wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GRAMMAR A2-1 lesson 6 - 2

Total questions: 13

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

ĐỘNG TỪ thể て/ TE-form Ⅴerb :

V-て+ ...

a)

ĐANG...(làm gì đó)/ to be doing smth

b)
Và/ rồi sau đó..../ And/ then...
c)

ĐÃ...(làm gì đó)/ Already did...

2.

まっすぐ行って 、 右に まがってください。

a)

Hãy đi thẳng SAU ĐÓ rẽ phải./ Please go straight THEN turn right.

b)

Hãy đi thẳng TRƯỚC KHI rẽ phải./ Please go straight BEFORE turn right.

c)

Hãy đi thẳng / Please go straight

3.

まっすぐ.......... 、 右に まがってください。

Hãy đi thẳng SAU ĐÓ rẽ phải./ Please go straight THEN turn right.

a)
行った
b)
行って
c)
行きます
4.

まっすぐ 行って、すぐです

a)
Hãy đi thẳng SAU ĐÓ rẽ phải./ Please go straight THEN turn right.
b)
Hãy đi thẳng TRƯỚC KHI rẽ phải./ Please go straight BEFORE turn right.
c)
Đi thẳng SAU ĐÓ nó ở ngay đó. Go straight THEN it's right there.
5.

Đi bằng xe buýt SAU ĐÓ đi tàu hỏa./

Go by bus THEN take a train.

a)

バスで 行って、でんしゃに のります。

b)

バスで 行きます、でんしゃに のります。

c)

バスで 行っています、でんしゃに のります。

6.

TÍNH TỪ đuôi い thể て/ TE-form Adj-い :

A-くて+...

a)
ĐANG...(làm gì đó)
b)
Nối các Tính từ./ String 2 or more Adj
c)
ĐÃ...(làm gì đó)
7.

tòa nhà to, (và) màu trắng./

big, (and) white building.

a)

大きくて 白い ビルです。

b)

大きく 白いビルです。

c)
大きい  白い ビルです。
8.
...青い たてもの です。
a)
きれいで
b)
きれいな
c)
Tòa nhà đẹp, màu xanh./ Beautiful, blue building
d)
Tòa nhà đẹp, màu đỏ./ Beautiful, red building
9.
Sakura ぎんこう は、...て 大きい たてもの です。
a)
しろく
b)
しろい
c)
Ngân hàng Sakura là tòa nhà to, màu trắng./ Sakura Bank is a big, white building.
d)
Ngân hàng Sakura là tòa nhà to, màu xanh./ Sakura Bank is a big, blue building.
10.

へや は、... 、 しずか です。

a)
きれいで
b)
きれいなで
c)
Căn phòng đẹp, yên tĩnh. /The room is nice, quiet.
d)
Căn phòng xấu, yên tĩnh. /The room is bad, quiet.
11.
Sakura ぎんこう は、...て、...たてもの です。
a)
しろい...大きい
b)
しろく...大きい
c)
Ngân hàng Sakura là tòa nhà to, màu trắng./ Sakura Bank is a big, white building.
d)
Ngân hàng Sakura là tòa nhà to, màu xanh./ Sakura Bank is a big, blue building.
e)
しろく...大きくて
12.
へや は、...で、... です。
a)
きれい...しずか
b)
きれいなで...しずか
c)
きれいで...しずかで
13.

それから

a)

ĐANG...(làm gì đó)/ to be doing smth

b)
Và/ rồi sau đó..../ And/ then...
c)

ĐÃ...(làm gì đó)/ already did....