wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh 11 -hk1

Total questions: 153

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

2.

Cân bằng nội môi là hoạt động:

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ của cơ thể

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

3.

Bộ phận thực hiện cơ chế cân bằng nội môi là:

a)

hệ thần kinh và tuyến nội tuyến

b)

các cơ quan dinh dưỡng như thận, gan, mạch máu,...

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ và tuyến

4.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

5.

Liên hệ ngược xảy ra khi

a)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong sau khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

sự trả lời của bộ phận thực hiện làm biến đổi các điều kiện lý hóa ở môi trường trong

d)

điều kiện lý hóa ở môi trường trong trở về bình thường trước khi được điều chỉnh, tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích

6.

Khi nói về cơ chế điều hòa cân bằng nội môi, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

1.Hệ hô hấp giúp duy trì độ pH

2.Hệ thần kinh có vai trò điều chỉnh huyết áp

3.Hệ tiết niệu tham gia điều hòa pH máu

4.Trong 3 hệ đệm điều chỉnh pH thì hệ đệm protein là mạnh nhất, có khả năng điều chỉnh được cả tính axit và bazo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

b)

các cơ quan như thận, gan, phổi, tim, mạch máu…

c)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

cơ quan sinh sản

8.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cơ thể có cảm giác khát nước?

a)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm

c)

Do độ pH của máu giảm

d)

Do nồng độ glucozo trong máu giảm

9.

Khi hàm lượng glucozơ trong máu tăng, cơ chế điều hòa diễn ra theo trật tự

a)

tuyến tụy → insulin → gan và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

b)

gan → insulin → tuyến tụy và tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

c)

gan → tuyến tụy và tế bào cơ thể → insulin → glucozơ trong máu giảm

d)

tuyến tụy → insulin → gan → tế bào cơ thể → glucozơ trong máu giảm

10.

Hoocmon insulin có tác dụng chuyển hóa glucose, làm giảm glucose trong máu bằng cách nào sau đây?

a)

Tăng đào thải glucozo theo đường bài tiết

b)

Tích lũy glucozo dưới dạng tinh bột để tránh sự khuếch tán ra khỏi tế bào

c)

Tổng hợp thêm các kênh vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thụ glucozo

d)

Tăng cường hoạt động của các kênh protein vận chuyển glucozo trên màng tế bào ở cơ quan dự trữ làm tế bào tăng hấp thu glucozo

11.

Hệ đệm bicacbonat (NaHCO3/Na2CO3) có vai trò nào sau đây?

a)

Duy trì cân bằng lượng đường glucozo trong máu

b)

Duy trì cân bằng nhiệt độ cơ thể

c)

Duy trì cân bằng độ pH của máu

d)

Duy trì cân bằng áp suất thẩm thấu của máu

12.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

b)

trung ương thần kinh

c)

nội tiết

d)

các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

13.

Khi nói về vai trò của gan, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tiết ra các hoocmon để điều hòa cơ thể

b)

Khử các chất độc hại cho cơ thể

c)

Điều chỉnh nồng độ glucozo trong máu

d)

Sản xuất protein huyết tương (fibrinogen, các gobulin và anbumin)

14.

Chức năng của bộ phận thực hiện cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

b)

làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

c)

tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

d)

tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn

15.

Những chức năng nào dưới đây không phải của bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi?

1.điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn

2. làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định

3. tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh

4. làm biến đổi điều kiện lý hóa của môi trường trong cơ thể

Phương án trả lời đúng là

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (3) và (4)

c)

(2), (3) và (4)

d)

(1), (2) và (4)

16.

Cân bằng nội môi là duy trì sự ổn định của môi trường trong

a)

tế bào

b)

c)

cơ thể

d)

cơ quan

17.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì huyết áp là:

a)

huyết áp bình thường → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực ở mạch máu

b)

huyết áp tăng cao → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực mạch máu → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường → thụ thể áp lực ở mạch máu

c)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường→ thụ thể áp lực ở mạch máu

d)

huyết áp tăng cao → thụ thể áp lực mạch máu → trung khu điều hòa tim mạch ở hành não → thụ thể áp lực ở mạch máu→ tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → huyết áp bình thường

18.

