wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập lịch sử địa lí cuối kì 1 lớp 4

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Nhà nước đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Âu Lạc

b)

Văn Lang

c)

Đại Cồ Việt

d)

Đại Việt

2.

Ngô Quyền đánh tan quân xâm lược Nam Hán vào năm nào?

a)

40

b)

179

c)

938

d)

968

3.

Trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ ba, vua tôi nhà Trần đã dùng kế gì để đánh giặc

a)

Phòng tuyến sông Như Nguyệt

b)

Giảng hòa với quân Mông Nguyên

c)

Chủ động rút khỏi kinh thành Thăng Long

d)

Cắm cọc gỗ trên sông Bạch Đằng

4.

Nhà Trần đã lập ra "Hà đê sứ" để làm gì

a)

Để phòng chống lũ lụt

b)

Để tuyển mộ người đi khẩn hoang

c)

Để trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê

d)

Để phòng chống hạn hán

5.

Ai là người chỉ huy quân ta chống quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ hai?

a)

Nguyễn Huệ

b)

Lê Thánh Tông

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Lợi

6.

Ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng năm 938

a)

Chấm dứt hoàn toàn ách thống trị hơn 1000 năm

b)

Mở ra thời kì độc lập lâu dài cho Tổ quốc

c)

Đập tan âm mưu xâm lược của quân Nam Hán

d)

Sự lãnh đạo của Ngô Quyền thật tài tình

7.

Đinh Bộ Lĩnh đã có công lao gì trong buổi đầu độc lập của đất nước?

a)

Ông chăn trâu cùng đám trẻ rất giỏi

b)

Ông đã tập hợp nhân dân dẹp loạn 12 sứ quân

c)

Thống nhất đất nước đưa nhân dân trở về quê hương sinh sống và sản xuất.

d)

Dẹp yên các thế lực cát cứ

8.

Hoàng Liên Sơn là dãy núi:

a)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

b)

Cao nhất nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

c)

Cao thứ hai ở nước ta, đỉnh nhọn, sườn dốc

d)

Cao nhất nước ta, đỉnh tròn, sườn dốc

9.

Trung du Bắc Bộ là vùng:

a)

Có thế mạnh về đánh cá

b)

Có diện tích trồng cà phê lớn nhất nước ta

c)

Có thế mạnh về trồng chè và cây ăn quả

d)

Có thể mạnh về khai thác khoáng sản

10.

Đồng bằng Bắc Bộ do các con sông nào bồi đắp

a)

Sông Hồng và sông Thái Bình

b)

Sông Hồng và sông Lô

c)

Sông Thái Bình và sông Mê - Kông

d)

Sông Hồng và sông Mê - Kông

11.

Đỉnh núi Phan - xi - păng có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134

b)

3143

c)

3314

d)

3341

12.

Nghề chính của người dân ở Hoàng Liên Sơn là:

a)

Nghề khai thác rừng

b)

Nghề thủ công truyền thống

c)

Nghề nông

d)

Nghề khai thác khoáng sản

13.

Những biện pháp nào dưới đây có tác dụng bảo vệ khôi phục rừng?

a)

Ngăn chặn nạn đốt phá rừng bừa bãi

b)

Khai thác rừng hợp lí

c)

Trồng lại rừng ở những nới đất trồng, đồi trọc

d)

Tất cả các biên pháp trên

14.

Tây Nguyên là xứ sở của các:

a)

Núi cao và khe sâu

b)

Cao nguyên có độ cao sàn bằng nhau

c)

Đồi với đỉnh tròn sườn thoải

d)

