wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Gdcd lớp 10 ôn thi hk1

Total questions: 45

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Cái mới không ra đời từ ra đời từ trong lòng cái cũ. Điều này thể hiện đặc điểm nào dưới đây của phủ định biện chứng?

a)

Tính truyền thống

b)

Tính thời đại

c)

Tính khách quan

d)

Tính kế thừa

2.

Sự vật, hiện tượng nào dưới đây là mặt đối lập của mâu thuẫn theo quan điểm Triết học?

a)

.Bảng đen và phấn trắng.

b)

Cây cao và cây thấp

c)

Mặt thiện và ác trong con người

d)

Thước dài và thước ngắn.

3.

Để phân biệt sự vật, hiện tượng này với các sự vật và hiện tượng khác, cần căn cứ vào yếu tố nào dưới đây?

a)

. Lượng

b)

Chất

c)

Độ

d)

Điểm nút

4.

Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định, phá vỡ sự thống nhất giữa lượng và chất thì?

a)

Mâu thuẫn ra đời

b)

Lượng mới hình thành

c)

Sự vật phát triển

d)

Chất mới ra đời

5.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập, người học cần thực hiện tốt nội dung nào sau đây?

a)

Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ kiểm tra.

b)

Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được.

c)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó, từ đơn giản đến phức tạp.

d)

Sử dụng “phao” trong thi học kỳ

6.

Quan niệm nào sau đây phản ánh đúng quy luật lượng đổi dẫn đến chất đổi trong Triết học?

a)

.Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài.

b)

Khôn ba năm, dại một giờ.

c)

Môi hở răng lạnh

d)

Có công mài sắt, có ngày nên kim

7.

Dân gian có câu "Góp gió thành bão", câu nói trên thể hiện quan niệm gì?

a)

Chất của sự vật thay đổi

b)

Lượng của sự vật thay đổi

c)

Tích lũy về lượng để thay đổi về chất.

d)

Nhiều cái nhỏ sẽ thành một cái to.

8.

Những thuộc tính cơ bản, vốn có của sự vật và hiện tượng, tiêu biểu cho sự vật hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác là khái niệm về?

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút.

9.

Điểm giới hạn mà tại đó sự biến đổi của lượng làm thay đổi chất của sự vật và hiện tượng được gọi là

a)

độ 

b)

lượng

c)

bước nhảy         

d)

điểm nút.

10.

Điều kiện để chất mới ra đời là gì?

a)

Tăng lượng liên tục

b)

Lượng biến đổi trong giới hạn cho phép.

c)

Lượng biến đổi đạt tới điểm nút .

d)

Lượng biến đổi nhanh chóng.

11.

Phủ định là …….sự tồn tại của một sự vật hiện tượng nào đó.

a)

xoá bỏ

b)

cản trở

c)

tác động

d)

phủ nhận

12.

Một trong những đặc điểm cơ bản của phủ định biện chứng là

a)

Tính khách quan

b)

Tính chủ quan

c)

Tính di truyền

d)

Tính truyền thống

13.

Sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất khác nhau như thê nào?

a)

Chất biến đổi trước, hình thành lượng mới tương ứng.

b)

. Lượng biến đổi nhanh, chất biến đổi chậm.

c)

Lượng biến đổi trước chậm, chất biến đổi sau nhanh.

d)

. Chất và lượng biến đổi nhanh chóng

14.

Câu nào trong các câu tục ngữ sau đây nói về lượng chất ?

a)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết.

b)

Học một biết mười

c)

Lá lành đùm lá rách

d)

Môi hở răng lạnh

15.

Câu nào dưới đây là biểu hiện của nhận thức lí tính

a)

Muối mặn, chanh chua

b)

Ăn kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa.

c)

Ăn xổi ở thì.

d)

Lòng vả cũng như lòng sung.

16.

Hiện tượng nào sau đây là thể hiện phủ định siêu hình?

a)

. Gió bão làm đổ cây cối

b)

Các giống loài mới phủ định giống loài cũ

c)

Đổi mới phương pháp học tập

d)

Hạt nảy mầm thành cây.

17.

Con đường phát triển của sự vật, hiện tượng diễn ra theo

a)

Đường cong

b)

Đường xoáy trôn ốc.

c)

Đường thẳng

d)

Đường gấp khúc

18.

Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản, quan trọng nhất, quyết định các hoạt động khác là

a)

Kinh doanh hàng hóa.

b)

Sản xuất vật chất.

c)

Học tập nghiên cứu

d)

Vui chơi giải trí. chất.

19.

Khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng

a)

Cái mới ra đời thay thế cái cũ

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

Quá trình lượng đổi dãn đễn chất đổi

d)

Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

20.

Luôn vận động và đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

21.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lí

a)

Cá không ăn muối cá ươn

b)

Học thầy không tày học bạn

c)

Ăn vóc học hay.

d)

Con hơn cha là nhà có phúc.

22.

Theo quan điểm Triết học, quan điểm nào dưới đây không cản trở sự phát triển của xã hội?

a)

Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ

b)

Môn đăng hộ đối

c)

Trời sinh voi, trời sinh cỏ

d)

Trọng nam, khinh nữ.

23.

Quá trình phản ánh sự vật, hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người, để tạo nên những hiểu biết về chúng, được gọi là

a)

Nhận thức

b)

Cảm giác

c)

Tri thức

d)

Thấu hiểu

24.

