NEW
Font size
WorksheetsSinh học
Total questions: 30
Worksheet time: 21mins
Tên gọi của phân tử ADN
Nucleotit
Axit ribonucleic
Acid deoxyribonucleic
Axit nucleic
Ng có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc kh gian của phân tử ADN lần đầu tiên là
Oatxon và Cric
Moocgan
Menden
Menden và Moocgan
Chiều xoắn của phân tử ADN là
Chiều từ trái sang phải
Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ
Chiều từ phải qua trái
Xoắn theo mọi chiều khác nhau
Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là
C,H,O,Na,S
C,H,O,N,P
C,H,O,P
C,H,N,P,Mg
Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là
Là một bào quan trong tế bào
Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật
Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn
Cả a b c đều đúng
Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng
10A và 34A
34A và 10A
3,4A và 10A
3,4A và 10A
Đơn vị cấu tạo nên ADN là
Nuclêôtit
Axit deoxyribonucleic
Axit ribonucleic
Axit amin
Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa
20 cặp nuclêôtit
20 nuclêôtit
10 nuclêôtit
30 nuclêôtit
4 loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là
A,U,G,X
A,T,G,X
A,D,R,T
U,R,D,X
Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở
Trên màng tế bào
Bên ngoài nhân
Trong nhân tế bào
Bên ngoài tế bào
Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở
Đưa đến sự nhân đôi của NST
Đưa đến sự nhân đôi của ti thể
Đưa đến sự nhân đôi của trung tử
Đưa đến sự nhân đôi của lạp thể
Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân
Kì trung gian
Kì đầu
Kì giữa
Kì sau và kì cuối
Từ nào sau đây còn được dùng để chỉ sự tự nhân đôi của ADN
Tự sao ADN
Tái bản ADN
Sao chép ADN
Cả a b c đều đúng
Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với
A của môi trường
T của môi trường
X của môi trường
G của môi trường
Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là
Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môi trường nội bào
Sự tham gia xúc tác của các enzim
Cả hai mặt của ADN đều làm mặt khô
Nguyên tắc bổ sung
Chức năng của ADN là
Mang thông tin di truyền
Giúp trao đổi chất giữa cơ thể và môi trường
Truyền thông tin di truyền
Mang và truyền thông tin duy truyền
Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng
5
6
7
8
Gen là gì?
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN
Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN
Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là
Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ
Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ
Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ
Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ
Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì
Cả hai mạch đều nhận từ ADN mẹ
Cả hai mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Có một mạch nhận từ ADN mẹ
Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường
Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtit tự do loại T của môi trường đến liên kết với
T mạch khuôn
A mạch khuôn
G mạch khuôn
X mạch khuôn
Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo toàn có tác dụng
Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
Chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể
Đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
Đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào
Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của protein
Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN
Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit
Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin
Cả ba yếu tố trên
Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ thể nhân đôi của ADN là
ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu
2 ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi
Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
Sự nhân đôi xảy ra ở hai mặt của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau
Cấu trúc dưới đây thuộc loại Protein bậc 3 là
Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại
Hai chuỗi axit amin
Hai chuỗi axit amin xoắn lò xo
Một chuỗi axit amin sáng nhưng không cuộn lại
Các nguyên tố hóa học tham gia cấu tạo Protein là
C,H,O,N,P
C,H,O,N
K,H,P,O,S,N
C,O,N,P
Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và protein là
Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân
Điều được cấu tạo từ các nuclêôtit
Đều được cấu tạo từ các axit amin
Có kích thước và khối lượng bằng nhau
Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 2
Cấu trúc bậc 3
Cấu trúc bậc 4
Protein thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây
Cấu trúc bậc 1
Cấu trúc bậc 1 và 2
Cấu trúc bậc 2 và 3
Cấu trúc bậc 3 và 4
Đơn phân cấu tạo của protein là
Axit amin
Axit photphoric
Axit nucleic
Nucleic
