wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Số có 4 chữ số

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một ngày gà ăn hết 1kg thóc, vịt ăn hết 3000g thóc. Vậy gà và vịt con nào ăn hết ít thóc hơn?

a)

Con vịt

b)

Con gà

2.

Số lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

8963

b)

9876

c)

1026

d)

3025

3.

Số nhỏ nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

7852

b)

1025

c)

7893

d)

1023

4.

Số liền trước của số nhỏ nhất có bốn chữ số:

a)

1001

b)

9999

c)

999

d)

1000

5.

Nếu thêm chữ số 1 vào bên phải số 671 thì chữ số hàng nghìn của số mới có giá trị là bao nhiêu?

a)

6000

b)

1000

c)

1

d)

600

6.

Biết một số gồm: Tám nghìn và ba đơn vị. Số đó được viết là:

a)

803

b)

8003

c)

8030

d)

8000

7.

Số chẵn lớn nhất có bốn chữ số khác nhau là:

a)

9999

b)

9998

c)

9989

d)

9876

8.

Cho tổng sau: 5000 + 10 + 5. Số được tạo thành là:

a)

5105

b)

5015

c)

50105

d)

1010

9.

Cho số 9768, chữ số hàng nghìn của số này là:

a)

9

b)

7

c)

6

d)

8

10.

Cho số 6205, chữ số 2 có giá trị là:

a)

2

b)

20

c)

200

d)

2000

11.

2345 (đọc như thế nào?)

a)

hai nghìn ba trăm 45

b)

hai nghìn ba trăm bốn mươi năm

c)

hai nghìn bốn trăm ba tư

d)

hai nghìn ba trăm bốn mươi lăm

12.

Số liền trước của 200 là 190.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Số lớn nhất có 4 chữ số là:

a)

1111

b)

8888

c)

9999

14.

Số bé nhất có 4 chữ số là:

a)

1111

b)

1000

c)

1010

15.

Số liền trước 3021 là:

a)

3020

b)

3021

c)

3022

16.

Số liền sau 3021 là:

a)

3020

b)

3021

c)

3022

17.

Số liền trước 1099 là:

a)

1099

b)

1100

c)

1098

18.

Số liền sau 1099 là:

a)

1099

b)

1100

c)

1098

19.

Tìm số bé nhất trong các số sau: 3210; 3321; 3131; 3129

a)

3210

b)

3129

c)

3131

20.

Số 2546 đọc là ..........

a)

Hai năm bốn sáu

b)

Hai nghìn năm trăm bốn sáu

c)

Hai nghìn năm trăm bốn mươi sáu

d)

Hai mươi lăm bốn mươi sáu