wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tv-thứ tư-tuàn đệm

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây đặt đúng dấu chấm hỏi ?

a)

Mẹ em đi chợ về?

b)

Em có đi học ạ?

c)

Mẹ em đi làm chưa?

2.

Điền từ trái nghĩa với từ in đậm sau đây:

lành đùm lá ...........

a)

b)

rách

c)

nát

3.

"Cô giáo em rất vui tính." Thuộc kiểu câu nào?

a)

Câu giới thiệu

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

4.

Tìm những đáp án có tiếng chứa vần : ich

a)
b)
c)
5.

Sắp xếp câu sau để được câu có nghĩa:

nhiều / bà / có / xoài cát/ ngoại/nhà

a)

Nhà bà ngoại có xoài cát nhiều.

b)

Nhà bà ngoại xoài cát có nhiều.

c)

Xoài cát có nhiều nhà bà ngoại.

d)

Nhà bà ngoại có nhiều xoài cát.

6.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

Thành phố hồ chí minh

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành phố Hồ chí minh

7.

Trong các từ sau đây, từ nào chỉ hoạt động của học sinh?

a)

giảng bài

b)

làm bài tập

c)

phơi thóc

8.

Từ nói nên tình cảm của em đối với ông bà là:

a)

kính yêu

b)

thương quý

c)

thương xót

9.

"nhút nhát" là đặc điểm nổi bật của con vật nào dưới đây?

a)
b)
c)
d)
10.

Điền tên con vật thích hợp:

Dữ như ...............

a)

sóc

b)

hổ

c)

hươu

d)

voi

11.

Người ta hay nói:

Nhanh như ........

a)

dơi

b)

rắn

c)

sóc

d)

sư tử

12.

Điền những dấu câu nào để hoàn thiện câu sau: Lớp 2A      \left|\ \ \ \right|  lớp 2B xếp hàng ở đâu     \left|\ \ \ \right|  

a)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu.

b)

Lớp 2A. lớp 2B xếp hàng ở đâu.

c)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu?

d)

Lớp 2A, lớp 2B xếp hàng ở đâu...

13.

Điền con vật thích hợp vào câu sau: ..... tắm thì ráo, ...... tắm thì mưa.

a)

quạ, sáo

b)

chó, mèo

c)

gà, bò

14.

Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng nhất?

a)

Thức ăn của đại bàng là cá, rắn , thằn lằn,...

b)

Thức ăn của, đại bàng là cá, rắn thằn lằn,...

c)

Thức ăn, của đại bàng,là cá rắn thằn lằn,...

15.

Điền dấu câu thích hợp vào chố chấm:

Mỗi buổi tối ... em thường giúp mẹ quét nhà ... rửa chén.

a)

phẩy , chấm

b)

phẩy , phẩy

c)

chấm , phẩy

16.

Từ chỉ sự vật gồm"

a)

Từ chỉ người

b)

Từ chỉ người, đồ vật

c)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối

d)

Từ chỉ người, đồ vật, cây cối, con vật,....

17.

Những từ nào dưới đây chỉ đặc điểm?

a)

Đẹp

b)

Bay đi

c)

Mượt mà

d)

Óng ánh

18.

Từ nào là từ chỉ hoạt động của sự vật trong câu sau: “Mẹ em nấu canh rất ngon.”

a)

Mẹ em

b)

nấu canh

c)

rất ngon

19.

Câu nào sau đây dùng để giới thiệu?

a)

Hoa là học sinh ngoan nhất lớp.

b)

Hoa đang học bài.

c)

Em rất thích đá bóng.

20.

Điền vào chỗ chấm:

Chúng em .....................................

a)

là học sinh lớp 2.

b)

là bác sĩ.

c)

đang gặm cỏ.

21.

Trong câu: "Bạn Hoa chăm chỉ tập viết." có từ nào là từ chỉ đặc điểm?

a)

Bạn Hoa

b)

tập viết

c)

chăm chỉ

22.

Từ nào sau đây KHÔNG phải là từ chỉ đặc điểm?

a)

óng ả

b)

đọc sách

c)

mỏng nhẹ

d)

ác độc

23.

Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu:

"Bàn tay của em bé mũm mĩm."

a)

Bàn tay

b)

em bé

c)

mũm mĩm

24.

Tìm những từ ngữ chỉ đặc điểm trong câu sau:

Bà em có khuôn mặt tròn, phúc hậu.

a)

Bà em

b)

khuôn mặt

c)

tròn

d)

phúc hậu

25.

