Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập 10/1

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

−15x=34 \frac{-15}{x}=\frac{3}{4}\  

Giá trị của x bằng ?

a)

-20

b)

20

c)

21

d)

-21

2.

∣x∣=2\left|x\right|=2  thì x có giá trị bằng?


a)

2

b)

-2

c)

2 hoặc -2

d)

4

3.

Trong các cách viết sau, cách viết nào không cho ta phân số

a)

0,24\frac{0,2}{4}  

b)

3−15\frac{3}{-15}  

c)

013\frac{0}{13}  

d)

−5−6\frac{-5}{-6}  

4.

Tìm số nguyên x, biết:

x - (-4) = 1

a)

x = 5

b)

x = 3

c)

x = -5

d)

x = -3

5.

Chọn đáp án đúng:

a)

−4∈N-4\in N

b)

0∉Z0\notin Z

c)

1∈Z1\in Z

d)

2∉N2\notin N

6.

 Số đối của −235-2\frac{3}{5} là bao nhiêu?

a)

135\frac{13}{5}  

b)

−135\frac{-13}{5}  

c)

513\frac{5}{13}  

d)

−513\frac{-5}{13}  

7.

−7281\frac{-72}{81}  

Rút gọn phân số:

a)

−89\frac{-8}{9}  

b)

89\frac{8}{9}  

c)

98\frac{9}{8}  

d)

−98\frac{-9}{8}  

8.

Cho hàm số y = f(x) = - 3x khi đó f(2) bằng

a)

-6

b)

6

c)

2

d)

-2

9.

Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau nếu:

a)

a=kxa=kx  

b)

y=axy=ax  

c)

y=kxy=kx  

d)

y=kxy=\frac{k}{x}  

10.

Cho hàm số y = f(x) = 1 – 4x .Khẳng định nào sau đây đúng ?

a)

f(−2)=9f\left(-2\right)=9  

b)

f(0)=0f\left(0\right)=0  

c)

f(3)=1f\left(3\right)=1  

d)

f(−1)=−5f\left(-1\right)=-5  

11.

Hàm số sau cho ở dạng

a)

bảng

b)

công thức

12.

Hàm số y = 3x + 2 cho ở dạng

a)

bảng

b)

công thức

13.

Nếu y=k.x (k≠0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

14.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(−5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

15.

Cho hàm số y = f(x) = x2- 7 Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

f (- 1) = -3

b)

f (3) = 3

c)

f(-2) = -3

d)

f (-2) = - 11

16.

Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là:

a)

N

b)

N*

c)

Q

d)

R

17.

Chọn câu đúng

a)

23\frac{2}{3} ∈Q\in Q

b)

23∈Z\frac{2}{3}\in Z

c)

−29∉Q\frac{-2}{9}\notin Q

d)

−6∈N-6\in N

18.

Số nào dưới đây là số hữu tỉ âm

a)

1113\frac{11}{13}

b)

−−1215-\frac{-12}{15}

c)

−5−7\frac{-5}{-7}

d)

−215\frac{-2}{15}

19.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng   34\frac{3}{4}  ?

a)

69\frac{6}{9}  

b)

912\frac{9}{12}  

c)

−6−8\frac{-6}{-8}  

d)

−3−4\frac{-3}{-4}  

20.

Trong các phân số sau, phân số nào không bằng 25\frac{2}{5}  ?

a)

410\frac{4}{10}  

b)

−615\frac{-6}{15}  

c)

−−410-\frac{-4}{10}  

d)

−6−15\frac{-6}{-15}  

21.

Kết quả của 13+−32\frac{1}{3}+\frac{-3}{2}  

a)

−76\frac{-7}{6}  

b)

−25\frac{-2}{5}  

c)

−13\frac{-1}{3}  

d)

1

22.

Kết quả của phép tính sau dưới dạng lũy thừa là

23.332^3.3^3  

a)

262^6  

b)

363^6  

c)

636^3  

d)

696^9  

23.

Kết quả của phép tính  53.2525^3.25^2  là

a)

575^7  

b)

585^8  

c)

1255125^5  

d)

25525^5