Khi lượng nước trong cơ thể giảm thì sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây?

a)

Áp suất thẩm thấu tăng và huyết áp giảm

b)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp tăng

c)

Áp suất thẩm thấu giảm và huyết áp tăng

d)

Áp suất thẩm thấu và huyết áp giảm

19.

Khi nào về vai trò của thận trong cân bằng áp suất thẩm thấu ,phát biểu nào dưới đây là đúng?

a)

Khi áp suất thẩm thấu tăng cao , thận tăng cường thải nước , nhờ đó duy trì áp suất thẩm thấu

b)

Khi áp suất thẩm thấu giảm , thận tăng cường tái hấp thụ nước trả về máu

c)

Thận thải các chất thải ( ure , creatin ,...) qua đó duy trì áp suất thẩm thấu

d)

Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào độ pH của các chất tan trong máu

20.

Hệ đệm mạnh nhất là:

a)

Hệ đệm biocacbonat: H2CO3/NaHCO3

b)

Hệ đệm proteinat

c)

Hệ đệm photphat: NaH2PO4/ NaHPO4

d)

Hệ đệm nitrat.

21.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

22.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

b)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

23.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

d)

Tuyến nội tiết.

24.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

25.

Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?

a)

Anđôstêrôn, ADH

b)

Glucagôn, Isulin

c)

Glucagôn, renin

d)

ADH, rênin.

26.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

27.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoà pH máu.

d)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

28.

Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

a)

Hệ thống đệm trong máu.

b)

Thận thải H+ và HCO3-

c)

Phổi thải CO2.

d)

Phổi hấp thu O2

29.

Sai khác chủ yếu giữa động vật hằng nhiệt và biến nhiệt là

a)

khả năng giữ nước.

b)

khả năng chịu nóng hay lạnh.

c)

khả năng điều hòa thân nhiệt khi nhiệt độ môi trường thay đổi.

d)

khả năng sinh sản

30.

Các loài chim và các loài côn trùng bài tiết ra axit uric trong khi các loài thú và lưỡng cư bài tiết chủ yếu là ure. Ưu thế chủ yếu của chất thải axit uric so với chất thải ure là:

a)

để bài tiết axit uric bị mất nước ít hơn.

b)

axit uric là một phân tử đơn giản hơn.

c)

axit uric dể tan trong nước hơn.

d)

để tạo axit uric cần sử dụng ít năng lượng hơn.

31.

Trong cơ thể, các hệ nào sau đây có vai trò chủ yếu điều chỉnh hoạt động của các hệ khác?

a)

hệ tim mạch và hệ cơ.

b)

hệ thần kinh và hệ nội tiết.

c)

da và hệ thần kinh.

d)

hệ bạch huyết và hệ nội tiết.

32.

Khẳng định nào sau đây minh họa tốt nhất cân bằng nội môi?

a)

hầu hết người trưởng thành cao 1,5m đến 1,8m.

b)

phổi và ruột non đều có diện tích bề mặt trao đổi rộng.

c)

khi nồng độ muối của máu tăng lên, thận phải thải ra nhiều muối hơn.

d)

mọi tế bào của cơ thể có cùng một kích cỡ giống nhau.

33.

Khi xét nghiệm máu 1 bệnh nhân, người ta thấy nồng độ glucagon cao, nồng độ insulin thấp. Giải thích nào sau đây nhiều khả năng là đúng nhất?

a)

bệnh nhân đã uống 1 lượng lớn nước ngọt.

b)

bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường.

c)

bệnh nhân đã không ăn gì vài giờ trước đó.

d)

bệnh nhân bị đo sai lượng hoocmon.

34.

