wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST 1 汉语 ( 1-7)HSK1

Total questions: 126

Worksheet time: 6hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Trường các bạn ở đâu?"

a)

你的学校在哪儿?

b)

你的学校在哪?

c)

学校你的在哪儿?

d)

学校的你在哪儿?

2.

Chọn đáp án chính xác:

今天中午你去哪儿吃饭?

a)

我去食堂。

b)

我不吃米饭。

c)

我吃一个面包。

d)

他回家吃饭。

3.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

老师 / 的 / 我们 / 是 / 汉语 / 越南人

a)

我们的汉语老师是越南人。

b)

我们的汉语老师是越南人

c)

我们汉语的老师是越南人。

d)

越南人是我们的汉语老师。

4.

Câu này đúng hay sai:

中午你要去哪吃饭?

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

Trưa nay tôi ăn một bát mì sợi, một cái bánh bao.

(a)  

6.

Chọn đáp án đúng:

你贵姓?

a)

我姓张。

b)

我叫张东。

c)

他姓张。

d)

我学汉语。

7.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Kia là giáo viên tiếng Hán của tôi, thầy ấy là người Trung Quốc."

a)

那是我的汉语老师,他是中国人。

b)

这是我的汉语老师,他是中国人。

c)

那是我汉语的老师,他是越南人。

d)

那是我的老师汉语,他是中国人。

8.

Trả lời câu hỏi dưới đây:

今天你去不去图书馆?

(a)  

9.

汉语难吗?

4 lines
10.

今天星期几?

4 lines
11.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

这是我朋友的英文杂志。

a)

Đây là tạp chí tiếng Anh của bạn tôi.

b)

Kia là tạp chí tiếng Anh của bạn tôi.

c)

Đây là tạp chí tiếng Hán của bạn tôi.

d)

Đây là tạp chí tiếng Anh của tôi.

12.

我们去哪儿换钱?

a)

银行

b)

邮局

c)

学校

d)

公司

13.

Dịch câu sau ra tiếng Trung " Mai tôi đi bưu điện gửi thư"

(a)  

14.

“昨天我去银行取钱” dịch ra tiếng Việt là gì?

a)

Mai tôi đi ngân hàng đổi tiền

b)

Hôm nay tôi đi ngân hàng vay tiền

c)

Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền

15.

" Em trai cậu học tiếng Đức không" tiếng Trung viết như nào?

a)

你弟弟学法语吗?

b)

你弟弟学俄语吗?

c)

你弟弟学韩语吗?

d)

你弟弟学德语吗?

16.

Thứ 7 trong tiếng Trung nói như nào?

a)

星期五

b)

星期六

c)

星期七

d)

星期日

17.

Dịch câu sau ra tiếng Trung "Tôi không học tiếng Nhật, tôi học tiếng Hàn"

(a)  

18.

Viết câu sau ra tiếng Trung " Míngtiān jiàn."

(a)  

19.

Đâu là phiên âm đúng của câu sau " 没关系“

a)

Méi guānxì

b)

Méi guānxi

c)

Méi guànxi

20.

Dịch câu sau ra tiếng Trung '' Ngày mai tôi đi Thiên An Môn."

(a)  

21.

Chọn câu trả lời tương ứng

A: 你昨天去哪儿?

B;.........

a)

我昨天回学校。

b)

昨天是星期三。

c)

再见。

22.

Từ nào có nghĩa là "ở đâu" trong tiếng Trung?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

23.

Chọn câu hỏi tương ứng:

A:.......

B: 今天星期二。

a)

今天星期几?

b)

今天星期哪?

c)

今天星期一

24.

"Tiếng Hán không khó lắm" tiếng Trung nói như nào?

a)

汉语不太难。

b)

汉语不难。

c)

韩语不太难。

d)

汉语很难。

25.

"Hôm nay bố bạn bận không?" Tiếng Trung nói như nào?

(a)  

26.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

你在······学习汉语?

a)

哪儿

b)

那儿

c)

d)

27.

Chá

a)

b)

28.

anh,chị,bạn,...

a)

b)

c)

d)

29.

tiếng hàn quốc

a)

汉语

b)

韩国语

c)

俄语

d)

德语

30.

trắng

a)

b)

c)

d)

31.

你好

a)

bạn tốt

b)

anh,chị,bạn..

c)

xin chào

d)

tốt

32.

trả lời câu hỏi:

汉语难不难?

a)

很忙

b)

很难

c)

很好

d)

33.

