wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn là một chỉnh thể, trong đó hai mặt đối lập vừa thống nhất vừa….

a)

Xung đột lẫn nhau

b)

Bài trừ lẫn nhau

c)

Đấu tranh với nhau

d)

Chuyển hoá lẫn nhau

2.

Mâu thuẫn chỉ giải quyết bằng con đường như thế nào giữa các mặt đối lập?

a)

thoả hiệp

b)

hợp tác,thương lượng

c)

Đấu tranh

d)

Hoà bình

3.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,bất kỳ mặt đối lập nào của mâu thuẫn,trong quá trình vận động và phát triển theo chiều hướng…..

a)

Trái ngược nhau

b)

Thuận chiều nhau

c)

Đối lập với nhau

d)

Song song với nhau

4.

Một trong chỉnh thể,hai mặt đối lập nhau vừa thống nhất với nhau,vừa đấu tranh với nhau,triết học gọi đó là….

a)

Xung đột

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Mâu thuẫn

5.

Theo quan quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,quá trình đồng hóa và dị hóa trong một sinh vật được gọi là….

a)

Mặt đối lập của mâu thuẫn

b)

Mặt đấu tranh của mâu thuẫn

c)

Mặt cân bằng của mâu thuẫn

d)

Mặt tương hỗ của mâu thuẫn

6.

Trong quá trình vận động và phát triển , hai mặt đối lập luôn tác động,bài trừ gạt bỏ nhau triết học đó được gọi là

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự liên hệ giữa các mặt đối lập

c)

Sự gắn bó của các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

7.

Trong mỗi nguyên tử,các điện tích âm và điện tích dương luôn có xu hướng bài trừ,gạt bỏ nhua,triết học gọi đó là

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự liên hệ giữa các mặt đối lập

c)

Sự gắn bó giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

8.

Trong các xã hội có giai cấp,giai cấp thống trị và giai cấp bị trị luôn có xu hướng tác động,bài trừ và gạt bỏ nhau,triết học gọi đó là…..

a)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

b)

Sự liên hệ giữa các mặt đối lập

c)

Sự gắn bó giữa các mặt đối lập

d)

Sự thống nhất của các mặt đối lập

9.

Theo quan quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong quá trình vận động và phát triển,nếu các sự vật và hiện tượng phát triển theo những chiều hướng trái ngược nhau được gọi là …..

a)

mặt đối lập của mâu thuẫn

b)

Sự thống nhất giữa các mặt đối lập

c)

Sự đấu tranh giữa các mặt đối lập

d)

Sự dung hoà giữa các mặt đối lập

10.

Theo quan quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,hai mặt sản xuất và tiêu dùng trong cùng một nền kinh tế được gọi là …

a)

Mặt đối lập của mâu thuẫn

b)

Mặt hữu cơ của mâu thuẫn

c)

Mặt cộng sinh của mâu thuẫn

d)

Mặt tương hỗ của mâu thuẫn

11.

Cặp khái niệm nào dưới đây nói đến hai mặt đối lập trong kinh tế?

a)

Tiến bộ-lạc hậu

b)

Tăng trưởng - phát triển

c)

Tài nguyên - chính sách

d)

Sản xuất - tiêu dùng

12.

Nguyên nhân tạo nên sự suy thoái hay tiến bộ của nền đạo đức xã hội theo quan điểm của triết học là sự đấu tranh giữa….

a)

Pháp luật và đạo Đức

b)

Phong tục và tập quán

c)

Cái thiện và cái ác

d)

Cái được và cái mất

13.

Trong triết học,những thuộc tính cơ bản,vốn có của sự vật hiện tượng,tiêu biểu cho sự vật hiện tượng đó, phân biệt nó với các sự vật hiện tượng khác là khái niệm về…

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Độ

d)

Điểm nút

14.

Giới hạn mà trong đó,giữa chất và lượng thống nhất với nhau làm cho sự vật vẫn còn đó,được gọi là…

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Điểm nút

15.