Khi người ta ở ngoài trời nắng hanh trong vài giờ đồng hồ và không được uống nước, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Áp suất thẩm thấu của máu giảm.

b)

Tái hấp thu ở ống thận giảm.

c)

Thùy sau tuyến yên tiết ADH.

d)

Nồng độ ure trong nước tiểu giảm.

35.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

36.

Ở người, pH của máu khoảng

a)

7,35 – 7,45

b)

6,35 – 6,45

c)

8,35 – 8,45

d)

9,35 –9,45

37.

Hệ đệm duy trì được pH ổn định nhờ lấy đi

a)

H+ hoặc OH- trong máu.

b)

OH- trong máu.

c)

H+ trong máu.

d)

axit hoặc muối trong máu.

38.

Trong máu có hệ đệm nào mạnh nhất?

a)

Hệ đệm bicacbonat: H2CO3/NaHCO3

b)

Hệ đệm photphat: NaH2PO4/NaHPO4-

c)

Hệ đệm proteinat (protein).

39.

Tiêu hoá là quá trình biến đổi thức ăn thành

a)

các chất hữu cơ phức tạp.

b)

ác chất dinh dưỡng và năng lượng.

c)

chất dinh dưỡng và tạo năng lượng.

d)

chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

40.

Ở trâu, bò thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở:

a)

manh tràng.

b)

dạ cỏ.

c)

dạ lá sách.

d)

dạ múi khế

41.

Ở thỏ, thức ăn được biến đổi sinh học diễn ra chủ yếu ở:

a)

manh tràng.

b)

ruột già.

c)

ruột non.

d)

dạ dày.

42.

Ở người, chất được biến đổi hoá học ngay từ miệng là:

a)

prôtêin.

b)

tinh bột.

c)

lipit.

d)

xenlulôzơ.

43.

Trật tự di chuyển thức ăn trong ống tiêu hoá của người là:

a)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

b)

thực quản, cổ họng, dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già, cổ họng.

d)

cổ họng, thực quản, dạ dày, ruột già, ruột non

44.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào.

c)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hoá nội bào.

45.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

46.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hoá nội bào.

b)

Tiêu hóa ngoại bào.

c)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

d)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

47.

Ở dạ dày của thú có pH thấp là do sự có mặt chủ yếu của

a)

HCl

b)

H2SO4

c)

HNO3

d)

Axit lactic

48.

Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá?

a)

Diều được hình thành từ tuyến nước bọt.

b)

Diều được hình thành từ khoang miệng.

c)

Diều được hình thành từ dạ dày.

d)

Diều được hình thành từ thực quản.

49.

Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào không có 4 ngăn?

a)

Trâu

b)

Cừu

c)

d)

Thỏ

50.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thịt như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá học.

b)

Chỉ tiêu hoá và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Tiêu hoá hoá học và cơ học.

d)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

51.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở thú ăn thịt.

a)

Dạ dày đơn.

b)

Thức ăn qua ruột non trải qua tiêu hoá cơ học, hoá học và được hấp thụ.

c)

Manh tràng phát triển

d)

Ruột ngắn.

52.

Tại sao nói “nhai kỹ no lâu”?

a)

Thức ăn được nghiền nhỏ tạo điều kiện tiêu hóa hóa học và hấp thụ dinh dưỡng hiệu quả hơn.

b)

Thức ăn được nghiền nhỏ nên dạ dày chứa được nhiều thức ăn hơn giúp no lâu hơn.

c)

Thức ăn được giữ lâu ở miệng giúp tiêu hóa được tất cả chất dinh dưỡng.

d)

Thức ăn được giữ lâu ở miệng giúp tăng cảm giác ngon miệng nên ăn được nhiều.

53.

Ở giun đất trao đổi khí qua

a)

bề mặt cơ thể.

b)

bề mặt tế bào.

c)

bề mặt phế nang.

d)

bề mặt ống khí.

54.

Côn trùng có hình thức hô hấp nào?

a)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

b)

Hô hấp bằng mang.

c)

Hô hấp bằng phổi.

d)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

55.