Cao nguyên sếp tầng cao thấp khác nhau

15.
Tên các con sông mà nhà Trần đã đắp đê
a)
Sông Hồng, sông Mã, sông Cả.
b)
Sông Hồng, sông Mã.
c)
Sông Hồng, sông Mã, sông Đà.
d)
Sông Hồng, sông Cầu, sông Cả.
16.
Trước khi vào xâm lược nước ta, quân Mông – Nguyên đã:
a)
Tung hoành khắp Châu Á.
b)
Tung hoành khắp Châu Âu.
c)
Tung hoành khắp Châu Á, châu Âu.
d)
Tung hoành khắp thế giới.
17.
Trả lời câu hỏi của vua Trần tại Hội nghị Diên Hồng: "Nên đánh hay nên hòa", tiếng hô đồng thanh "Đánh" là của:
a)
Trần Thủ Độ
b)
Các bô lão ở Hội nghị Diên Hồng.
c)
Trần Hưng Đạo.
d)
Nhân dân
18.

Kết quả cuộc chiến chông quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ nhất của quân dân nhà Trần như thế nào?

a)
Cắm cổ rút chạy, không còn hung hăng cướp phá như khi vào xâm lược.
b)
Chặn đường rút lui của giặc, dùng kế cắm cọc gỗ để tiêu diệt chúng trên sông Bạch Đằng
c)
Tướng giặc Thoát Hoan phải chui vào ống đồng thoát thân
19.

Kết quả cuộc chiến chông quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ hai của quân dân nhà Trần là gì?

a)
Cắm cổ rút chạy, không còn hung hăng cướp phá như khi vào xâm lược.
b)
Chặn đường rút lui của giặc, dùng kế cắm cọc gỗ để tiêu diệt chúng trên sông Bạch Đằng
c)
Tướng giặc Thoát Hoan phải chui vào ống đồng thoát thân
20.

Kết quả cuộc chiến chông quân xâm lược Mông - Nguyên lần thứ ba của quân dân nhà Trần là gì?

a)
Cắm cổ rút chạy, không còn hung hăng cướp phá như khi vào xâm lược.
b)
Chặn đường rút lui của giặc, dùng kế cắm cọc gỗ để tiêu diệt chúng trên sông Bạch Đằng
c)
Tướng giặc Thoát Hoan phải chui vào ống đồng thoát thân
21.

Để khích lệ tinh thần cho các tướng sĩ chống quân xâm lược Mông - Nguyên, Trần Hưng Đạo đã làm gì?

a)
Thích vào tay hai chữ "Sát Thát"
b)
Họp ở Hội nghị DIên Hồng
c)
Viết "Hịch Tướng Sĩ"
22.
Nhà Trần được thành lập trong hoàn cảnh:
a)
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Thủ Độ.
b)
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Tuấn.
c)
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho Trần Quốc Toản.
d)
Lý Chiêu Hoàng nhường ngôi cho chồng là Trần Cảnh
23.
Chức quan nào của nhà Trần trông coi việc đắp đê và bảo vệ đê điều:
a)
Khuyến nông sứ.
b)
Hà đê sứ
c)
Đồn điền sứ
d)
Đại sứ
24.
Nhà Tống ráo riết chuẩn bị xâm lược nước ta lần thứ hai từ năm nào?
a)
Năm 1010
b)
Năm 1068
c)
Năm 981
d)
Năm 938
25.
Thực hiện chủ trương đánh giặc của Lý Thường Kiệt, quân và dân Nhà Lý đã:
a)
Khiêu khích, nhử quân Tống sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.
b)
Bất ngờ đánh vào nơi tập trung quân lương của nhà Tống ở Ung Châu, Khâm Châu, Liêm Châu (Trung Quốc) rồi rút về.
c)
Ngồi yên đợi giặc sang xâm lược rồi đem quân ra đánh.
d)
Hòa hoãn với giặc.
26.
Hãy điền các từ ngữ: đánh trước, đợi giặc, thế mạnh vào chỗ trống của câu sau cho thích hợp: Lý Thường Kiệt chủ trương: “Ngồi yên ………. không bằng đem quân…………….để chặn…………của giặc”.
a)
Lý Thường Kiệt chủ trương: "Ngồi yên, đợi giặc không bằng đem quân đánh trước để chặn thế mạnh của giặc".
b)
Lý Thường Kiệt chủ trương: "Ngồi yên, thế mạnh không bằng đem quân đợi giặc để chặn đánh trước của giặc".
c)
Lý Thường Kiệt chủ trương: "Ngồi yên, đánh trước không bằng đem quân đợi giặc để chặn thế mạnh của giặc".
d)
Lý Thường Kiệt chủ trương: "Ngồi yên, đợi giặc không bằng đem quân thế mạnh để chặn đánh trước của giặc".
27.
Cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ hai (1075-1077) diễn ra tại đâu?
a)
Sông Cầu
b)
Sông Như Nguyệt
c)
Sông Mã
d)
Sông Hồng
28.
Ai là người lãnh đạo cuộc kháng chiếng chống quân Tống xâm lược lần thứ hai?
a)
Trần Hưng Đạo
b)
Lý Thường Kiệt
c)
Trần Quốc Tuấn
29.
Những người đã tham gia đóng góp xây dựng chùa ở thời Lý là:
a)

