NEW
Font size
Worksheetshoá 3club liyue part 2
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Cho 1,215 gam hỗn hợp kim loại Mg, Al, Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,009 mol NO và 0,036 mol NO2 và dung dịch chỉ chứa các muối nitrat kim loại. Khối lượng các muối đó là:
A. 5,121 gam
B. 4,95 gam
C. 4,482 gam
D. 4,248 gam
Thực hiện 2 thí nghiệm sau: (1) Cho 2,304 gam Cu phản ứng với 100 ml dung dịch HNO3 0,8M thoát ra V1 lít NO. (2) Cho 2,304 gam Cu phản ứng với 100 ml dung dịch chứa HNO3 0,8M và H2SO4 0,5M thoát ra V2 lít NO. Quan hệ giữa V1 và V2 ( biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện):
A. V2 = V1
B. V2 = 1,2V1
C. V2 = 2 V1
D. V2 = 1,5 V1
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu2S và FeS2 vào trong dung dịch HNO3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chỉ có 2 chất tan, với tổng khối lượng hai chất tan là 108 gam. Giá trị của m là
A. 80.
B. 20.
C. 60.
D. 40.
Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với V ml dung dịch HNO3 1M loãng (dư), thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Thể tich HNO3 tham gia phản ứng là
A. 380 ml
B. 80 ml
C. 360 ml
D. 240 ml
Cho 27,6 gam hỗn hợp X gồm Zn và ZnO có tỉ lệ mol tương ứng là 3:1 tác dụng hết với dung dịch HNO3 thì thu được 1,12 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 76,6 gam chất rắn khan T. Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng
A. 2,05
B. 0,6
C. 1,39
D. 0,925
Nung 4,01 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 5,61 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dd HNO3 (dư) thu được 2,24 (l) khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Z. Khối lượng muối khan có trong dung dịch Z là:
A. 35,01
B. 10,21
C. 24,21
D. 20,42
Hòa tan hết 8,4 gam hỗn hợp gồm Zn và FeCO3 trong dung dịch HCl loãng dư thu được 2,016 lít khí (đktc). Mặt khác cũng hòa tan hết 8,4 gam hỗn hợp trên cần dùng dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 0,25M và HNO3 0,75M đun nóng. Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Tỉ khối của Z so với H2 bằng 19,375. Giá trị của m là:
A. 20,162 gam
B. 32,425 gam
C. 18,548 gam
D. 16,784 gam
Hòa tan hết một lượng rắn X gồm Al, Al2O3 và Al(OH)3 (trong đó oxi chiếm 42,477% về khối lượng) trong HNO3 dư thấy có 0,7475 mol HNO3 phản ứng và thoát ra 1,792 lít (đkc) hỗn hợp NO, NO2 có tỉ khối so với H2 là 21. Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch sau phản ứng được 16,38 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Al2O3 trong X gần với giá trị nào nhất dưới đây?
A. 50,00%
B. 60,00%
C. 40,00%
D. 30,00%
Cho 30,24 gam hỗn hợp X gồm Zn, ZnO và ZnCO3 có tỉ lệ số mol 2 : 1 : 1 theo thứ tự trên, tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và V lít hỗn hợp khí T (đktc) gồm NO, N2O, CO2, H2 (biết tỉ khối của T so với H2 là 127/8 ). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 118,83 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,8 mol. Giá trị của V gần nhất với:
A. 5,3
B. 4,2
C. 5,8
D. 4,6
Câu 1: Thành phần thuốc nổ đen (thuốc nổ không khói) là:
A. 75% KNO3, 10%S, 15% C
B. 75% NH4NO3 , 10% S, 15% C
C. 15% KNO3, 10%S, 75% C
D. 15% NH4NO3 , 10% S, 75% C
Câu 2: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat là:
A. HgO, NO2, O2
B. Hg, NO, O2
C. Hg2O, NO2 , O2
D. Hg, NO2, O2
Câu 3: Nhiệt phân muối Cu(NO3)2, sản phẩm thu được là:
A. Cu, NO2, O2
B. CuO, NO2, O2
C. Cu(NO2)2
D. CuO, N2O5
Câu 4: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân KNO3:
A. K2O, NO2 và O2
B. K, NO2, O2
C. KNO2, NO2 và O2
D. KNO2 và O2
Câu 5: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Muối nitrat được sử dụng chủ yếu để làm phân đạm ( NH4NO3, NaNO3…) trong nông nghiệp
B. Các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân hủy, giải phóng oxi.
C. HNO3 là một axit mạnh, có tính oxi hóa mạnh.
D. Axit nitrit đặc khi tác dụng với C, S, P nó khử các phi kim đến mức oxi hóa cao nhất.
Câu 7: Trong những nhận xét dưới đây về muối nitrat của kim loại, nhận xét nào là không đúng?
