wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fun Fun Korean 4 _ Bài 13

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có nghĩa là "hệ sinh thái"?

a)

생태계

b)

도심

c)

생활 환경

d)

아토피

2.

Từ nào có nghĩa là "bảo tồn"?

a)

보존하다

b)

복원하다

c)

개선하다

d)

추진하다

3.

Từ nào có nghĩa là "ô nhiễm đất"?

a)

토양 오염

b)

수질 오염

c)

대기 오염

d)

환경 오염

4.

"지구 온난화" có nghĩa là gì?

a)

Trái Đất nóng lên

b)

Hiệu ứng nhà kính

c)

Biến đổi khí hậu

d)

Mực nước biển dâng

5.

"유기농 식품" có nghĩa là gì?

a)

Thực phẩm hữu cơ

b)

Máy lọc không khí

c)

Tái sử dụng

d)

Pin thủy ngân

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 환경 오염으로 인한 질병들이 점점 많아지고 있다고 해요.

나: 자연의 경고를 ______도 무시한 우리의 잘못이지요.

a)

들었으면서

b)

들었으면

c)

들었더라면

d)

들어서

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 생수 소비량이 급격하게 늘었대요.

나: ______ 사서 마셔야 하는 세상이 돼 버렸네요.

a)

물마저

b)

물마치

c)

물마침

d)

물무렵

8.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 재활용할 수 있는데도 그냥 버려지는 쓰레기가 엄청나대요.

나: 재활용에 대한 교육을 더 많이 ______ 그러지 않았을 거예요.

a)

했더라면

b)

했으면서

c)

했으려면

d)

했으니까

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 요즘에는 매연 때문에 꼭 마스크를 쓰고 나가야 돼요.

나: 맞아요. 그런데 저는 그게 해로운 걸 ______ 자꾸 까먹어요.

a)

알면서

b)

알려면

c)

알았더라면

d)

알면

10.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

가: 대로변에 사는 사람들은 환기도 마음대로 못 한대.

나: 대기 오염에 더 일찍 관심을 _______ 좋았을걸.

a)

가졌더라면

b)

가졌으면

c)

가졌으면서

d)

가지더라면