Triều đình

b)

Nhân dân các làng xã

c)

Cả hai ý trên

30.
Thời Lý chùa là nơi:
a)
Tu hành của các nhà sư.
b)
Mọi người hội họp
c)
Trung tâm văn hóa của làng, xã
d)
Tế lễ của Đạo Phật
31.
Đến thành cũ Đại La, vua Lý Thái Tổ thấy đây là:
a)
Nơi giống với Hoa Lư.
b)
Vùng đất chật hẹp, ngập lụt.
c)
Vùng đất trung tâm đất nước, đất rộng lại màu mỡ, muôn vật phong phú, tốt tươi.
d)
Vùng núi non hiểm trở.
32.
Vua Lý Thái Tổ dời đô ra thành Đại La vào năm nào? Và đổi tên thành là?
a)
938, Thăng Long
b)
981, Thăng Long
c)
1010, Thăng Long
d)
2010, Thăng Long
33.

Hiện vật nào KHÔNG phải là hiện vật của kinh đô Thăng Long thời nhà Lý:

a)
Hình đầu rồng
b)

Lá đề chim phượng

c)

Chim uyên ương

d)
Mũi tên đồng
34.
Thái hậu họ Dương mời Lê Hoàn làm vua vì:
a)
Đinh Toàn lên ngôi khi mới 6 tuổi.
b)
Loạn 12 sứ quân.
c)
Nhà Tống đem quân xâm lược nước ta.
d)
Đinh Bộ Lĩnh xây dựng lực lượng ở vùng Hoa Lư, rồi đem quân đi đánh các sứ quân.Mọi người đặt niềm tin vào Thập đạo tướng quân Lê Hoàn.
35.

NHỮNG nơi quân dân ta đánh bại quân xâm lược Tống lần thứ 1 là :

a)

Đại La

b)

Chi Lăng

c)

Sông Bạch Đằng

d)

Hoa Lư

36.
Lê Hoàn lên ngôi có được nhân dân ủng hộ không ? Vì sao ?
a)
Lê Hoàn được nhân dân ủng hộ vì ông là người tài giỏi, đang lãnh đạo quân đội và có thể đánh đuổi giặc ngoại xâm.
b)
Lê hoàn được nhân dân ủng hộ vì Đinh Toàn còn nhỏ không gánh vác được việc nước.
c)
Tất cả các ý trên
37.

Quân Tống xâm lược nước ta lần thứ nhất vào năm nào ?

a)
Năm 891
b)
Năm 819
c)
Năm 981
d)
Năm 918
38.

