wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN6 - BÀI 31. ĐỘNG VẬT

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm cơ bản nhất để phân biệt nhóm động vật có xương sống với nhóm động vật không xương sống là

a)

Hình thái đa dạng.

b)

Có xương sống.

c)

Kích thước cơ thể lớn.

d)

Sống lâu.

2.

Thuỷ tức là đại diện của nhóm động vật nào sau đây?

a)

Ruột khoang.

b)

Giun

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

3.

Động vật có xương sống bao gồm:

a)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim,Thú.

b)

Cá, Chân khớp, Bò sát, Chim,Thú.

c)

Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Ruột khoang, Thú.

d)

Thân mềm, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.

4.

Hình dạng phổ biến ở lớp cá là

a)

Hình vuông.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình thoi.

d)

Hình chữ nhật.

5.

Lớp cá hô hấp bằng

a)

Phổi cá.

b)

Vây cá.

c)

Da cá.

d)

Mang cá.

6.

Đặc điểm hô hấp của lớp Lưỡng cư là

a)

Hô hấp qua phổi.  

b)

Hô hấp qua da và phổi.

c)

Hô hấp qua da.

d)

Hô hấp qua da và vây.

7.

Đa số loài thú đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ, tuy nhiên có một số loài đẻ trứng đó là

a)

Thú vỏ vịt.

b)

Kangaroo.

c)

Heo.

d)

Khỉ.

8.

Thân mềm nào gây hại cho con người

a)

Sò.

b)

Mực.

c)

Ốc sên.

d)

Ốc vặn.

9.

Đại diện của nhóm động vật thân mềm là

a)

Giun đất

b)

Mực

c)

Châu chấu

d)

Sứa

10.

Đại diện của nhóm động vật chân khớp là

a)

Giun đất

b)

Ốc

c)

Tôm

d)

San hô

11.

Động vật có khả năng bơi lội là

a)

Chim bồ câu

b)

Đà điểu

c)

Chim cánh cụt

d)

12.

Là nhóm động vật có cấu tạo cơ thể cao nhất, bộ lông mao bao phủ, răng phân hóa thành răng cửa, răng nanh, răng hàm. Đặc điểm trên của ngành nào?

a)

Thú

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

Lưỡng cư

13.

Thích nghi hoàn toàn dưới nước, di chuyển bằng vây. Đặc điểm trên của ngành nào?

a)

Thú

b)

Chim

c)

Bò sát

d)

14.

Cơ thể mềm, không phân đốt, có vỏ đá vôi (2 mảnh vỏ hoặc vỏ xoắn), có điểm mắt. Đặc trên của ngành nào?

a)

Ruột khoang

b)

Giun

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp

15.

Động vật đa bào bậc thấp, cơ thể hình trụ, có nhiều tua miệng, đối xứng tỏa tròn. Đặc trên của ngành nào?

a)

Ruột khoang

b)

Giun

c)

Thân mềm

d)

Chân khớp