wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Economy

Total questions: 25

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

(a)   a profit: tạo lợi nhuận

2.

Doanh nhân

a)

celebrity

b)

entrepreneurs

c)

notoriety

d)

enterpreneurs

3.

deal with difficult (a)   : làm việc với những khách hàng khó tính

4.

make significant _____ to: có những đóng góp to lớn cho

a)

contrast

b)

attributions

c)

construction

d)

contributions

5.

chuyên về

(a)  

6.

have a clear_____ : có 1 chiến lược rõ ràng

a)

strategy

b)

strategic

c)

stratify

7.

boost _____: tăng năng suất

a)

profession

b)

production

c)

productivity

d)

probability

8.

maximise customer (a)   : tối đa hóa sự hài lòng của khách hàng

9.

Chiến lược kinh doanh không hiệu quả

a)

ineffective business strategies

b)

ineffective market research

c)

rich customer service

d)

effective business strategies

10.

____ a company’s reputation: nâng cao danh tiếng của công ty

a)

cut down

b)

start

c)

build

d)

improve

11.

financial and economic (a)   : khủng hoảng tài chính và kinh tế

12.

(a)   on risky contracts: nhận các hợp đồng rủi ro

13.

tuyên bố phá sản

a)

start a business

b)

destroy a business

c)

go bankrupt

d)

declare bankruptcy

14.

take something into ____: xem xét cái gì

a)

consideration

b)

connection

c)

account

d)

thinking

15.

make a (a)   : tính toán

16.

pay in _____: trả tiền sau

a)

arears

b)

debts

c)

taxes

d)

arrears

17.

(a)   cost: chi phí cố định

18.

gain a (a)   edge: có được lợi thế cạnh tranh

19.

nhân viên văn phòng

a)

red-collar

b)

blue-collar

c)

white-collar

d)

black-collar

20.

bất lợi về kinh tế / nghèo

a)

have-nots

b)

richy

c)

have-had

d)

adverse

21.

make the ____ of something: tận dụng cái gì

a)

more

b)

advantage

c)

benefit

d)

most

22.

(a)   into a market: thâm nhập thị trường

23.

face potential (a)   : đối mặt với sự sụp đổ tiềm ẩn

24.

compete against (a)   giants: cạnh tranh với những tập đoàn khổng lồ đa quốc gia

25.

____ profits: tối đa hóa lợi nhuận

a)

minimize

b)

maximize

c)

take

d)

gain