Quá trình nhận thức gồm hai giai đoạn nào dưới đây?

a)

So sánh và tổng hợp

b)

Cảm tính và lí tính.

c)

Cảm giác và tri giác.

d)

So sánh và phân tích

25.

Sự phủ định diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật và hiện tượng, có kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật và hiện tượng là phủ định

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

26.

Phương pháp học tập nào dưới đây không phù hợp với yêu cầu của phủ định biện chứng?

a)

Học vẹt

b)

Lập kế hoạch học tập.

c)

Ghi thành dàn bài

d)

Sơ đồ hóa bài học

27.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Thực tiễn là cơ sở của nhận thức

b)

Thực tiễn quyết định toàn bộ nhận thức

c)

Thực tiễn là động lực của nhận thức

d)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của nhận thức

28.

Tri thức của con người có thể đúng đắn hoặc sai lầm, do đó cần phải đem những tri thức  đó kiểm nghiệm qua

a)

Thực tiễn

b)

Thói quen.

c)

Hành vi.

d)

Tình cảm.

29.

Các tri thức khoa học chỉ có giá trị khi được vận dụng vào thực tiễn. điều này thể hiện, thực tiễn là

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức.

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

30.

Câu nào dưới đây không đúng khi nói về triển vọng của cái mới?

a)

Không ai giàu ba họ, không ai khó ba đời.

b)

Sông có khúc người có lúc.

c)

Ăn chắc, mặc bền.

d)

Sai một li đi một dặm

31.

Khái niệm chất được dùng để chỉ:

a)

Quy mô của sự vật, hiện tượng.

b)

Trình độ của sự vật, hiện tượng.

c)

Cấu trúc lien kết của sự vật, hiện tượng.

d)

Thuộc tính cơ bản vốn có của sự vật, hiện tượng

32.

Sự biến đổi về lượng diễn ra một cách:

a)

Dần dần

b)

Chầm chậm

c)

Từ từ. 

d)

Tăng tốc.

33.

Mặt chất và mặt lượng trong mỗi sự vật, hiện tượng luôn

a)

Tách rời nhau.

b)

Thống nhất với nhau

c)

Ở bên cạnh nhau

d)

Hợp thành một khối.

34.

Sự biến đổi về chất của sự vật, hiện tượng bao giờ cũng bắt đầu từ:

a)

Sự biến đổi về lượng.

b)

Sự thay đổi những thuộc tính bản của lượng.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái của lượng.

d)

Sự thay đổi lượng đặc trưng.

35.

Nếu dùng các khái niệm “trung bình”, “khá”, “giỏi” để chỉ chất của quá trình học tập của học sinh thì lượng của nó gì?

a)

Điểm số kiểm tra hàng ngày

b)

Điểm kiểm tra cuối các học kỳ

c)

Điểm tổng kết cuối các học kỳ

d)

Khối lượng kiến thức, mức độ thuần thục về kỹ năng học sinh đạt được

36.

Câu nói nào sau đây không nói về lượng và chất ?

a)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết.

b)

Góp gió thành bão

c)

Năng nhặt chặt bị

d)

Chị ngã em nâng.

37.

Đối với mỗi quốc gia, lượng là….., diện tích lãnh thổ của nước ấy.

a)

tài sản

b)

sản phẩm

c)

dân số

d)

thu nhập người dân.

38.

Hành động nào sau đây không trái với quy luật của sự phát triển?

a)

Kiên trì, nhẫn nại

b)

Nôn nóng, nữa vời

c)

Đốt cháy giai đoạn

d)

Thiếu kiên nhẫn

39.

Em không đồng ý với ý kiến nào sau đây?

a)

Con người chủ nhân của các giá trị vật chất.

b)

Con người động lực của mọi biến đổi hội.

c)

Các vị thần đã quyết định các biến đổi lịch sử.

d)

Con người sáng tạo ra lịch sử trên sở nhận thức vận động của qui luật khách quan.

40.

Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng gọi là phủ định

a)

biện chứng.

b)

siêu hình

c)

khách quan

d)

chủ quan.

41.

Khẳng định nào dưới đây không đúng về phủ định biện chứng?

a)

Phủ định biện chứng kế thừa những yếu tố tích cực của sự vật, hiện tượng

b)

Phủ định biện chứng diễn ra do sự phát triển của bản thân sự vật, hiện tượng

c)

Phủ định biện chứng đảm bảo cho các sự vật, hiện tượng phát triển liên tục

d)

Phủ định biện chứng không tạo ra và không liên quan đến sự vật mới.

42.

Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về phủ định biện chứng

a)

. Có trăng quên đèn

b)

Có mới nới cũ

c)

Mèo nhỏ bắt chuột nhỏ

d)

. Rút dây động rừng.

43.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái mới ra đời

a)

Dễ dàng

b)

Không đơn giản, dễ dàng.

c)

Không quanh co, phức tạp

d)

Vô cùng nhanh chóng.

44.

Khuynh hướng phát triển của sự vật và hiện tượng là

a)

Cái mới ra đời thay thế cái cũ.

b)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập.

c)

Quá trình lượng đổi dãn đễn chất đổi.

d)

Xóa bỏ sự tồn tại của sự vật, hiện tượng.

45.

Quá trình nhận thức diễn ra phức tạp, gồm

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn.

d)

. Năm giai đoạn