wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài tập tin 11

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Số phần tử của mảng là:

a)

Vô hạn.

b)

Có giới hạn.

c)

Có n phần tử.

d)

Có 100 phần tử.

2.

Để truy xuất tới phần tử cuối cùng của mảng 1 chiều a gồm n phần tử ta viết:

a)

a[n]

b)

a[n+1]

c)

a[100]

d)

a[n-1]

3.

Để truy xuất tới phần tử đầu tiên của mảng 1 chiều a ta viết:

a)

a[1]

b)

a[0]

c)

a[i]

d)

a[]

4.

Cho đoạn chương trình:

int a[100];

...

for (int i=0;i<100;i++)

if (i%2==0)

printf("%d\t",a[i]);

a)

In các số chẵn của mảng

b)

In các số có chỉ số chẵn của mảng

c)

Tính tổng các số chẵn của mảng

d)

Đếm số lượng các số chẵn của mảng

5.

Phương án nào dưới đây là khai báo mảng hợp lệ?

a)

int a[ ];

b)

int a [0];

c)

float a[10];

d)

float a[]=10;

6.

Phát biểu nào dưới đây về chỉ số của mảng là phù hợp nhất?

a)

Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng

b)

Dùng để quản lí kích thước của mảng

c)

Dùng cho vòng lặp khi thao tác trên mảng

d)

Dùng để chỉ số lượng phần tử của mảng

7.

Cho đoạn lệnh sau:

S=0

for i in range(N) : S=S+1

Nếu N= 5 thì S=?

a)

S= 6

b)

S= 5

c)

S= 10

d)

S= 12

8.

Vòng lặp sau cho kết quả S bằng bao nhiêu:

S = 1

for i in range(1,4) :

S = S * 2

a)

S = 6

b)

S = 8

c)

S = 10

d)

S = 12

9.

Xét đoạn chương trình sau

for i in range (1,11) :

if(i % 3 == 0) or (i % 5 == 0) :

print( i )

a)

A. 3 5 7 9 10

b)

B. 2 4 6 8 10

c)

C.1 3 5 7 9

d)

D.3 5 6 9 10

10.

Câu lệnh sau

s=5

while (s<=20): s=s+2

Câu lệnh trên dừng lại khi nào?

a)

S= 20

b)

S> 20

c)

S< 20

d)

S= 6

11.

Cho đoạn lệnh sau:

dem= 0

for i in range(1,n+1):

if i%3== 0:

dem=dem +1

trong trường hợp N=10 thì dem=?

a)

1

b)

3

c)

0

d)

2

12.

Cho bài toán: s=n!

đoạn code nào sau đây là đúng để tính s?

a)

S:=1;

for i in range (1,N+1):S=S+i;

b)

S:=0;

for i in range (1,N+1):S=S*i;

c)

S:=0;

for i in range (1,N+1):S=S+i;

d)

S=1

for i in range (1,N+1):

S=S*i

13.
Rẽ nhánh có mấy dạng?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
14.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng với cấu trúc lặp While có một lệnh con ?

a)

While a>5:

a = a – 1

b)

While a>5 ;

a = a – 1

c)

While a>5 .

a = a – 1

d)

While a>5 do

a = a – 1

15.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau đưa ra màn hình kết quả gì ?

for i in range(n,0,-1):

print(i,' ')

a)

  1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

b)

10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

c)

  Đưa ra 10 dấu cách

d)

Không đưa ra kết quả gì

16.

Cho đoạn chương trình sau:

x=5

y=3

if x>y:

F=x*x-y

else :F=3*x-y

print(F)

Sau khi thực hiện chương trình, giá trị của F là:

a)

2

b)

12

c)

21

d)

22

17.

Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?

a)

Ngày tắm hai lần

b)

Học bài cho tới khi thuộc bài

c)

Mỗi tuần đi nhà sách một lần

d)

Gọi điện cho đến khi nhấc máy

e)

Tuần đi học 6 buổi

18.

Cho mảng A gồm N số nguyên dương. Đoạn chương trình sau làm gì?

d = 0

for i in range (1,n+1):

if A[i] % 2 == 0 : d = d + 1

a)

Đếm các số chẳn trong mảng A.

b)

Tính tổng các phẩn tử của mảng A.

c)

Tính tổng các số lẻ trong mảng A.

d)

Đếm các số lẻ trong mảng A.

19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử)?

S=0

for i in range (1,n+1): S= S + A[i]

a)

Tính tổng các phần tử của mảng A

b)

Đếm số phần tử của mảng A.

c)

In ra màn hình mảng A.

d)

Tính tích các phần tử của mảng A.

20.

Đoạn lệnh sau thực hiện và cho kết quả gì?

for i in range(1,11):

if a[i] % 2 !=0 : print(a[i])

a)

Xuất ra các giá trị phần tử mảng chia hết cho 2

b)

Tính tổng phần tử mảng chia hết cho 2

c)

Xuất ra các giá trị phần tử mảng không chia hết cho 2

d)

Nhập từng phần tử cho mảng

21.

Số phần tử của mảng là:

a)

Vô hạn.

b)

Có giới hạn.

c)

Có n phần tử.

d)

Có 1000 phần tử.