Trong cuộc chiến chống quân Tống lần thứ nhất, vua Lê trực tiếp chỉ huy đánh ở đâu?

a)
Đường thủy sông Bạch Đằng
b)
Đường bộ ở Chi Lăng
39.
Sau khi Ngô Quyền mất, đất nước rơi vào hoàn cảnh như thế nào?
a)
Triều đình: lục đục tranh giành ngai vàng.
b)
Đất nước: Bị chia cắt thành 12 thế lực cát cứ.
c)
Quân thù: lăm le xâm lược.
d)
Tất cả các đáp án trên
40.
Đinh Bộ Lĩnh là người như thế nào?
a)
Đinh Bộ Lĩnh là người mưu cao, chí lớn
b)
Khi còn nhỏ, Đinh Bộ Lĩnh thường chơi với trẻ chăn trâu. Ông hay bắt bọn trẻ khoanh tay làm kiệu để ngồi cho chúng rước và lấy bông lau làm cơ bày trận đánh nhau.
c)
Trẻ con xứ ấy đều nể sợ, tôn Đinh Bộ Lĩnh làm anh.
d)
Đinh Bộ Lĩnh xây dựng lực lượng ở vùng Hoa Lư, rồi đem quân đi đánh các sứ quân.
41.
Những việc Đinh Bộ Lĩnh đã làm được là:
a)
Thống nhất giang sơn, lên ngôi Hoàng đế.
b)
Đất nước bị chia cắt, loạn lạc.
c)
Chấm dứt thời kì đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở đầu cho thời kì độc lập lâu dài của nước ta.
d)
Đánh tan quân xâm lược Nam Hán.
42.
Sau khi thống nhất đất nước, Đinh Bộ Lĩnh đã làm gì?
a)
Trở về vùng đất Hoa Lư làm dân thường.
b)
Lên ngôi vua, lấy niên hiệu là Đinh Tiên Hoàng, đóng đô ở Hoa Lư, lấy tên nước là Đại Cồ Việt, niên hiệu là Thái Bình
c)
Đưa hậu duệ của Ngô Quyền lên ngôi vua.
43.
Sự kiện Đinh Bộ Lĩnh dẹp loạn 12 sứ quân diễn ra vào năm nào?
a)
Năm 968
b)
Năm 986
c)
Năm 896
d)
Năm 869
44.

Chọn những câu trả lời đúng về Ngô Quyền

a)

Ngô Quyền là người Đường Lâm (Hà Nội)

b)

Ngô Quyền là con rể Dương Đình Nghệ

c)

Ngô Quyền chỉ huy quân dân ta đánh quân Nam Hán.

45.
Chiến thắng Bạch Đằng do Ngô Quyền lãnh đạo (năm 938) đã chấm dứt hơn một nghìn năm Bắc thuộc. Theo em, hơn một nghìn năm đó được tính từ năm nào?
a)
Năm 40
b)
Năm 248
c)
Năm 179 TCN
46.
Vì sao có trận Bạch Đằng?
a)
Năm 937 , Kiều Công Tiễn giết Dương Đình Nghệ để đoạt chức Tiết độ sứ.
b)
Ngô Quyền liền kéo quân ra Bắc tiêu diệt Kiều Công Tiễn để bảo vệ nền độc lập tự chủ vừa được xây dựng.
c)
Kiều Công Tiễn hoảng sợ vội cho người cầu cứu nhà Nam Hán , quân Nam Hán xâm lược nước ta lần 2.
d)
Tất cả các đáp án trên
47.
Quân Nam Hán tấn công nước ta bằng đường nào?
a)
Đường Thủy
b)
Đường bộ
c)
Đường thủy + bộ
d)
Đường hàng không
48.
Ngô Quyền dựa vào hiện tượng thiên nhiên nào để đánh giặc?
a)
Lũ lụt
b)
Mưa to
c)
Bão lớn
d)
Thủy triều
49.

Tướng giặc tử trận trong trận đánh của Ngô Quyền đánh bại quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng là ai?

a)
Cao Chính Bình
b)
Dương Tư Húc
c)
Lưu Hoằng Tháo
d)
Quang Sở Khách
50.
Nơi Ngô Quyền chọn làm kinh đô?
a)
Phú Xuân
b)
Phương Bắc
c)
Cổ Loa
d)
Mê Linh
51.