A. Tất cả các muối nitrat đều dễ tan trong nước
B. Các muối nitrat là chất điện li mạnh, khi tan trong nước phân li ra cation kim loại và anion nitrat.
C. Các muối nitrat đều dễ bị phân hủy bởi nhiệt
D. Các muối nitrat chỉ được sử dụng làm phân bón hóa học trong nông nghiệp.
Câu 8: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3:
A. HCl
B. HNO3
C. KBr
D. K3PO4
Câu 9: Trong phương trình hóa học của phản ứng nhiệt phân thủy ngân (II) nitrat, tổng các hệ số bằng là:
A. 5
B. 9.
C. 21
D. 7.
Câu 10: Trong phương trình của phản ứng nhiệt phân sắt (III) nitrat, tổng các hệ số bằng là
A. 5
B. 7
C. 9
D. 21
Câu 11: Khi nhiệt phân, nhóm các muối nitrat cho sản phẩm kim loại, khí NO2, O2 là:
A. Cu(NO3)2, Pb(NO3)2,
B. Ca(NO3)2, Hg(NO3)2, AgNO3.
C. Zn(NO3)2, AgNO3, LiNO3
D. Hg(NO3)2, AgNO3.
Câu 12: Muối nitrat được sử dụng chủ yếu làm phân bón hóa học là:
A. NH4NO3, NaNO3
B. NH4NO3, Al(NO3)3.
C. Al(NO3)3, NaNO3
D. Fe(NO3)2, Al(NO3)3
Câu 13: Nhiệt phân hỗn hợp muối khan gồm KNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, NH4NO3, chất rắn còn lại gồm:
A. CuO, Fe2O3, KNO2, N2O.
B. CuO, Fe2O3, KNO2
C. CuO, FeO, KNO2, N2O.
D. CuO, FeO, KNO2.
Câu 14: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân thu được hỗn hợp sản phẩm gồm oxit kim loại và khí:
A. Al(NO3)3; Zn(NO3)2 ; Fe(NO3)3
B. NaNO3; Ni(NO3)2; KNO3
C. Pb(NO3)2; Ca(NO3)2; Fe(NO3)2
D. AgNO3; Hg(NO3)2; Cu(NO3)2
Câu 15: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2 ,dung dịch HNO3 đặc nguội . Kim loại M:
A. Ag.
B. Zn.
C. Fe.
D. Al
Câu 16: Dãy muối nitrat nào sau đây khi nhiệt phân thu được hỗn hợp sản phẩm gồm muối nitrit và khí O2
A. KNO3, Cu(NO3)2, NH4NO3 NaNO3
B. NaNO3, Ca(NO3)2, LiNO3) KNO
C. Mg(NO3)2, Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3
D. LiNO3, Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2, Ni(NO3)2
Câu 17: Hai muối X, Y thỏa mãn các điều kiện:
(1) X + Y ->không phản ứng
(2) X + Cu-> không phản ứng
(3) Y + Cu-> không phản ứng
(4) X + Y + Cu-> phản ứng
A. X là KNO3; Y là KHSO3
B. X là KNO3; Y là KHSO4
C. X là NaNO3; Y là KHCO3
D. X là NaNO3; Y là H2SO4
Câu 18: Dãy chuyển hóa nào sau đây có thể thực hiện được?
A.
KNO3->Cu(NO3)2 -> NO2->NaNO3 ->NaNO2
B. KNO3 ->HNO3
->Cu(NO3)2 ->NO
->NaNO3
C. KNO3 ->HNO3
->Cu(NO3)2 ->NO2
->NaNO3
D.
KNO3->NaNO3
->Cu(NO3)2 ->NO2
Câu 19: Có các mệnh đề sau : (1) Các muối nitrat đều tan trong nước và đều là chất điện li mạnh.
(2) Ion NO3- có tính oxi hóa trong môi trường axit.
(3) Khi nhiệt phân muối nitrat rắn ta đều thu được khí NO2
(4) Hầu hết muối nitrat đều bền nhiệt. Trong các mệnh đề trên, những mệnh đề đúng là
A. (1) và (3).
B. (2) và (4).
C. (2) và (3)
D. (1) và (2).
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm:
A. FeO, NO2, O2
B. Fe2O3, NO2.
C. Fe, NO2, O2
D. Fe2O3, NO2 , O2.
