NEW
Font size
Worksheetslich su 64 cau
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 1: Đầu thế kỉ XX, Việt Nam, Lào, Campuchia trở thành thuộc địa của nước nào?
A. Pháp
B. Anh
C. Tây Ban Nha
D. Hà Lan
Câu 2: Điểm tương đồng trong tình hình các nước Đông Nam Á vào đầu thế kỉ XX là gì?
A. Tất cả đều là thuộc địa của các nước phương tây.
B. Hầu hết đều là thuộc địa của các nước phương tây
C. Phải đương đầu với sự nhòm ngó, đe dọa xâm lược của các nước phương Tây.
D. Là những quốc gia độc lập, có chủ quyền.
Câu 3: Nội dung nào KHÔNG phản ánh đúng bài học kinh nghiệm Việt Nam có thể học hỏi được từ cuộc Duy Tân Minh Trị của Nhật Bản để phục vụ cho công cuộc đổi mới đất nước hiện nay?
A. Quan tâm, đầu tư phát triển giáo dục, coi “giáo dục là quốc sách hàng đầu”.
B. Tiếp nhận học hỏi những giá trị văn hóa tiến bộ của thế giới.
C. Cải biến những giá trị văn hóa tiến bộ của thế giới cho phù hợp với thực tiễn Việt Nam
D. Hạn chế giao lưu học hỏi với thế giới bên ngoài để bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc.
Câu 4: Tính chất của cuộc Duy Tân Minh Trị ở Nhật Bản là:
A. Cách mạng vô sản.
B. Cách mạng tư sản.
C. Cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D. Cách mạng dân chủ tư sản kiểu mới
Câu 5: Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918) là gì?
A. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa
B. Anh – Đức tranh chấp quyết liệt quyền lợi ở Trung Quốc.
C. Thái tử Áo Hung bị người Xéc – bi ám sát.
D. Mâu thuẫn nhân dân các nước thuộc địa với các nước đế quốc.
Câu 6: Nội dung nào không phản ánh đúng hậu quả của Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918)?
A. 10 triệu người chết, trên 20 triệu người bị thương.
B. Nhiều thành phố, làng mạc, nhà máy bị phá hủy.
C. Chi phí các nước đế quốc sử dụng cho chiến tranh lên tới 85 tỉ đô la.
D. 60 triệu người chết, trên 90 triệu người bị thương.
Câu 7: Trong quá trình Chiến tranh thế giới thứ nhất (1914 – 1918), sự kiện nào đánh dấu bước chuyển biến lớn trong cục diện chính trị thế giới?
A. Đức kí hiệp ước đầu hàng không điều kiện (1918)
B. Cách mạng tháng Mười Nga thành công (1917)
C. Chiến thắng Véc – đoong của quân dân Pháp (1916)
D. Mỹ tham chiến đứng về phe Hiệp ước (1917).
Câu 8: Nội dung nào không phải là nguyên nhân dẫn đến khủng hoảng kinh tế (1929 – 1933) ở Mỹ?
A. Hàng hóa dư thừa, “cung” vượt qua “cầu”.
B. Giai cấp tư sản sản xuất ồ ạt, chạy theo lợi nhuận.
C. sức mua nhân dân giảm sút.
D. Sự sụt giảm giá dầu thô trên thế giới.
Câu 9: Người da đen ở Mỹ phải đối mặt với nạn gì?
A. Thất nghiệp.
B. Phân biệt chủng tộc
C. Bất công xã hội
D. Thất nghiệp và bất công xã hội
Câu 13: Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX tình hình các nước chủ nghĩa tư bản như thế nào?
A. Phát triển không đều về kinh tế, chính trị
B. Phát triển đồng đều nhau về kinh tế, chính trị
C. Chậm phát triển về mọi mặt
D. Chỉ phát triển về quân sự, hệ thống thuộc địa
Câu 14: Kẻ hung hãn nhất trong cuộc tranh đua giành thuộc địa là nước nào?
A. Đức
B. I-ta-li-a
C. Nhật Bản
D. Anh
Câu 15: Khối liên minh gồm những nước nào?
A. Đức, Áo-Hung
B. Đức, Áo-Hung, I-ta-li-a
C. Anh, Pháp Nga
D. Anh Pháp, I-ta-li-a
Câu 16: Khối Hiệp ước bao gồm những nước nào?
A. Đức, Áo – Hung, I-ta-li-a
B. Đức, Anh, Pháp
C. Anh, Pháp, Nga
D. Anh, Pháp, i-ta-li-a
Câu 19: Tính chất của cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất là?