Trong triết học,những thuộc thuộc tính cơ bản,vốn có của sự vật và hiện tượng, biểu đồ trình độ phát triển,quy mô,tốc độ của sự vật hiện tượng là khái niệm về…

a)

Độ

b)

Chất

c)

Lượng

d)

Điểm nút

16.

Câu nó’’Muối ba năm,muối đang còn mặn..”thể hiện nội dung gì?

a)

Độ

b)

Điểm nút

c)

Chất

d)

Lượng

17.

Để tạo ra sự biến đổi về chất trong học tập và rèn luyện,người học cần thực hiện tốt những nội dung nào sau đây?

a)

Chép bài của những bạn học giỏi trong giờ điểm tra

b)

Cái dễ không cần học vì có thể tự hiểu được

c)

Kiên trì học tập từ dễ đến khó ,từ đơn giản đến phức tạp

d)

Sử dụng pháo trong kì thi

18.

Trong triết học,độ của sự vật hiện tượng là giới hạn mà trong đó…

a)

sự biến đổi về lượng chưa làm thay đổi về chất

b)

sự biến đổi về lượng làm thay đổi về chất của sự vật hiện tượng

c)

Chưa có sự biến đổi xảy ra

d)

Sự biến đổi của chất diễn ra nhanh chóng

19.

Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về mối quan hệ giữa sự biến đổi về lượng và sự biến đổi về chất trong triết học?

a)

Lượng làm đổi chất

b)

Lượng đổi nhanh hơn chất

c)

Chất và lượng đổi cùng lúc

d)

Chất đổi trước lượng đổi sau

20.

Sự biến đổi về lượng khi đạt đến điểm nút thì làm cho chất cũ chuyển hóa thành..

a)

Chất mới

b)

Bước nhảy

c)

Lượng mới

d)

Chất lớn hơn

21.

Theo quan điểm của triết học,điều kiện để chất mới ra đời là khi…

a)

Lượng đổi đạt tới điểm nút

b)

Lượng đổi trong giới hạn cho phép

c)

Lượng mới xuất hiện

d)

Lượng đổi nhanh chóng

22.

Cơ sở để phân biệt sự vật hiện tượng này với sự vật hiện tượng khác là dựa vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chất

b)

Độ

c)

Lượng

d)

Điểm nút

23.

Tính quy định nói lên quy mô,trình độ phát triển của sự vật,gọi là…

a)

Lượng

b)

Độ

c)

Điểm nút

d)

Chất

24.

Trong Triết học điểm nút là điểm giới hạn mà ở đó…

a)

Lượng biến đổi

b)

Chất mới ra đời

c)

Chất chưa biến đổi

d)

Lương không đổi

25.

Chất là khái niệm dùng để chỉ..

a)

Thuộc tính bên trong của sự vật hiện tượng

b)

Đặc điểm cấu trúc bên trong sự vật hiện tượng

c)

Những đặc điểm bên ngoài tiêu biểu cho sự vật hiện tượng đó

d)

Tất cả thuộc tính của sự vật hiện tượng đó

26.

Khi sự biến đổi về lượng đạt đến một giới hạn nhất định,phá vỡ sự thống nhất giữa lượng và chất thì…

a)

Mâu thuẫn ra đời

b)

Lượng mới hình thành

c)

Chất mới ra đời

d)

Sự vật phát triển

27.

Cách giải thích nào dưới đây đúng khi bàn về cách thức vận động phát triển của sự vật hiện tượng trong triết học?

a)

Sự phát triển tạo ra tiền đề cho sự vận động

b)

Sự biến đổi là lượng dẫn đến biến đổi về chất

c)

Sự biến đổi về chất dẫn đến biến đổi về lượng

d)

Sự vận động là nền tảng cho sự phát triển

28.

