NEW
Font size
WorksheetsVật Lý ( 1)
Total questions: 24
Worksheet time: 18mins
Câu 1. Hai điện tích điểm q1 , q2 đứng yên, đặt cách nhau một khoảng r trong chân không, cho k= 9.109 C2Nm2 . Độ lớn lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm đó được tính bằng công thức nào sau đây?
B. F=k r2∣q1q2∣
A. F= k r∣q1q2∣
D. F=k r∣q∣
C. F=k r2∣q∣
Câu 2. Trong một hệ cô lập về điện
B. tổng điện tích âm của các vật trong hệ luôn không đổi.
D. tổng đại số các điện tích của hệ luôn không đổi.
C. tổng điện tích dương của các vật trong hệ luôn không đổi.
A. tổng điện tích của các vật trong hệ luôn bằng không.
Câu 3. Cho hệ cô lập về điện gồm ba quả cầu kim loại giống nhau tích điện lần lượt là 8C, −9C và −4C. Sau khi tiếp xúc nhau, điện tích của cả hệ ba quả cầu là
C. -13C.
D. -4C.
B. −5C
A. 7C.
Câu 4. Cho hai điện tích điểm đứng yên trong chân không cách nhau một khoảng r. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn F. Chỉ ra phát biểu đúng.
C. F tỉ lệ thuận với r.
A. F tỉ lệ nghịch với r2
D. F tỉ lệ thuận với r2
B. F tỉ lệ nghịch với r.
Câu 5. Hai điện tích điểm q1=q2=4.10−7C được đặt cách nhau 4cm trong chân không. Lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là
A. 5 N.
B. 9 N.
D. 0,5 N.
C. 0,9 N.
Câu 6. Biết điện tích nguyên tố có giá trị 1,6.10−19 C . Trong một vật dẫn tích điện 6,4.10−8 C . Số hạt electron ít hơn số hạt proton là
B. 2.1027 hạt
D. 4.1011 hạt
A. 2.1011 hạt
C. 4.1027 hạt
Câu 7. Hai nguyên tử M và N ban đầu trung hòa về điện. Sau đó nguyên tử M bị mất êlectron và nguyên tử N nhận thêm êlectron. Phát biểu nào sau đây đúng?
B. M và N đều là ion dương.
C. M là ion âm và N là ion dương.
A. M là ion dương và N là ion âm
D. M và N đều là ion âm.
Câu 8. Đơn vị nào sau đây là đơn vị đo cường độ điện trường?
D. Vôn trên mét.
C. Cu lông.
B. Niu tơn.
A. Vôn nhân mét.
Câu 9. Cường độ dòng điện chạy trong một mạch điện kín tỉ lệ nghịch với
A. điện trở toàn phần của mạch điện.
D. bình phương điện trở toàn phần của mạch điện.
C. bình phương suất điện động của nguồn điện.
B. suất điện động của nguồn điện.
Câu 10. Biết hiệu điện thế UMN = 8V. Hỏi đẳng thức nào dưới đây chắc chắn đúng?
D. VM−VN=8V
C. VM=8V
B. VN−VM=8V
C. VN=8V
Câu 11. Công thức nào dưới đây không phải là công thức tính điện năng tiêu thụ?
D. A = P t.
C. A = q/U.
B. A = Uq .
A.A = UIt.
Câu 12. Cho điện tích Q = 3,2.10−19 C đặt tại điểm 0 trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M cách 0 một khoảng r = 6cm là
B. 2,25.10−6 V/m
A. 0,8.10−16 V/m
C. 4,8.10−8 V/m
D. 4,8.10−14 V/m
Câu 13. Cho điện tích Q = 6,4.10−19 C đặt tại điểm 0 trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm M cách 0 một khoảng r = 3cm là
C. 6,4.10−6 V/m
A. 3,2.10−6 V/m
B. 4,5.10−6 V/m
D. 4,8.10−6 V/m
Câu 14. Một electron di chuyển được một đoạn đường 1cm, dọc theo một đường sức điện, dưới tác dụng của một lực điện trong một điện trường đều có cường độ điện trường 1000V/m. Công của lực điện có giá trị
D. −1,6.10−19 J
C. −1,6.10−18 J
B. 1,6.10−19 J
A. 1,6.10−18 J
Câu 15. Khi nói về điện trường, phát biểu nào sau đây sai?
A. Điện trường tác dụng lực điện lên điện tích khác đặt trong nó.
D. Điện trường là một dạng vật chất bao quanh điện tích.
C. Điện trường gắn liền với điện tích.
B. Điện trường tác dụng lực điện lên mọi vật đặt trong nó.
Câu 16. Một điện tích q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều có vectơ cường độ điện trường E, công của lực điện tác dụng lên điện tích q đó không phụ thuộc vào
C. vị trí điểm M và điểm N.
A. hình dạng của đường đi
B. độ lớn điện tích q.
D. cường độ điện trường E
Câu 17. Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
B. Fara.
D. Vôn.
C. Niutơn.
A. Ampe.
Câu 18. Trên vỏ tụ điện có ghi 40µF – 200V. Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 120V. Điện tích của tụ điện tích được là
C. 48.10−5 C
B. 80.10−4 C
A. 48.10−4 C
D. 80.10−5 C
Câu 19. Trên vỏ tụ điện có ghi 40µF – 200V. Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 150V. Điện tích của tụ điện tích được là
C. 6.10−6 C
B. 6.10−5 C
A. 6.10−3 C
D. 6.10−4 C
Câu 20. Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
D. Ampe (A).
C. Cu lông (C).
B. Héc (Hz).
A. Vôn (V).
Câu 21. Điện năng tiêu thụ được đo bằng
A. tĩnh điện kế.
B. vôn kế.
D. công tơ điện.
C. ampe kế.
Câu 22. Một nguồn điện suất điện động 6V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,2A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là
A. 36J.
B. 360 J.
D. 180 J.
C. 18J.
Câu 23. Một nguồn điện suất điện động 12V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,2A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 10 phút là
C. 1440 J.
D. 240 J.
B. 2400 J.
A. 144 J.
Câu 24. Khi nối hai cực của một nguồn điện có suất điện động bằng 6V và điện trở trong r = 2Ω bằng một bóng đèn có ghi số 6V – 6W thì cường độ dòng điện qua nguồn là
B. 0,75A
A. 0,6A.
C. 0,67A.
D. 0,5A.