Sự thông khí trong các ống khí của côn trùng thực hiện được nhờ:

a)

sự co dãn của phần bụng.

b)

sự di chuyển của chân.

c)

sự nhu động của hệ tiêu hoá.

d)

vận động của cánh.

56.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổi của bò sát.

b)

Phổi của chim.

c)

Phổi và da của ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

57.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

Vì có ít cung mang.

b)

Vì mang cá có khả năng tự mở rộng.

c)

Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang.

d)

Vì mang có kích thước lớn.

58.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang.

c)

Khí quản dài.

d)

Có nhiều túi khí.

59.

Trao đổi ngược dòng trong các mang cá có tác dụng:

a)

đẩy nhanh dòng nước qua mang.

b)

duy trì gradient nồng độ để nâng cao khuếch tán.

c)

cho phép cá thu oxi trong lúc bơi giật lùi.

d)

cản trở hiệu quả hấp thụ oxi.

60.

Khi bạn hít vào, cơ hoành:

a)

giãn và nâng lên.

b)

co và nâng lên.

c)

không liên quan đến các cử động hô hấp.

d)

co và hạ xuống.

61.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư vì phổi thú có

a)

nhiều phế nang, cấu trúc phức tạp hơn.

b)

nhiều phế nang, kích thước lớn hơn.

c)

nhiều phế nang, khối lượng lớn hơn.

d)

nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.

62.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

song song với dòng nước.

b)

song song và cùng chiều với dòng nước.

c)

xuyên ngang với dòng nước.

d)

song song và ngược chiều với dòng nước.

63.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn?

a)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được.

b)

Vì diện tích trao đổi khí lớn và độ ẩm trên cạn thấp nên cá không hô hấp được.

c)

Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị ướt nên cá không hô hấp được.

d)

Vì diện tích trao đổi khí lớn nhiệt độ trên cạn cao cá không hô hấp được.

64.

Cá thòi lòi sống được ở môi trường nước và cạn vì hô hấp bằng

a)

da và mang.

b)

da và ống khí.

c)

ống khí và phổi.

d)

túi khí và mang.

65.

Chim bồ câu trao đổi khí qua

a)

phổi.

b)

da và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

mang.

e)

phổi và hệ thống túi khí.

66.

Thú trao đổi khí qua

a)

phổi.

b)

da và phổi.

c)

hệ thống ống khí.

d)

mang.

e)

phổi và hệ thống túi khí.

67.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ

a)

sự thay đổi thể tích khoang bụng

b)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

c)

sự đóng mở của miệng và diềm nắp mang.

d)

sự tiếp xúc với môi trường.

68.

Dịch tuần hoàn

a)

gồm máu và hỗn hợp máu – dịch mô.

b)

là một máy bơm hút và đẩy máu chảy trong mạch máu.

c)

gồm hệ thống động mạch, hệ thống mao mạch và hệ thống tĩnh mạch.

69.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

Vận chuyển các chất khí từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

b)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

c)

Lấy O2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải CO2.

d)

Lấy CO2 từ bên ngoài để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, thải O2.

70.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu lưu thông

a)

với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô

b)

với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô

c)

với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô

d)

với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô

71.

Trong hệ tuần hoàn hở, máu lưu thông

a)

với tốc độ chậm và trộn lẫn dịch mô

b)

với tốc độ nhanh và trộn lẫn dịch mô

c)

với tốc độ chậm và không trộn lẫn dịch mô

d)

với tốc độ nhanh và không trộn lẫn dịch mô

72.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở ?

a)

Thân mềm và chân khớp

b)

Thân mềm và bò sát

c)

Chân khớp và lưỡng cư

d)

Lưỡng cư và bò sát

73.

Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.

c)

Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.

74.

Lưỡng cư, bò sát, chim và thú có hệ tuần hoàn

a)

kép.

b)

đơn.

75.