Nguyên nhân Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa là:

a)

Thi Sách (chồng bà Trưng Trắc) bị Tô Định bắt và giết hại.

b)

Hai Bà Trưng nổi dậy khởi nghĩa để đền nợ nước, trả thù nhà.

c)

Hài Bà Trưng căm thù quân xâm lược.

52.
Sau bao nhiêu năm bị đô hộ, nhân dân ta giành lại được độc lập (tính từ năm 179 TCN đến năm 40)?
a)
40 năm
b)
179 năm
c)
219 năm
d)
319 năm
53.
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng diễn ra vào thời gian nào?
a)
Mùa xuân năm 40
b)
Mùa hè năm 40
c)
Mùa thu năm 40
d)
Mùa đông năm 40
54.
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng chống lại quân xâm lược nào?
a)
Quân Thanh
b)
Quân Hán
c)
Quân Mông Nguyên
55.
Nêu thứ tự nơi diễn ra cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trung
a)
Hát Môn, Cổ Loa, Luy Lâu, Mê Linh
b)
Hát Môn, Mê Linh, Cổ Loa, Luy Lâu
c)
Hát Môn, Luy Lâu, Cổ Loa, Mê Linh
56.
Để thống trị nhân dân ta, các triều đại phong kiến phương Bắc đã làm những gì?
a)
Chia Âu Lạc thành nhiều quận, huyện do chính quyền người Hán cai quản.
b)
Bắt dân ta phải lên rừng săn voi, tê giác, chim quý … xuống biển mò ngọc trai, đồi mồi… để cống nạp chúng.
c)
Cấp đất, cấp gạo cho dân ta.
d)
Đưa người Hán sang ở lẫn với dân ta, bắt dân ta theo phong tục của người Hán, học chữ Hán, sống theo luật pháp của người Hán
57.
Nước ta bị các triều đại phong kiến phương Bắc đô hộ từ năm nào đến năm nào?
a)
Khoảng năm 700 TCN đến năm 218 TCN
b)
Từ năm 218 TCN đến năm 179 TCN
c)
Từ năm 179 TCN đến năm 938
d)
Từ năm 218 TCN đến năm 938 TCN
58.
Những điểm giống nhau giữa người Lạc Việt và người Âu Việt.
a)
Sống cùng trên một đìa bàn.
b)
Đều biết chế tạo đồ đồng.
c)
Đều trồng lúa và chăn nuôi
d)
Tục lệ có nhiều điểm giống nhau.
59.
Thành Cổ Loa có dạng:
a)
Hình tròn
b)
Hình thang
c)
Hình vuông
d)
Hình xoáy tròn ốc
60.
Những thành tựu đặc sắc của người dân Âu Lạc
a)
Rèn được lưỡi cày đồng
b)
Chế tạo được loại nỏ thần bắn được nhiều mũi tên
c)
Nhuộm răng đen, ăn trầu, búi tóc
d)
Xây thành Cổ Loa
61.
Nước Văn Lang ra đời cách ngày nay khoảng bao nhiêu năm?
a)
Khoảng 700 năm.
b)
Khoảng 1700 năm.
c)
Khoảng 2700 năm.
d)
Khoảng 3700 năm.
62.
Xã hội Văn Lnag có những tầng lớp nào? Em hãy liệt kê theo thứ tự từ cao xuống thấp:
a)
Vua - Lạc dân - Lạc hầu, lạc tướng - Nô tì
b)
Vua - Lạc hầu, lạc tướng - Nô tì - Lạc dân
c)
Vua - Lạc hầu, lạc tướng - Lạc dân - Nô tì
63.

Dãy núi Hoàng Liên Sơn

a)

là dãy núi cao nhất VIệt Nam

b)

là dãy núi dài nhất Việt Nam

c)

dài 180km rộng gần 30km

d)

Có đỉnh Sapa cao nhất nước ta

64.