điền vào chỗ chấm 她去。。。取钱

a)

邮局

b)

银行

c)

北京

d)

天安门

34.

Chọn phiên âm chính xác cho chữ Hán dưới đây:

a)

wēn

b)

wén

c)

wěn

d)

wèn

35.

Trả lời câu hỏi dưới đây:

你叫什么名字?

4 lines
36.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Kia là sách tiếng Trung của bạn tôi."

a)

那是我朋友的中文杂志。

b)

这是我朋友的中文杂志。

c)

那是我的朋友中文杂志。

d)

这是我的朋友中文杂志。

37.

Trả lời câu hỏi dưới đây:

你是哪国人?

4 lines
38.

Trả lời câu hỏi dưới đây:

你学习什么?

4 lines
39.

Chọn chữ Hán chính xác cho phiên âm dưới đây:

xuéxí

a)

学习

b)

发音

c)

汉字

d)

什么

40.

Điền từ thích hợp: 我是..........人。

a)

这周末

b)

越南

c)

邮局

d)

生日

41.

"汉语” có nghĩa là:

a)

Tiếng Hàn Quốc

b)

Tiếng Trung

c)

Chữ Hán

d)

Sách

42.

"你是哪国人?" Phiên âm đúng của chữ "哪" là:

a)

b)

nàr

c)

nǎr

d)

43.

"Tên bạn là gì?" là câu nào dưới đây?

a)

你是哪国人?

b)

你学习什么?

c)

你叫什么名字?

d)

你去哪儿?

44.

Câu: "Đây là sách của ai?" là:

a)

那是你的书吗?

b)

那是谁的书?

c)

这是你的书吗?

d)

这是谁的书?

45.

Câu: "Kia là sách của chị gái tôi." là:

a)

这是我姐姐的书。

b)

那是我姐姐的书。

c)

那是书的我姐姐。

d)

那是书的我姐姐。

46.

Câu “这是我朋友”。 có nghĩa là:

a)

Ai là bạn của tôi?

b)

Kia là bạn của tôi

c)

Đây là bạn của tôi

d)

Anh ấy là ai?

47.

你学英语吗?

a)

去邮局

b)

去银行

c)

d)

去河内

48.

Tiếng Đức

a)

法语

b)

英语

c)

韩国语

d)

德语

49.

tiếng Hàn

a)

韩国语

b)

俄语

c)

英语

d)

越南语

50.

你去邮局寄信吗?

a)

不去。去银行取钱

b)

学汉语

c)

去哪儿?

d)

明天见!

51.

这是什么?

a)

馒头

b)

鸡蛋汤

c)

饺子

d)

包子

52.

Dịch câu sau ra tiếng Trung “ Đây là thầy Vương. Thầy là giáo viên tiếng Hàn trường chúng tôi.”

(a)  

53.

A: 那是什么?

B: 那是 (a)  

54.

Ngôn ngữ được nói tại nước Mỹ là gì?

a)

韩语

b)

美语

c)

英语

d)

阿拉伯语

55.

Loại từ của “哪,谁,什么,几” là gì?

a)

Từ nghi vấn

b)

Từ để hỏi

c)

Trợ từ nghi vấn

d)

Đại từ nghi vấn

56.

Nhóm từ nào dưới đây là động từ?

a)

坐、喝、进

b)

吃、喝、大

c)

去、吃、几

d)

取、进、斤

57.

”Một bát canh trứng gà" là:

a)

一碗鸡蛋汤

b)

一碗汤鸡蛋

c)

鸡蛋汤一碗

d)

汤鸡蛋一碗

58.

”那些是什么?" Câu này có nghĩa là gì?

a)

Những cái kia là cái gì?

b)

Kia là cái gì?

c)

Đây là cái gì?

d)

Những cái này là cái gì?

59.

số 4

a)

b)

c)

d)

60.

Bạn là người nước nào?

a)

Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?

b)

Nǐ jǐ suì?

c)

Nǐ shì nǎ guórén?

d)

Jīntiān xīngqí jǐ?

61.

số 6

a)

b)

c)

d)

62.

số 35 trong tiếng Trung là gì?

a)

Bāshíwǔ

b)

Sānshíwǔ

c)

Wǔshíbā

d)

Sānshí

63.

Trái nghĩa với Dà 大 là gì?

a)

Cháng 长

b)

Zǎo 早

c)

Xiào 笑

d)

Xiǎo 小

64.

