wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 1-5 lớp 9

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

(n) nhà phát minh

(a)  

2.

(n): người rao bán hàng

(a)  

3.

: tin giờ chót

(a)  

4.

(n) tính phổ biến

(a)  

5.

(n): sự khác nhau, sự đa dạng

(a)  

6.

(a): tương tác

(a)  

7.

(n): người xem

(a)  

8.

(a) = far: xa

(a)  

9.

(n): sự tương tác

(a)  

10.

: học thuộc lòng

(a)  

11.

: càng … càng tốt

(a)  

12.

: tiếp tục

(a)  

13.

: cuối cùng (3 từ)

(a)  

14.

(n) : đoạn văn

(a)  

15.

(n) người tham dự

(a)  

16.

: kỳ thi viết

(a)  

17.

: kỳ thi nói

(a)  

18.

(n): thí sinh, ứng cử viên

(a)  

19.

(n) : học bổng

(a)  

20.

(n): ký túc xá

(a)  

21.

(n) : khuôn viên trường

(a)  

22.

(n) : danh tiếng

(a)  

23.

(n) : phong cảnh, cảnh vật

(a)  

24.

ngân hàng nhà nước

(a)  

25.

(n, v): cái cày, cày

(a)  

26.

: làng quê

(a)  

27.

(n) : chuyến đi, hành trình

(a)  

28.

(n): dịp

(a)  

29.

: cánh đồng lúa

(a)  

30.

(n): xa lộ

(a)  

31.

: cây đa

(a)  

32.

(n): cái miếu

(a)  

33.

: đi chèo thuyền

(a)  

34.

(n): bờ sông

(a)  

35.

: trả lời (2 từ)

(a)  

36.

: đóng vai trò

(a)  

37.

(n): gia súc

(a)  

38.

(n): cái ao

(a)  

39.

: chỗ đậu xe

(a)  

40.

: cây xăng

(a)  

41.

: bắp / ngô (2 từ)

(a)  

42.

(v): trao đổi thư từ

(a)  

43.

(a): hiện đại

(a)  

44.

(a): cổ xưa

(a)  

45.

(v): làm đẹp

(a)  

46.

(n) lăng mộ

(a)  

47.

(n) nhà thờ Hồi giáo

(a)  

48.

: trường trung học

(a)  

49.

: tùy thuộc vào, dựa vào (2 cụm)

(a)  

50.

(adv): dù sao đi nữa

(a)  

51.

: giữ liên lạc

(a)  

52.

(v): thờ phượng

(a)  

53.

(n): hiệp hội

(a)  

54.

(a): thuộc vùng, miền

(a)  

55.

(v): bao gồm

(a)  

56.

đơn vị tiền tệ

(a)  

57.

(v): bao gồm, gồm có

(a)  

58.

(n) dân số

(a)  

59.

(n): Hồi giáo

(a)  

60.

(a): chính thức

(a)  

61.

(n) tôn giáo

(a)  

62.

(a) thuộc về tôn giáo

(a)  

63.

(n): Phật giáo

(a)  

64.

(n) Ấn giáo

(a)  

65.

(v): hướng dẫn, chỉ dạy

(a)  

66.

(n): việc giáo dục

(a)  

67.

(n): diện tích

(a)  

68.

: quốc gia thành viên

(a)  

69.

: tiệc chia tay

(a)  

70.

(n): thế kỷ

(a)  

71.

(n): nhà thơ

(a)  

72.

(n): thơ ca

(a)  

73.

(n): tà áo

(a)  

74.

(v): xẻ

(a)  

75.

(a): lỏng, rộng

(a)  

76.

: quần (dài) (2 từ)

(a)  

77.

(n, v): bản thiết kế, thiết kế

(a)  

78.

(n): nhà thiết kế

(a)  

79.

: nhà thiết kế thời trang

(a)  

80.

: những câu thơ

(a)  

81.

(a): hợp thời trang

(a)  

82.

(v): gây cảm hứng

(a)  

83.

(n): nguồn cảm hứng

(a)  

84.

: dân tộc thiểu số

(a)  

85.

(v): tượng trưng

(a)  

86.

(n): chữ thập

(a)  

87.

(a) có sọc

(a)  

88.

(a) có ca-rô, kẻ ô vuông

(a)  

89.

(a): trơn

(a)  

90.

(n): tay áo

(a)  

91.

(a): không có tay

(a)  

92.

(a) : tay ngắn

(a)  

93.

(a): rộng thùng thình

(a)  

94.

(a): phai màu

(a)  

95.

(n): quần áo thông thường

(a)  

96.

(n): thủy thủ

(a)  

97.

: mòn, rách

(a)  

98.

(v): thêu

(a)  

99.

(n): nhãn hiệu

(a)  

100.

: tăng lên

(a)  

101.

(n): nền kinh tế

(a)  

102.

(a): tiết kiệm

(a)  

103.

(a): rộng khắp thế giới

(a)  

104.

: lỗi thời

(a)  

105.

: thích

(a)  

106.

(adv): hầu như không

(a)  

107.

: mặc vào

(a)  

108.

: quan điểm

(a)  

109.

: tự hào về

(a)