Khí hậu ở những nơi cao

a)

chỉ lạnh vào mùa đông

b)

lạnh quanh năm

c)

đôi khi có tuyết rơi, gió thổi mạnh

d)

càng lên cao càng ấm dần

65.

trung du bắc bộ bao gồm các tỉnh

a)

Thái Nguyên, Phú Thọ

b)

Hà Nội, Nam Định

c)

Vĩnh Phúc, Bắc GIang

d)

Nghệ An, Hà Tĩnh

66.

Trung Du Bắc Bộ thuận lợi cho

a)

trồng cây ăn quả và cây công nghiệp

b)

trồng lúa

c)

trồng hạt tiêu, sầu riêng

d)

khai thác dầu mỏ

67.

Loài cây là thế mạnh của vùng trung du Bắc Bộ là

a)

Vải

b)

Ổi

c)

Nhãn

d)

Chè

68.

Tên các cao nguyên ở Tây Nguyên

a)

cao nguyên Đắk Lắk

b)

cao nguyên Lâm Viên, Di Linh

c)

cao nguyên Đắk Lắk, Buôn Ma Thuột

d)

cao nguyên Kon Tum, Plây ku

69.

Tây nguyên có

a)

hai mùa: mưa và khô

b)

hai mùa: nóng và lạnh

c)

bốn mùa: xuân hạ thu đông

d)

ba mùa: mưa, khô và giao mùa

70.

Tây nguyên có.....dân tộc chung sống và là nơi.....dân nhất nước ta

a)

ít / đông

b)

ít/ thưa

c)

nhiều/ đông

d)

nhiều/ thưa

71.

câu nào sau đây đúng

a)

các dân tộc ở Tây Nguyên sống tập trung thành buôn

b)

các dân tộc ở Tây Nguyên sống thành bản làng

c)

mỗi buôn sẽ có 1 nhà rông

d)

mỗi gia đình sẽ ở trong một nhà rông

72.

nhà rông là nơi để

a)

ngủ nghỉ

b)

tránh bão

c)

sinh hoạt tập thể

d)

tiếp đón khách của cả buôn

73.

đất ở tây nguyên là

a)

đất phù sa

b)

đất phe ra lít

c)

đất ba dan

d)

đất đá

74.

các cây công nghiệp hay được trồng ở Tây Nguyên là

a)

cao su, chuối, na

b)

cao su, hồ tiêu

c)

cà phê, chè

d)

cà phê, cam, chuối

75.

tây nguyên có các loại rừng như

a)

rừng ngập mặn

b)

rừng thưa

c)

rừng nhiệt đới

d)

rừng khộp

76.

Đà Lạt thu hút du lịch vì

a)

có bờ biển đẹp

b)

có không khí mát mẻ

c)

có các công trình phục vụ nghỉ ngơi, du lịch

d)

có nhiều di tích lịch sử

e)

có nhiều di sản thế giới

77.

Đâu là những đặc điểm của đất đỏ bazan:

a)

Màu nâu đỏ

b)

Tơi xốp

c)

Nhiều chất dinh dưỡng.

d)

Cả 3 ý trên

78.

Đất đỏ bazan thích hợp cho việc trồng cây gì?

a)

Cây công nghiệp lâu năm ( cà phê, tiêu, điều, cao su, ...)

b)

Cây công nghiệp hằng năm (thuốc lá, mía, cây bông, ...)

c)

Cây ăn quả

d)

Cây lúa

79.

Kể tên những vật nuôi chính ở Tây Nguyên?

a)

Trâu, bò

b)

Chuột túi

c)

Tê giác

d)

Trâu, bò, voi

80.

Em hãy nêu những biện pháp bảo vệ rừng mà em biết?​

a)

Khai thác rừng hợp lí

b)

Trồng rừng

c)

Tuyên truyền bảo vệ rừng

d)

Cả 3 ý trên

81.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Lô và sông Hồng

b)

Sông Lô và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Đà

d)

Sông Lô và sông Đà

82.

Đỉnh núi Phan – xi – păng  có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134 mét

b)

3143 mét

c)

3314 mét

d)

3344 mét

83.

Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn như thế nào?

a)

Lạnh quanh năm

b)

Nóng quanh năm

c)

Ấm áp quanh năm

d)

Quanh năm mát  mẻ

84.

