ Bắc xuống Nam.

d)

D. Từ Nam lên Bắc.

36.

Một trận bóng đá trong khuôn khổ Ngoại hạng Anh giữa câu lạc bộ Manchester United và câu lạc bộ Crystal Palace diễn ra vào lúc 14 giờ ngày 05/12/ 2021 theo giờ Luân Đôn. Biết rằng Việt Nam nằm ở múi giờ số 7. Vậy người hâm mộ bóng đá ở Việt Nam có thể xem trực tiếp qua truyền hình vào mấy giờ, ngày nào ở Việt Nam?

a)

A. 7 giờ sáng, ngày 05/12/2021.

b)

B. 21 giờ tối, ngày 05/12/2021.

c)

C. 21 giờ tối, ngày 04/12/2021.

d)

D. 7 giờ sáng, ngày 04/12/2021.

37.

Thời gian Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời một vòng là:

a)

A. 365 ngày 3 giờ.

b)

B. 365 ngày 4 giờ.

c)

  C. 365 ngày 5 giờ.

d)

D. 365 ngày 6 giờ.

38.

Mọi nơi trên trái đất đều lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau do

a)

 A. Ánh sáng Mặt trời và các hành tinh chiếu vào.

b)

B. Trái Đất hình cầu và vận động tự quay quanh trục.

c)

C. Các thế lực siêu nhiên, thần linh.

d)

D. Trục Trái Đất nghiêng trên mặt phẳng quỹ đạo.

39.

So với mặt phẳng quỹ đạo, trục Trái Đất nghiêng một góc

a)

A. 56o27’.

b)

B. 23o27’.

c)

C. 66o33’.

d)

  D. 32o27’.

40.

Ở nửa cầu Bắc, ngày 22 tháng 6 là ngày

a)

A. Thu phân.

b)

B. Xuân phân.

c)

C. Hạ chí.

d)

D. Đông chí.