我们哪天去学校?

Wǒmen nǎ tiān qù xuéxiào?

a)

星期三

Xīngqísān

b)

晚上好!

Wǎnshàng hǎo!

c)

今天星期二

Jīntiān xīngqí'èr

d)

学校在这儿。

Xuéxiào zài zhè'er.

65.
a)

你好!

b)

再见

c)

妈妈

d)

十二

66.

số 35 trong tiếng Trung viết như thế nào?

a)

五十三

b)

八十六

c)

三十五

d)

八十三

67.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

这是······的书?

a)

b)

c)

d)

68.

Dịch sang tiếng Trung:

Bạn học cái gì?

a)

你学习什么?

b)

你是哪国人?

c)

您贵姓?

d)

你叫什么名字?

69.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

我······家吃饭。

a)

b)

c)

d)

70.

今天星期几?

a)

我去銀行

b)

明天星期一

c)

不去,我回学校

d)

今天星期二

71.

Bạn đi đâu?

a)

你去哪?

b)

你去哪儿?

c)

你去那儿?

d)

我去哪儿?

72.

Tớ đi ăn cơm, cậu có đi không?

a)

我去吃饭,你去不去?

b)

我去吃饭,你去不去吗?

c)

我去吃饭,你去不吗?

d)

我去吃饭,你去哪儿?

73.

对不起

a)

不客气

b)

我不去

c)

没关系

d)

不好

74.

今天

a)

Míngtiān

b)

Jīntiān

c)

Zuótiān

d)

Hòutiān

75.

昨天

a)

Qiántiān

b)

Míngtiān

c)

Zuótiān

d)

Jīntiān

76.

星期

a)

Xīngqī

b)

Xīngqí

c)

Xīngjī

d)

Sīngjī

77.

你去不去?

=

a)

你也去?

b)

你去吗?

c)

你是去?

d)

我不去。

78.

再见

a)

Càiqiàn

b)

Zàiqiàn

c)

Càijiàn

d)

Zàijiàn

79.

Tìm nghĩa của từ sau:


米饭

a)
b)
c)
d)
80.

Tìm nghĩa của từ sau:


包子

a)
b)
c)
d)
81.

Tìm nghĩa của từ sau:


啤酒

a)
b)
c)
d)
82.

Tìm nghĩa của từ sau:


学校

a)
b)
c)
d)
83.

Chọn từ đúng của "Bố”

a)

爸爸

b)

妈妈

c)

弟弟

d)

妹妹

84.

Dịch sang tiếng Việt câu sau:

"汉语不太难“

a)

Tiếng trung rất khó

b)

Tiếng trung không khó lắm

c)

Tiếng trung hơi khó chút

d)

Tiếng trung cực kỳ khó

85.

bức ảnh này tương đương với từ nào

a)

对不起

b)

不好意思

c)

谢谢

d)

你好

86.

Đây là cờ nước nào?

a)

越南

b)

韩国

c)

美国

d)

英国

87.

吃饭

吃飯

Chīfàn

a)

Đúng

b)

Sai

88.

喝茶

hē chá

a)

Đúng

b)

Sai

89.

你家有___口人?

Nǐ jiā yǒu___kǒu rén?

(a)  

90.

去学校

qù xuéxiào

a)

Đúng

b)

Sai

91.
a)

喝 hē

b)

碗wǎn

c)

吃chī

d)

书 shū

92.
a)

咖啡 kāfēi

b)

酸奶 suānnǎi

c)

牛奶 niúnǎi

d)

啤酒 píjiǔ

93.

请问,你叫什么名字?

a)

我叫玛丽。

b)

我是中国人。

c)

我学汉语。

d)

我是学生。

94.

请问,你贵姓?

a)

我是泰国人。

b)

我不是泰国人。

c)

我姓王。

d)

我贵姓。

95.

你们学习什么?

a)

我们看书。

b)

我叫杨紫。

c)

我们去学习。

d)

我们学习汉语。

96.

这是什么?

a)

这是蛋糕。

b)

这是杂志。

c)

这不是书

d)

这是书。

97.

那是学校吗?

a)

那是学校。

b)

那不是学校。

c)

那是市场。

d)

那是食堂。

98.

这是什么国?

a)

这是德国。

b)

这是泰国。

c)

这是美国。

d)

这是中国。

99.

"中国" phiên âm đúng của từ này là ?

a)

zhōng guò

b)

zhōng guó

c)

zhòng guó

d)

zhōng guǒ

100.