Người dân ở Hoàng Liên Sơn làm những nghề gì?

a)

Nghề nông

b)

Nghề thủ công truyền thống.

c)

Nghề khai thác khoáng sản

d)

Cả 3 ý trên

85.

Hoàng Liên Sơn là nơi có dân cư như thế nào?

a)

Dân cư đông đúc

b)

Dân cư thưa thớt

c)

Không có dân

d)

Dân cư đông đúc

Không có dân

86.

Khí hậu Tây Nguyên có mấy mùa?

a)

Hai mùa rõ rệt: mùa mưa và mùa khô

b)

Hai mùa rõ rệt: mùa xuân và mùa đông

c)

Hai mùa rõ rệt: mùa hè và mùa thu

d)

Bốn mùa rõ rệt: xuân, hạ, thu, đông

87.

Cao nguyên thấp nhất ở Tây Nguyên là :

a)

Di Linh               

b)

Kon Tum         

c)

Đăk Lăk     

d)

Gia Lai

88.

Làm sao để phòng tránh hậu quả của khí hậu khắc nghiệt ở Tây Nguyên ?

a)

Di dân đi vùng khác               

b)

Trồng rừng           

c)

Khai thác rừng tự do 

d)

.Di dân đi vùng khác  , Khai thác rừng tự do             

89.

Kể tên những dân tộc sinh sống lâu đời ở Tây Nguyên

a)

A.   Gia-rai, Ê-đê, BaNa, Xơ-đăng...

b)

A.   Kinh, Mông, Tày, Nùng...

c)

A.   Thái, Mông, Nùng,…

d)

Gia-rai, Ê-đê, BaNa, Xơ-đăng, Kinh, Mông, Tày, Thái, Mông, Nùng,…

90.

Đặc điểm địa hình của vùng đồi ở trung du Bắc Bộ là:

a)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

  Đỉnh cao, sắc nhọn.

c)

Đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Đỉnh tròn, sườn dốc.

91.

Những cây trồng nào có ở Thái Nguyên và Bắc Giang?

a)

Sầu riêng và bơ.

b)

Ca cao và cà phê.

c)

Táo và mận

d)

Chè và vải

92.

Để phủ xanh đất trống, đồi trọc người dân ở trung du Bắc Bộ đã làm gì?

a)

Di dân tự do

b)

Trồng rừng, trồng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả.

c)

Chặt rừng để trồng các cây hoa màu.

d)

Khai thác rừng.

93.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Di Linh

b)

Lâm Viên

c)

Kon Tum

d)

Đăk Lăk

94.

Đà Lạt nằm ở độ cao khoảng bao nhiêu mét?

a)

  1500m

b)

500m

c)

1200m

d)

1000m

95.

Đà lạt có khí hậu như thế nào?

a)

Quanh năm lạnh giá.

b)

Quanh năm mát mẻ.

c)

  Quanh năm nóng bức, khô hạn.

d)

Quanh năm ẩm ướt.

96.

Đà Lạt là thành phố nổi tiếng về:

a)

  Ruộng bậc thang

b)

Rừng cao su bạt ngàn

c)

Đồi chè và quả vải.

d)

Du lịch, nghỉ mát, hoa quả và rau xanh.

97.
Những điều gì của Đạo Phật dân ta thấy phù hợp và tiếp thu?
a)
Dạy người ta phải thương yêu đồng loại, phải biết nhường nhịn nhau.
b)
Dạy người ta phải giúp đỡ người gặp khó khăn, không được đối xử tàn ác với loài vật.
c)
Dạy người ta phải tranh giành, không nhường nhịn đồng loại.
d)
Dạy người ta thờ ơ với mọi người xung quanh.
98.

Trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược lần thứ nhất, chúng tiến vào nước ta theo những đường nào?

a)
Đường sắt và đường bộ
b)
Đường thủy và đường sắt
c)
Đường thủy và đường bộ