Câu nào là câu nêu đặc điểm của sự vật trong các câu sau:

a)

Bạn Bin là học sinh lớp 2A.

b)

Chú hươu cao cổ gặm lá.

c)

Mẹ nấu cơm tối cho cả gia đình.

d)

Mái tóc của Hoa dài, mượt mà và đen nhánh.

26.

Tìm câu nêu hoạt động trong những câu sau:

a)

Cô giáo em rất hiền.

b)

Cô giáo em đang chấm bài.

c)

Cô giáo em rất cao.

d)

Tên cô là Lê Hiền.

27.

Em đặt dấu câu gì vào cuối câu sau:

Ôi, con chim vẹt đẹp quá

a)

Dấu chấm (.)

b)

Dấu chấm hỏi (?)

c)

Dấu chấm than (!)

28.

Dòng nào sau gồm các từ chỉ hoạt động?

a)

Cánh cửa, đẩy, then, cài.

b)

Lưng, về, nhà, cài.

c)

Đẩy, cài, về, đi.

29.

Ông của Việt bị làm sao?

a)

Ông của Việt bị đau chân,

b)

Ông bước lên thềm nhà rất khó khăn.

c)

Ông bị đau lưng

d)

Ông bị đau tay

30.

Khi thấy ông đau, Việt đã làm gì để giúp ông?

a)

Mang gậy đến cho ông.

b)

Để ông vịn vào vai mình rồi đỡ ông lên.

c)

Lại gần, hỏi thăm sức khỏe của ông.

d)

Lấy thuốc cho ông uống

31.

Theo ông, vì sao Việt tuy bé mà khỏe?

a)

Vì Việt ăn nhiều

b)

Vì Việt hay tập thể dục

c)

Việt tuy bé mà khỏe vì Việt thương ông

d)

Vì Việt biết võ

32.

Từ ngữ nào dưới đây thể hiện dáng vẻ của Việt?

a)

nhăn nhó

b)

lon ton

c)

nhanh nhảu

d)

âu yếm

33.

Câu thơ nào tả dáng đi khó khăn của ông?

a)

Khập khiễng, khập khà

b)

Nó sưng nó tấy

c)

Trong lòng sung sướng

d)

Quên cả đớn đau

34.

Dòng nào dưới đây gồm các từ ngữ chỉ tình cảm của người thân trong gia đình?

a)

chăm sóc, yêu thương, quan tâm, chăm chỉ

b)

kính trọng, yêu thương, vui chơi, quan tâm

c)

quan tâm, chăm sóc, yêu thương, kính trọng

d)

quan tâm, chăm sóc, cần cù, chịu khó

35.

Câu nào dưới đây là câu nêu đặc điểm của đồ dùng học tập?

a)

Chiếc bút là người bạn thân thiết của em.

b)

Cây phượng cao sừng sững ở góc sân trường, hoa đỏ rực rỡ.

c)

Chiếc thước kẻ của em có màu hồng, dài và thẳng tắp.

d)

Lan thích nhất là những chiếc bút màu nhỏ xinh, vô cùng đáng yêu và thơm phức.

36.

Anh em như thể chân tay là:

a)

Nói lên tình cảm gắn bó giữa anh em một nhà

b)

Nói lên sự thương yêu nhau giữa người thân trong gia đình

c)

Nói lên sự nhường nhịn nhau của anh em trong gia đình

d)

Nói lên việc con cái không nghe lời cha mẹ

37.

Môi hở răng lạnh là:

a)

Nói lên tình cảm gắn bó giữa anh em một nhà

b)

Nói lên sự thương yêu nhau giữa người thân trong gia đình

c)

Nói lên sự nhường nhịn nhau của anh em trong gia đình

d)

Nói lên việc con cái không nghe lời cha mẹ

38.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu:

Chúng tôi đang chăm chú nghe giảng ( )

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu phảy

39.

Điền dấu câu thích hợp vào cuối câu:

Cô giáo giảng bài rất hay ( )

a)

Dấu chấm

b)

Dấu hỏi chấm

c)

Dấu phảy

40.

Điền các dấu câu thích hợp vào cuối mỗi câu sau:

1. Ôi, bông hoa kia đẹp quá ...

2. Hôm nay, em được nghỉ học ...

3. Bạn thích con vật nào nhất ...

Thứ tự các dấu câu cần điền là:

a)

1. Dấu chấm

2. Dấu phẩy

3. Dấu chấm than

b)

1. Dấu chấm than

2. Dấu chấm

3. Dấu chấm hỏi

c)

1. Dấu chấm

2. Dấu chấm hỏi

3. Dấu chấm than