wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LSTG THỜI NGUYÊN THỦY - CỔ ĐẠI - TRUNG ĐẠI

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Vượn cổ chuyển biến thành người thông qua quá trình

a)

A. Tìm kiếm thức ăn

b)

B. Chế tạo ra cung tên

c)

C. Tạo ra lừa

d)

D. Lao động, chế tạo và sử dụng công cụ lao động

2.

Câu 2. Con người đã biết chế tác công cụ lao động từ thời kì nào?

a)

A. Vượn cổ

b)

B. Người tối cổ

c)

C. Người tinh khôi giai đoạn đầu

d)

D. Người tinh khôn giai đoạn đá mới

3.

Câu 3. Đồ đá cũ sơ kì gắn liền với

a)

A. Vượn cổ

b)

B. Người tối cổ

c)

C. Người tinh khôn

d)

D. Đá mới

4.

Câu 4. Nguyên tắc vàng trong xã hội nguyên thủy

a)

A. Cùng nhau tìm kiếm thức ăn

b)

B. Hợp tác lao động

c)

C. Sự công bằng bình đẳng

d)

D. Những người có chức phận, người cao tuổi được hưởng phần nhiều sản phẩm làm ra

5.

Câu 6. Nguyên nhân sâu xa làm xuất hiện tư hữu là

a)

A. Một số người có chức phận đã chiếm đoạt của chung làm của riêng

b)

B. Sự xuất hiện gia đình phụ hệ thay thế cho thị tộc

c)

C. Sự xuất hiện công cụ kim loại

d)

D. Sự xuất hiện sản phẩm thừa thường xuyên

6.

Câu 7. Con người bước vào ngưỡng cửa thời đại văn minh khi

a)

A. Khi biết tạo ra lửa

b)

B. Biết làm nhà để ở, may quần áo để mặc

c)

C. Con người biết thưởng thức nghệ thuật và sáng tạo thơ ca

d)

D. Xã hội hình thành giai cấp và nhà nước

7.

Câu 7. Giai cấp cơ bản trong xã hội phong kiến phương Đông là

a)

A. Quý tộc, địa chủ

b)

B. Quý tộc, nông dân công xã

c)

C. Địa chủ, nông dân lĩnh canh

d)

D. Địa chủ, nông dân tự canh

8.

Câu 8. Phương thức bóc lột chủ yếu dưới chế độ phong kiến là

a)

A. Bóc lột thông qua địa tô

b)

B. Bóc lột thông qua tô hiện vật

c)

C. Bóc lột thông qua tô lao dịch

d)

D. Bóc lột thông qua tô tiền

9.

Câu 9. Ý nào không phản ánh đúng đặc điểm chung nổi bật của các quốc gia phong kiến phương Đông?

a)

A. Chế độ phong kiến hình thành sớm

b)

B. Phát triển qua hai giai đoạn: Phân quyền và tập quyền

c)

C. Rơi vào tình trạng khủng hoảng trầm trọng khoảng thế kỉ XVIII – XIX

d)

D. Hầu hết đều bị biến thành thuộc địa của chủ nghĩa thực dân phương Tây

10.

Câu 20. Đặc điểm của chế độ phong kiến phương Tây giai đoạn đầu là

A. Chế độ phong kiến tập quyền

B. Chế độ phong kiến phân quyền

C. Chế độ quân chủ chuyên chế

D. Chế độ thần quyền

a)

A. Chế độ phong kiến tập quyền

b)

B. Chế độ phong kiến phân quyền

c)

C. Chế độ quân chủ chuyên chế

d)

D. Chế độ thần quyền

11.

Câu 21. Đơn vị chính trị và kinh tế cơ bản của chế độ phong kiến phân quyền ở Tây Âu là

a)

A. Thành thị     

b)

 B. Bang

c)

C. Lãnh địa phong kiến      

d)

D. Vương quốc

12.

Câu 12. Giai cấp tư sản ở Tây Âu thời hậu kì trung đại có đặc điểm là

a)

A. Có thế lực về kinh tế

b)

B. Có quyền lực về chính trị

c)

C. Có quyền lực về kinh tế và chính trị

d)

D. Giàu có nhưng chưa có quyền lực về chính trị

13.

Câu 13. Hình thức đấu tranh của giai cấp tư sản trong buổi đầu chống chế độ phong kiến là

a)

A. Đấu tranh đòi tự do phát triển kinh tế

b)

B. Đấu tranh đòi quyền lợi về chính trị

c)

C. Đấu tranh trên lĩnh vực văn hóa, tư tưởng

d)

D. Làm cách mạng để lật đổ chế độ phong kiến

14.

Câu 14: Các nước phương Đông chuyển sang chế độ phong kiến trong khoảng thời gian nào?

a)

A. những thế kỉ cuối TCN.

b)

B. những thế kỉ đầu CN.

c)

C. thế kỉ X đến XV.

d)

D. thế kỉ XVII đến XIX.

15.

Câu 15: Các nước phương Tây chuyển sang chế độ phong kiến trong khoảng thời gian nào?

a)

A. những thế kỉ cuối TCN   

b)

B. những thế kỉ đầu CN.

c)

C. thế kỉ V.

d)

D. thế kỉ X đến XV.

16.

Câu 16: Quan hệ bóc lột trong xã hội phong kiến phương Tây là quan hệ giữa

a)

A. Địa chủ và nông nô.

b)

B. Địa chủ và nông nô.

c)

C. Lãnh chúa và nông nô.       

d)

D. Lãnh chúa và nô lệ.

17.

Câu 17: Từ thế kỉ XVII đến XIX là giai đoạn chế độ phong kiến phương Đông

a)

A. phát triển thịnh đạt.

b)

B. bước đầu hình thành.

c)

C. sụp đổ hoàn toàn.

d)

D. khủng hoảng trầm trọng.

18.

Câu 18: Từ thế kỉ XV đến XVI là giai đoạn chế độ phong kiến phương Tây?

a)

A. phát triển thịnh đạt

b)

B. bước đầu hình thành

c)

C. sụp đổ hoàn toàn.

d)

D. khủng hoảng, suy vong.

19.

Câu 19: Tại sao loài người phải trải qua một chặng đường dài để tiến tới xã hội văn minh?

a)

A. Xã hội nguyên thủy còn ở trình độ quá thấp.

b)

B. Công cụ lao động chưa tiến bộ.

c)

C. Xã hội chưa xuất hiện tư hữu.

d)

D. Chưa chuyển biến sang gia đình phụ hệ.

20.

Câu 20: Ý nào sau đây không phản ánh điểm giống nhau về kinh tế của chế độ phong kiến phương Đông với chế độ phong kiến phương Tây?

a)

A. Kinh tế nông nghiệp là chính,

b)

B. Tư liệu sản xuất chính là ruộng đất. 

c)

C. Đặc điểm cơ bản là tự cung tự cấp. 

d)

D. Nông nghiệp đóng kín trong công xã nông thôn.