wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BH_KH_LỚP 4_ÔN TẬP CUỐI HKI

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

1. Hằng ngày, cơ thể con người phải lấy những gì từ môi trường và thải ra môi trường những gì?

a)

A. Lấy thức ăn và thải ra phân.

b)

B. Lấy ô - xi và thải ra khí các - bô - níc.

c)

C. Lấy nước uống và thải ra nước tiểu, mồ hôi.

d)

D. Thực hiện tất cả những việc trên.

2.

2. Vai trò của chất đạm là:

a)

A. Xây dựng và đổi mới cơ thể

b)

B. Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

C. Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

d)

D. Cung cấp năng lượng cần thiết cho mọi hoạt động và duy trì nhiệt độ cơ thể.

3.

3. Vai trò của chất bép là:

a)

A. Giúp cơ thể phòng chống bệnh.

b)

B. Không có giá trị dinh dưỡng nhưng rất cần thiết để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa.

c)

C. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống.

d)

D. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ một số vi - ta - min (A, D, E, K).

4.

4. Nguyên tắc chung của việc bảo quản thức ăn là:

a)

A. Làm cho thức ăn khô.

b)

B. Đóng hộp thức ăn.

c)

C. Làm lạnh thức ăn.

d)

D. Ngăn không cho vi sinh vật xâm nhập vào thức ăn hoặc không có môi trường để vi sinh vật hoạt động.

5.

5. Nguyên nhân gây bệnh béo phì là:

a)

A. Ăn nhiều rau, quả. Ăn nhiều thức ăn béo, tỉ lệ mỡ cao.

b)

B. Ăn quá nhiều. Ít thay đổi món ăn

c)

C. Ăn nhiều thức ăn béo, tỉ lệ mỡ cao. Ít hoạt động thể dục, thể thao.

d)

D. Ý B và C đúng.

6.

6. Tác hại của bệnh béo phì là:

a)

A. Giảm hiệu suất lao động.

b)

B. Có nguy cơ mắc bệnh về tim mạch, tiểu đường, huyết áp cao, ..

c)

C. Giảm trí nhớ.

d)

D. Ý A và B đúng

7.

7. Nên tập bơi cùng với ai?

a)

A. Các bạn nhỏ muốn tập bơi.

b)

B. Người lớn đứng trên bờ

c)

C. Người biết bơi và có các phương tiện cứu hộ.

d)

D. Tự tập một mình

8.

8. Nên đi bơi ở đâu?

a)

A. Ao, hồ

b)

B. Sông

c)

C. Bể bơi

d)

D. Suối

9.

9. Trước khi bơi cần phải làm gì?

a)

A. Vận động tay, chân cho ra mồ hôi.

b)

B. Tập các bài thể dục khởi động.

c)

C. Chuẩn bị quần áo.

d)

D. Ăn no

10.

10. Cần tránh làm gì khi đi bơi ở bể bơi?

a)

A. Tuân thủ các quy định của bể bơi.

b)

B. Tắm sạch trước khi bơi

c)

C. Xuống nước bơi khi đang ra mồ hôi.

d)

Trước khi xuốngnước phải tập vận động.

11.

11. Vật cho nước thấm qua:

a)

A. Chai thủy tinh

b)

B. Vải bông

c)

C. Áo mưa

d)

D. Lon sữa bò.

12.

12. Chất tan trong nước

a)

A. Cát

b)

B. Bột mì

c)

C. Đường

d)

D. Dầu ăn

13.

13. Đánh dấu vào câu trả lời đúng:

a)

A. Ngành công nghiệp không cần nước.

b)

B. Ngành trồng trọt sử dụng rất nhiều nước.

c)

C. Nước chỉ là môi trường sống của động vật

d)

D. Nước chỉ cần cho sự sống của động vật.

14.

14. Đánh dấu vào trườc câu trả lời đúng:

a)

A. Nếu không có nước thì sẽ không có sự sống của con người.

b)

B. Con người có thể thích nghi dần với cuộc sống không có nước.

c)

C. Nếu không có nước con người vẫn sống nhưng yếu ớt.

d)

D. Vai trò quan trọng nhất của nước với sự sống của con người là để tắm giặt.

15.

15. Tính chất nào sau đây không phải là của nước?

a)

A. Trong suốt

b)

B. Có hình dạng nhất định

c)

C. Không mùi

d)

D. Chảy từ cao xuống thấp.

16.

16. Khi đổ nước từ bình ra cốc, ta phải đặt miệng bình cao hơn cốc. Điều này vận dụng tính chất nào sau đây?

a)

A. Nước không có hình dạng nhất định.

b)

B. Nước có thể thấm qua một số vật.

c)

C. Nước chảy từ cao xuống thấp.

d)

D. Nước có thể hòa tan một số chất.

17.

17. Điều gì có thể xảy ra nếu ta lãng phí khi sử dụng nước?

a)

A. Thiếu nước sạch để dùng

b)

B. Nước sẽ không bay hơi nữa.

c)

C. Phải trả nhiều tiên hoặc mất nhiều công sức hơn để có nước sạch.

d)

D. Câu A và C đúng.

18.

18. Chọn đáp án đúng nhất:

a)

A. Để tiết kiệm nước chúng ta nên uống ít nước.

b)

B. Để tiết kiệm nước khi rửa mặt chỉ cần làm ướt khăn là đủ.

c)

C. Cần phải tiết kiệm nước vì nguồn nước sạch trong tự nhiên không phải là vô tận.

d)

D. Câu A và B đúng

19.

19. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Nước chiếm phần lớn (a)   cơ thể người, động vật, thực vật

20.

20. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Nước giúp (a)   các chất thừa, độc hại.

21.

21. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Phải tốn nhiều ..........................., .................................. mới có nước sạch để dùng

(a)  

22.

22. Tiết kiệm nước là để (a)   và cũng là để có nước cho nhiều người khác được dùng