WorksheetsTHỂ TÍCH - ĐƠN VỊ ĐO THỂ TÍCH
Total questions: 12
Worksheet time: 6mins
Câu 1: Xăng-ti-mét khối được viết tắt là:
cm
cm2
cm3
m3
Câu 2: Đề-xi-mét khối là thể tích của hình lập phương có cạnh dài 1dm. Đúng hay sai?
A. ĐÚNG
B. SAI
Câu 3: Trong các đơn vị sau, đơn vị nào dùng để đo thể tích?
m3
dm3
cm3
A, B, C đều đúng
Câu 4: Bạn Hà nói: “25dm3 đọc là hai mươi lăm đề-xi-mét”. Hà nói đúng hay sai?
A. ĐÚNG
B. SAI
Câu 5: Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm:
Thể tích hình A … thể tích hình B.
Lớn hơn
Nhỏ hơn
Bằng
Câu 6: Cho hai hình C và D như hình vẽ:
Hình nào có thể tích lớn hơn?
Hình C
Hình D
Thể tích hai hình bằng nhau
Câu 7: Điền số thích hợp vào ô trống:
3 dm3 = (a) cm3
Câu 8: Chọn đáp án đúng nhất:
35000 cm3 = ... dm3
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
3,5
35
350
3500
Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
5 dm3 ... 500 cm3
=
>
<
Câu 10: Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
5 dm3 ... 500 cm3
=
<
>
Câu 11: Điền số thích hợp vào ô trống:
1402cm3 - 789cm3 = (a) cm3
Câu 12: Tính giá trị biểu thức:
6543dm3 - 1,85m3 × 2 + 999dm3
3842dm3
7172dm3
10385dm3
13715dm3
