wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần đóng hộp thư bằng cách nào ?

a)

Nháy chuột vào nút Đăng nhập

b)

Nháy chuột vào nút Đăng xuất

c)

Thoát khỏi Internet

d)

Truy cập vào một trang Web khác

2.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác để đăng nhập vào hộp thư điện tử đã có: 1. Gõ tên đăng nhập và mật khẩu 2. Truy cập vào trang Web cung cấp dich vụ thư điện tử 3. Mở Internet 4. Nháy chuột vào nút Đăng nhập

a)

1 - 2 - 3 – 4

b)

3 - 2 - 1 – 4

c)

4 - 3 - 2 – 1

d)

2 - 3 - 1 – 4

3.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

b)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau

c)

Một người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

d)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

4.

Hãy chọn phát biểu sai thư điện tử ?

a)

Thời gian chuyển thư nhanh

b)

Không tốn kém chi phí

c)

Không thể gửi cùng lúc cho nhiều người

d)

Nội dung thư không hạn chế

5.

Sắp xếp theo thứ tự các thao tác tìm kiếm thông tin trên mạng:

(1) Gõ từ khóa vào ô dành để nhập từ khóa.

(2) Truy cập vào máy tìm kiếm.

(3) Nhấn phím enter hoặc nháy nút tìm kiếm.

(4) Nháy vào liên kết chứa thông tin

a)

(1) - (2) - (3) - (4)

b)

(3) - (1) - (2) - (4)

c)

(4) - (3) - (2) - (1)

d)

(2) - (1) - (3) - (4)

6.

Đâu là máy tìm kiếm?

a)

http://www.hotmail.com

b)

http://www.google.com.vn

c)

http://www.yahoo.com

d)

http://www.gmail.com

7.

Để tạo trang mới, em sử dụng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + N.

b)

Ctrl + T.

c)

Ctrl + M.

d)

Ctrl + X.

8.

Văn bản chứa liên kết thường có màu gì?

a)

Màu tím.

b)

Màu xanh

c)

Màu đỏ.

d)

Màu vàng.

9.

Để lưu một hình ảnh trên trang web ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Save Frame As.

b)

Save Link.

c)

Save Page As.

d)

Save Image As.

10.

Để lưu một trang web ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

Save Frame As.

b)

Save Link.

c)

Save Page As.

d)

Save Image As.

11.

"Download" có nghĩa là:

a)

tải lại trang

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Tải xuống

12.

"Online" có nghĩa là:

a)

Đang tải

b)

Không tải

c)

Trực tuyến

d)

Không trực tuyến

13.

Đâu là nút quay lại (Back) ?

a)
b)
c)
d)
14.

Khi trỏ chuột vào một siêu liên kết, con trỏ chuột có dạng nào?

a)
b)
c)
d)
15.

Trang chủ (Homepage) là gì ?

a)

Trang web hiển thị đầu tiên khi truy cập vào website

b)

Một website

c)

Một trang web

d)

Trang web google.com

16.

Để xem một trang Web, ta gõ địa chỉ của trang đó vào:

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt.

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt.

17.

Em hãy cho biết đâu là biểu tượng của Google Meet ?

a)
b)
c)
d)
18.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Google. Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

gmail.com@alpha2010

b)

alpha2010@gmail

c)

alpha2010@gmail.com

d)

alpha.gmail.com

19.

Địa chỉ thư điện tử được phân cách bởi kí hiệu:

a)

$

b)

@

c)

&

d)

#

20.

Địa chỉ nào không phải là dịch vụ thư điện tử là:

a)

www.google.com.vn

b)

www.yahoo.com

c)
d)

www.hotmail.com

21.

Thư điện tử có ưu điểm so với thư truyền thống là gì?

a)

Chi phí thấp, chuyển thư trong thời gian tức thời, chỉ gửi được có 1 người nhận.

b)

Chi phí thấp, chuyển thư trong thời gian tức thời, có thể gửi cho nhiều người nhận

c)

Chi phí cao, chuyển thư trong thời gian 1 tuần, chỉ gửi được có 1 người nhận.

d)

Chi phí cao, chuyển thư trong thời gian 1 tuần, có thể gửi cho nhiều người nhận.

22.

Thư điện tử là dịch vụ chuyển thư dưới dạng:

a)

Số

b)

Kí tự

c)

Media

d)

Audio

23.

HTTP là gì?

a)

Là giao thức truyền siêu văn bản.

b)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web.

c)

Là tên của trang web.

d)

Là địa chỉ của trang Web.

24.

WWW là viết tắt của từ nào sau đây?

a)

World Wide Web

b)

Wide World Web

c)

Wesite World Web

d)

World web wide

25.

Em hiểu WWW là gì?

a)

Là một dịch vụ tổ chức thông tin trên web

b)

Là một dịch vụ truy cập web

c)

Là một dịch khai thác thông tin trên Internet

d)

Là một dịch vụ tổ chức và khai thác thông tin trên Word Wide Web

26.

Phần mềm sử dụng để truy cập các trang web và khai thác các tài nguyên trên Internet được gọi là:

a)

Trình lướt web

b)

Trình duyệt web

c)

Trình truy cập web

d)

Trình soạn thảo web

27.

Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ nào?

a)

PASCAL

b)

THNL

c)

HTML

d)

THML

28.

Đâu là trình duyệt web

a)

Word

b)

Typing test

c)

Coccoc

d)

Gmail

29.

Dịch vụ nào dưới dây không phải là dịch vụ trên Internet?

a)

Tra cứu thông tin trên web

b)

Thư điện tử.

c)

Chuyển phát nhanh.

d)

Chuyển phát nhanh.

30.

Địa chỉ website là dòng chữ bắt đầu bằng chữ gì ?

a)

HPTT://

b)

HTPT://

c)

HTTS://

d)

HTTP://

31.

Để kết nối điện thoại với loa nghe nhạc không dây ta sử dụng loại sóng gì ?

a)

Sóng Bluetooth

b)

Sóng Radio

c)

Sóng truyền hình KTS

d)

Sóng wifi

32.

Mạng không dây hoạt động trong phạm vi một tòa nhà, một cơ quan hay gia đình được gọi là gì ?

a)

Mạng Lan

b)

Mạng Wifi

c)

Mạng điện thoại

d)

Mạng truyền hình

33.

Thiết bị switch mạng sau có mấy cổng kết nối (Port)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Đâu là Switch mạng ?

a)
b)
c)
d)
35.

Lợi ích mạng máy tính trong việc dùng chung các thiết bị phần cứng là

a)

Sao chép dữ liệu giữa các máy tính

b)

Chia sẻ phần mềm dùng chung

c)

Chia sẻ máy in

d)

Trao đổi thông tin giữa các máy tính

36.

Thiết bị sau tên gì

a)

Macbook

b)

Ipad

c)

Phone

d)

Desktop

37.

Thiết bị giao tiếp với mạng lưới của các nhà cung cấp dịch vụ Internet (ISP) ?

a)

Modem

b)

Switch

c)

Router

d)

Gateway

38.

Trong các thành phần máy tính. Đâu là thiết bị cuối ?

a)

Điện thoại

b)

Máy ghi âm

c)

Máy chiếu

d)

Máy tính

39.

Mạng cục bộ (LAN) được viết tắc của các từ nào?

a)

Locel Area Networld

b)

Local Are Network

c)

Local Area Network

d)

Lacal Area Network

40.

Đâu là dây cáp xoắn sử dụng truyền dữ liệu mạng Internet

a)
b)
c)
d)