Phát biểu nào sau đây không đúng về lượng và chất trong triết học?

a)

Chất và lượng luôn thống nhất với nhau

b)

Chất và lượng luôn luôn phù hợp với nhau

c)

Chất và lượng của sự vật hiện tượng tách rời nhau

d)

Mọi sự vật hiện tượng đều có 2 mặt chất và lượng

29.

Quan niệm nào sau đây phản ánh đúng quy luật lượng đổi chất đổi trong triết học?

a)

Khôn ba năm dại một giờ

b)

Ở bầu thì tròn ở ống thì dài

c)

Môi hở răng lạnh

d)

Có công mài sắt có ngày nên kim

30.

Biểu hiện nào dưới đây không phải là phủ định siêu hình?

a)

Gió bão làm cây đổ

b)

Con người đốt rừng

c)

Người nông dân xây hạt lúa thành gạo ăn

d)

Người tối cổ tiến hoá thành người tinh khôn

31.

Xây dựng nền văn hóa tiên tiên tiến,đậm đà bản sắc dân tộc ở nước ta là biểu hiện của phụ định ….

a)

Tất yếu

b)

Siêu hình

c)

Biện chứng

d)

Khách quan

32.

Câu nào dưới đây phủ định siêu hình?

a)

Nước chảy đá mòn

b)

Con hơn cha là nhà có phúc

c)

Con nhà tông không giống lông cũng giống cánh

d)

Dốt đến đâu học lâu cũng biết

33.

Khẳng định nào dưới đây đúng khi nói về khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

Cái mới sẽ bị cái mới hơn phủ định

b)

Cái mới sẽ không bao giờ xoá bỏ

c)

Cái mới không ra đời từ trong cái cũ

d)

Cái mới không tồn tại được lâu

34.

Ví dụ nào dưới đay là biểu hiện của phủ định siêu hình?

a)

Giữ gìn truyền thống văn hoá văn tộc

b)

Xoá bỏ hoàn toàn nền văn hoá phong kiến

c)

Tiếp thu tinh hoa văn hoá nhân loại

d)

Xây dựng nền văn hoá tiên tiến

35.

Câu nào dưới đây nói về khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng?

a)

Tre già măng mọc

b)

Con vừa thì lại làm vua

c)

Ngưu tầm ngưu mã tầm mã

d)

Đánh bùn sang ao

36.

Khái niệm dùng để chỉ việc xóa bỏ hoàn toàn sự tồn tại,phát triển của sự vật,hiện tượng được triết học gọi là phủ định….

a)

Chủ quan

b)

Siêu hình

c)

Biện chứng

d)

Khách quan

37.

Phủ định siêu hình là phủ định diễn ra do…

a)

Sự can thiệp tác động từ bên ngoài

b)

Sự phát triển của sự vật hiện tượng

c)

Sự biến đổi về chất của sự vật hiện tượng

d)

Sự tác động bên ngoài

38.

Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về phủ định biện chứng?

a)

Sen tàn mùa hạ

b)

Đổ hoá chất xuống hồ làm cá chết

c)

Cây lúa trổ bông

d)

Bão làm đổ cây

39.

Khái niệm dùng để chỉ sự ra đời của sự vật,hiện tượng mới từ sự phát triển của bản thân vật hiện tượng cũ,trong triết học gọi là phủ định….

a)

Biện chứng

b)

Siêu hình

c)

Khách quan

d)

Chủ quan

40.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,quá quá trình phản ánh sự vật hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người,để tạo nên những hiểu biết về chúng là nội dung của khái niệm nào dưới đây ?

a)

Nhận thức

b)

Thực tiễn

c)

Chất

d)

Lượng

41.

Phủ định biện chứng là sự phủ định diễn ra do…

a)

Sự phát triển của bản thân sự vật hiện tượng

b)

Quá trình giải quyết mâu thuẫn

c)

Lượng đổi làm chất đổi

d)

Khuynh hướng phát triển của sự vật hiện tượng

42.

