wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi của phân tử ADN

a)

Nucleotit

b)

Axit ribonucleic

c)

Acid deoxyribonucleic

d)

Axit nucleic

2.

Ng có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc kh gian của phân tử ADN lần đầu tiên là

a)

Oatxon và Cric

b)

Moocgan

c)

Menden

d)

Menden và Moocgan

3.

Chiều xoắn của phân tử ADN là

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

c)

Chiều từ phải qua trái

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

4.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

a)

C,H,O,Na,S

b)

C,H,O,N,P

c)

C,H,O,P

d)

C,H,N,P,Mg

5.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả a b c đều đúng

6.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10A và 34A

b)

34A và 10A

c)

3,4A và 10A

d)

3,4A và 10A

7.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là

a)

Nuclêôtit

b)

Axit deoxyribonucleic

c)

Axit ribonucleic

d)

Axit amin

8.

Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa

a)

20 cặp nuclêôtit

b)

20 nuclêôtit

c)

10 nuclêôtit

d)

30 nuclêôtit

9.

4 loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là

a)

A,U,G,X

b)

A,T,G,X

c)

A,D,R,T

d)

U,R,D,X

10.

Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở

a)

Trên màng tế bào

b)

Bên ngoài nhân

c)

Trong nhân tế bào

d)

Bên ngoài tế bào

11.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

Đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

Đưa đến sự nhân đôi của ti thể

c)

Đưa đến sự nhân đôi của trung tử

d)

Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể

12.

Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân

a)

Kì trung gian

b)

Kì đầu

c)

Kì giữa

d)

Kì sau và kì cuối

13.

Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN

a)

Tự sao ADN

b)

Tái bản ADN

c)

Sao chép ADN

d)

Cả a b c đều đúng

14.

Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với

a)

A của môi trường

b)

T của môi trường

c)

X của môi trường

d)

G của môi trường

15.

Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

a)

Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào

b)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

c)

Cả hai mặt của ADN đều làm mặt khô

d)

Nguyên tắc bổ sung

16.

Chức năng của ADN là

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin duy truyền

17.

Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN

c)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

19.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

20.

Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì

a)

Cả hai mạch đều nhận từ ADN mẹ

b)

Cả hai mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

c)

Có một mạch nhận từ ADN mẹ

d)

Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

21.

Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với

a)

T mạch khuôn

b)

A mạch khuôn

c)

G mạch khuôn

d)

X mạch khuôn

22.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn có tác dụng

a)

Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b)

Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể

c)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể

d)

Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào

23.

Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của protein

a)

Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

b)

Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

c)

Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

d)

Cả ba yếu tố trên

24.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ thể nhân đôi của ADN là

a)

ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu

b)

2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

d)

Sự nhân đôi xảy ra ở hai mặt của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau

25.

Cấu trúc dưới đây thuộc loại Protein bậc 3 là

a)

Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại

b)

Hai chuỗi axit amin

c)

Hai chuỗi axit amin xoắn lò xo

d)

Một chuỗi axit amin sáng nhưng không cuộn lại

26.

Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo Protein là

a)

C,H,O,N,P

b)

C,H,O,N

c)

K,H,P,O,S,N

d)

C,O,N,P

27.

Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là

a)

Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Điều được cấu tạo từ các nuclêôtit

c)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

d)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

28.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

29.

Protein thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 1 và 2

c)

Cấu trúc bậc 2 và 3

d)

Cấu trúc bậc 3 và 4

30.

Đơn phân cấu tạo của protein là

a)

Axit amin

b)

Axit photphoric

c)

Axit nucleic

d)

Nucleic