Font size
WorksheetsUnit 1-5 lớp 9
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
(n) nhà phát minh
(a)
(n): người rao bán hàng
(a)
: tin giờ chót
(a)
(n) tính phổ biến
(a)
(n): sự khác nhau, sự đa dạng
(a)
(a): tương tác
(a)
(n): người xem
(a)
(a) = far: xa
(a)
(n): sự tương tác
(a)
: học thuộc lòng
(a)
: càng … càng tốt
(a)
: tiếp tục
(a)
: cuối cùng (3 từ)
(a)
(n) : đoạn văn
(a)
(n) người tham dự
(a)
: kỳ thi viết
(a)
: kỳ thi nói
(a)
(n): thí sinh, ứng cử viên
(a)
(n) : học bổng
(a)
(n): ký túc xá
(a)
(n) : khuôn viên trường
(a)
(n) : danh tiếng
(a)
(n) : phong cảnh, cảnh vật
(a)
ngân hàng nhà nước
(a)
(n, v): cái cày, cày
(a)
: làng quê
(a)
(n) : chuyến đi, hành trình
(a)
(n): dịp
(a)
: cánh đồng lúa
(a)
(n): xa lộ
(a)
: cây đa
(a)
(n): cái miếu
(a)
: đi chèo thuyền
(a)
(n): bờ sông
(a)
: trả lời (2 từ)
(a)
: đóng vai trò
(a)
(n): gia súc
(a)
(n): cái ao
(a)
: chỗ đậu xe
(a)
: cây xăng
(a)
: bắp / ngô (2 từ)
(a)
(v): trao đổi thư từ
(a)
(a): hiện đại
(a)
(a): cổ xưa
(a)
(v): làm đẹp
(a)
(n) lăng mộ
(a)
(n) nhà thờ Hồi giáo
(a)
: trường trung học
(a)
: tùy thuộc vào, dựa vào (2 cụm)
(a)
(adv): dù sao đi nữa
(a)
: giữ liên lạc
(a)
(v): thờ phượng
(a)
(n): hiệp hội
(a)
(a): thuộc vùng, miền
(a)
(v): bao gồm
(a)
đơn vị tiền tệ
(a)
(v): bao gồm, gồm có
(a)
(n) dân số
(a)
(n): Hồi giáo
(a)
(a): chính thức
(a)
(n) tôn giáo
(a)
(a) thuộc về tôn giáo
(a)
(n): Phật giáo
(a)
(n) Ấn giáo
(a)
(v): hướng dẫn, chỉ dạy
(a)
(n): việc giáo dục
(a)
(n): diện tích
(a)
: quốc gia thành viên
(a)
: tiệc chia tay
(a)
(n): thế kỷ
(a)
(n): nhà thơ
(a)
(n): thơ ca
(a)
(n): tà áo
(a)
(v): xẻ
(a)
(a): lỏng, rộng
(a)
: quần (dài) (2 từ)
(a)
(n, v): bản thiết kế, thiết kế
(a)
(n): nhà thiết kế
(a)
: nhà thiết kế thời trang
(a)
: những câu thơ
(a)
(a): hợp thời trang
(a)
(v): gây cảm hứng
(a)
(n): nguồn cảm hứng
(a)
: dân tộc thiểu số
(a)
(v): tượng trưng
(a)
(n): chữ thập
(a)
(a) có sọc
(a)
(a) có ca-rô, kẻ ô vuông
(a)
(a): trơn
(a)
(n): tay áo
(a)
(a): không có tay
(a)
(a) : tay ngắn
(a)
(a): rộng thùng thình
(a)
(a): phai màu
(a)
(n): quần áo thông thường
(a)
(n): thủy thủ
(a)
: mòn, rách
(a)
(v): thêu
(a)
(n): nhãn hiệu
(a)
: tăng lên
(a)
(n): nền kinh tế
(a)
(a): tiết kiệm
(a)
(a): rộng khắp thế giới
(a)
: lỗi thời
(a)
: thích
(a)
(adv): hầu như không
(a)
: mặc vào
(a)
: quan điểm
(a)
: tự hào về
(a)