Phiên âm của你好 là?

a)

Nǐ hǎo

b)

Ní hǎo

c)

Nǐ háo

d)

Ní háo

101.

Phiên âm của 汉语 là?

a)

Hányǔ

b)

Hànyǔ

c)

Kànyǔ

d)

Hányǔy

102.

Dịch các từ sau sang tiếng Trung: “tiếng Pháp, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hàn”

a)

法语、西班牙语、汉语

b)

法语、西班牙语、韩国语

c)

德语、韩国语、俄语

d)

汉语、阿拉伯语、英语

103.

Tìm đáp án có các số được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé

a)

九、七、六、二

b)

八、九、七、五

c)

七、六、三、四

d)

九、四、二、八

104.

Phiên âm của 寄信 là?

a)

jì xìn

b)

jī xìn

c)

jì xīn

d)

jī xīn

105.

Phiên âm của từ 汉字 là?

a)

Hànzì

b)

Hānzì

c)

Hànzi

d)

Hánzì

106.

Phiên âm của từ 鸡蛋汤 là?

a)

jīdān tāng

b)

jìdān tàng

c)

jīdàn tāng

d)

jìdàn tàng

107.

Dịch các từ sau sang tiếng Trung: bia, mì, bánh bao

a)

酒、面包、包子

b)

啤酒、面条、饺子

c)

酒、面包、馒头

d)

啤酒、面条、包子

108.

Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: 汉语难吗?

a)

不很难。

b)

不太难。

c)

很忙。

d)

不好。

109.

Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: 你学英语吗?

a)

不,我学法语。

b)

对,我学汉语。

c)

不太难。

d)

她很好。

110.

Chọn đáp án đúng trả lời câu hỏi: 你爸爸身体好吗?

a)

你爸爸身体很好。

b)

很好,谢谢。

c)

工作不太忙。

d)

他四十五岁。

111.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân: 玛丽是美国人。

a)

玛丽是什么人?

b)

她是谁?

c)

玛丽是哪人?

d)

玛丽是哪国人?

112.

Đặt câu hỏi cho phần gạch chân: 那是我朋友的杂志。

a)

那是你朋友的杂志吗?

b)

那是什么?

c)

那是谁的杂志?

d)

那是什么杂志?

113.

“Tôi muốn hai bát mì” tiếng Trung nói thế nào?

a)

我要二碗米饭。

b)

我要两碗米饭。

c)

我要两面条。

d)

我要两碗面条。

114.

“Trưa nay chúng ta đi ăn ở đâu?” tiếng Trung nói thế nào?

a)

中午我们去哪儿吃饭?

b)

今天中午我们去哪儿吃饭?

c)

中午我们吃饭在哪儿?

d)

今天中午我们吃饭在哪儿?

115.

Dịch câu sau đây: 你身体和工作好吗?

a)

Sức khỏe bạn và gia đình tốt không?

b)

Sức khỏe và công việc của bạn ổn không?

c)

Sức khỏe của bạn khi làm việc có tốt không?

d)

Công việc của anh ấy tốt chứ?

116.

Dịch câu sau đây: 明天是星期四,我去银行。

a)

ngày mai là thứ ba, tôi đi ngân hàng

b)

ngày kia là thứ tư, tôi đi bưu điện

c)

ngày mai là thứ năm, tôi đi bưu điện

d)

ngày mai là thứ năm, tôi đi ngân hàng

117.

Đâu là một loại thức uống?

a)

b)

面条

c)

d)

118.

Điền từ thích hợp: 今天你去__?

a)

b)

c)

哪儿

d)

那儿

119.

Đây là địa điểm của thành phố nào?

a)

上海

b)

北京

c)

南京

d)

武汉

120.

他工作是__

a)

老板

b)

老公

c)

帅哥

d)

老师

121.

这是什么?

a)

校长

b)

公司

c)

医院

d)

学校

122.

这是哪儿?

a)

邮局

b)

食堂

c)

银行

d)

学校

123.

这是什么?

a)

英语

b)

汉语

c)

韩语

d)

日语

124.

昨天是星期天,今天是……。

(a)  

125.

今天是星期六,明天是……。

(a)  

126.

Đếm từ 9 đến 6, thứ tự nào sau đây là đúng?

a)

六、七、八、九

b)

九、八、七、六

c)

九、八、六、七

d)

九、七、六、八