Quá trình phát triển từ Trứng→tằm→nhộng→Bướm→trứng là biểu hiện của…

a)

Phủ định biện chứng

b)

Phủ định hiện tại

c)

Phủ định siêu hình

d)

Phủ định quá khứ

43.

quá trình nhận thức diễn ra phức tạp gồm..

a)

2 giải đoạn

b)

3 giải đoạn

c)

4 giai đoạn

d)

5 giai đoạn

44.

Con người thám hiểm vòng quanh trái đất và chụp ảnh trái đất từ vệ tinh.Điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Tiêu chuẩn của chân lí

c)

Động lực nhận thức

d)

Mục địch nhận thức

45.

Câu nào dưới đây thể hiện thực tiễn là cơ sở của nhận thức?

a)

Ăn cây nào rào cây ấy

b)

Con hơn cha là nhà có phúc

c)

Trăng quầng trời hạn trăng tán trời mưa

d)

Giao gió gặt bão

46.

Con người quan sát mặt trời,từ đó chế tạo các thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

47.

Nội dung nào dưới đây khẳng định vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Là tiền đề của nhận thức

b)

Là nguồn gốc của nhận thức

c)

Là cơ sở của nhận thức

d)

Là nền tảng của nhận thức

48.

Thực tiễn là động lực của nhận thức vì thực tiễn…

a)

Luôn cải tạo hiện thực khách quan

b)

Thường kiểm nghiệm tính đúng đắn hay sai lầm

c)

Thường hoàn thiện những nhận thức chưa đầy đủ

d)

Luôn đặt ra những yêu cầu mới

49.

Tri thức của con người có thể đúng đắn hoặc sai lầm,do đó cần phải đem những tri thức đó kiểm nghiệm qua…

a)

thực tiễn

b)

Thói quen

c)

Tình cảm

d)

Hành vi

50.

Bác Hồ từng nói”Lí luận mà không liên hệ với thực tiễn là lí luận suông”.Câu nói trên đề cập đến vai trò nào của thực tiễn?

a)

Tiêu chuẩn của chân lí

b)

Cơ sở của nhận thức

c)

Mục đích của nhận thức

d)

Động lực của nhận thức

51.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,nhận thức là quá trình phản ánh sự vật hiện tượng của thế giới khách quan vào bộ óc con người,kết quả của quá trình này giúp con người….

a)

Hiểu biết về sự vật

b)

Tránh xa sự vật

c)

Thêm tin vào cuộc sống

d)

Điều chỉnh bản thân mình

52.

Nhờ có sự tiếp xúc,tác động vào sự vật hiện tượng mà con người phát hiện ra các thuộc tính,bản chất,quy luật của chúng là khẳng định vai trò của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Tiền đề của nhận thức

c)

Là nguồn gốc của nhận thức

d)

Là nền tảng của nhận thức

53.

Những tri thức về thiên văn của người xưa đều được hình thành từ việc quan sát thời tiết,tính toán chu kỳ vận động của mặt trời,điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức s

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

54.

những tri thức về toán học của người xưa đều được hình thành từ việc đo đạc ruộng đất, điều này thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn đối với nhận thức?

a)

Cơ sở của nhận thức

b)

Mục đích của nhận thức

c)

Động lực của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của chân lí

55.

Luôn vận động và đặt ra những yêu cầu mới cho nhận thức là thể hiện vai trò nào dưới đây của thực tiễn?

a)

Động lực của nhận thức

b)

Cơ sở của nhận thức

c)

Mục đích của nhận thức

d)

Tiêu chuẩn của nhận thức

56.

Chỉ có đem những tri thức mà con người thu nhận được kiểm nghiệm qua thực tế mới đánh giá được tính đúng đắn hay sai lầm của chúng.Điều này thể hiện,thực tiễn là….

a)

Động lực của nhận thức

b)

Tiêu chuẩn của chân lí

c)

Mục đích của nhận thức

d)

Cơ sở của nhận thức