A. Chiến tranh đế quốc, xâm lược, phi nghĩa.
B. Phe Liên minh phi nghĩa, phe Hiệp ước chính nghĩa.
C. Phe Hiệp ước phi nghĩa, phe Liên minh chính nghĩa.
D. Chính nghĩa thuộc về các nước thuộc địa.
Câu 22: Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự phát triển nhanh chóng của nền kinh tế nước Mỹ sau chiến tranh thế giới thứ hai là gì?
A. Mỹ thu được nhiều lợi nhuận từ chiến tranh thế giới thứ nhất.
B. Đất nước không chiến tranh, tình hình xã hội ổn định.
C. Có chính sách cải cách kinh tế - xã hội hợp lý
D. Tăng cường lao động và bóc lột công nhân.
Câu 23: Đạo luật nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các đạo luật giải quyết khủng hoảng kinh tế ở Mỹ?
A. Đạo luật về ngân hàng
B. Đạo luật về tài chính
C. Đạo luật phục hưng công nghiệp
D. Đạo luật phục hưng thương mại.
Câu 32: Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân khiến các nước Đông Nam Á trở thành đối tượng xâm lược của thực dân phương Tây?
A. Nhu cầu ngày càng cao của các nước phương Tây về vốn, nhân công, thị trường.
B. Đông Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng, giàu tài nguyên, nhân công.
C. Chế độ phong kiến ở các quốc gia Đông Nam Á đang lâm vào trình trạng khủng hoảng.
D. Các nước Đông Nam Á đi theo con đường tư bản chủ nghĩa song nền kinh tế chậm phát triển.
Câu 39: Người duy nhất trong lịch sử nước Mĩ trúng cử tổng thống 4 nhiệm kì liên tiếp là
A. G. Oa-sinh-tơn
B. Ph. Ru-dơ-ven
C. B. Clin-tơn
D. A. Lin-côn.
Câu 40: Người đề xướng thực hiện Chính sách mới nhằm đưa nước Mĩ thoát khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế (1929 - 1933) là
A. H. Huvơ
B. H.Truman
C. Aixenhao
D. Ph. Rudơven
Câu 47: Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân khiến các nước Đông Nam Á trở thành đối tượng xâm lược của thực dân phương Tây?
A. Nhu cầu ngày càng cao của các nước phương Tây về vốn, nhân công, thị trường.
B. Đông Nam Á có vị trí chiến lược quan trọng, giàu tài nguyên, nhân công
. Chế độ phong kiến ở các quốc gia Đông Nam Á đang lâm vào trình trạng khủng hoảng
D. Các nước Đông Nam Á đi theo con đường tư bản chủ nghĩa song nền kinh tế chậm phát triển
Câu 57: Vai trò quan trọng nhất của việc máy móc ra đời là gì?
A. Tạo điều kiện cho công nghiệp, nông nghiệp phát triển
B. Tạo điều kiện cho lĩnh vực quân sự phát triển
C. Tạo điều kiện cho giao thông vận tải, thông tin liên lạc phát triển
D. Là cơ sở kỹ thuật, vật chất cho sự chuyển biến từ công trường thủ công lên công nghiệp cơ khí
Câu 58: Ý nghĩa quan trọng nhất của những phát minh về khoa học tự nhiên thế kỉ XVIII-XIX là gì
A. Giúp con người hiểu biết thêm về thế giới vật chất xung quanh
B. Khẳng định vạn vật chuyển biến, vận động theo quy luật.
C. Đặt cơ sở cho những nghiên cứu ứng dụng sau này thúc đẩy sản xuất và kỹ thuật phát triển.
D. Tấn công mạnh mẽ vào những giáo lý của thần học
Câu 61: Trước nguy cơ mất nước và chính sách cai trị khắc nghiệt của chính quyền đô hộ, thái độ của nhân dân Đông Nam Á như thế nào?
A. Nổi dậy khởi nghĩa
B. Thành lập các tổ chức yêu nước
. Đấu tranh chống xâm lược, giải phóng dân tộc
D. Tiến hành những cuộc đấu tranh vũ trang.
Câu 63: Vua Minh Trị đã thực hiện biện pháp gì để đào tạo nhân tài
A. Cử học sinh đi du học Phương Tây
B. Giáo dục bắt buộc.
. Coi trọng khoa học – kỹ thuật.
D. Đổi mới chương trình
Câu 64: Năm 1914, Nhật Bản dùng vũ lực để chiếm vùng nào?
A. Bán đảo Liêu Đông
B. Cảng Lữ Thuận
C. Đài Loan
D. Sơn Đông