Huyết áp cao nhất trong .... và máu chảy chậm nhất trong ....

a)

các tĩnh mạch ... các mao mạch.

b)

các động mạch .... các mao mạch.

c)

các tĩnh mạch ... các động mạch.

d)

các mao mạch ... các động mạch.

76.

Một người có huyết áp 125/80.

Con số 125 chỉ ... và con số 80 chỉ ...

a)

huyết áp trong tâm thất trái ... huyết áp trong tâm thất phải

b)

huyết áp động mạch ... nhịp tim.

c)

huyết áp trong kì co tim ... huyết áp trong kì giãn tim

d)

huyết áp trong các động mạch ... huyết áp trong các tĩnh mạch

77.

Nếu lấy tim làm điểm bắt đầu, thì máu sẽ đi như thế nào trong hệ tuần hoàn?

a)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim.

b)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch chủ để về tim.

c)

Từ tim vào động mạch chủ đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim.

d)

Từ tim vào động mạch phổi đến các mao mạch trở về các tĩnh mạch phổi để về tim

78.

Huyết áp là:

a)

Lực co bóp của tâm thất tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

b)

Lực co bóp của tâm nhĩ tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

c)

Lực co bóp của tim tống máu vào mạch tạo nên huyết áp của mạch.

d)

Lực co bóp của tim tống nhận máu từ tĩnh mạch tạo nên huyết áp của mạch.

79.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

Vì mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

80.

Trong một phút, so sánh tim voi và tim người thì tim nào đập nhiều nhịp hơn?

a)

Voi

b)

Người

81.

Trong một phút, so sánh tim chuột và tim người thì tim nào đập nhiều nhịp hơn?

a)

Chuột

b)

Người

82.

Hệ thống động mạch bắt đầu từ

a)

động mạch chủ => động mạch có đường kính nhỏ dần => tiểu động mạch.

b)

động mạch chủ => động mạch có đường kính lớn dần => tiểu động mạch.

c)

tiểu động mạch => động mạch có đường kính nhỏ dần => động mạch chủ.

d)

tiểu động mạch => động mạch có đường kính lớn dần => động mạch chủ.

83.

Vận tốc máu là

a)

tốc độ máu chảy trong một giây.

b)

tốc độ máu chảy trong một phút.

c)

tốc độ máu chảy trong một giờ.

d)

tốc độ máu chảy trong một ngày.

84.

Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

b)

Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận thực hiện => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

d)

Bộ phận thực hiện => Bộ phận tiếp nhận kích thích => Bộ phận điều khiển => Bộ phận tiếp nhận kích thích.

85.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

b)

Trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết

c)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

d)

Cơ quan sinh sản

86.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

Trung ương thần kinh.

c)

Các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…

d)

Tuyến nội tiết.

87.

Cân bằng nội môi là:

a)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong tế bào.

b)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô.

c)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.

d)

Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan.

88.

Tuỵ tiết ra hoocmôn nào?

a)

Anđôstêrôn, ADH

b)

Glucagôn, Isulin

c)

Glucagôn, renin

d)

ADH, rênin.

89.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoá huyết áp.

b)

Cơ chế duy trì nồng độ glucôzơ trong máu.

c)

Điều hoà áp suất thẩm thấu.

d)

Điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu.

90.

Tuỵ tiết ra những hoocmôn tham gia vào cơ chế cân bằng nội môi nào?

a)

Điều hoà hấp thụ nước ở thận

b)

Duy trì nồng độ glucôzơ bình thường trong máu.

c)

Điều hoà pH máu.

d)

Điều hoá hấp thụ Na+ ở thận.

91.

Ý nào dưới đây không có vai trò chủ yếu đối với sự duy trì ổn định pH máu?

a)

Hệ thống đệm trong máu.

b)

Thận thải H+ và HCO3-

c)

Phổi thải CO2.

d)

Phổi hấp thu O2

92.

Sai khác chủ yếu giữa động vật hằng nhiệt và biến nhiệt là

a)

khả năng giữ nước.

b)

khả năng chịu nóng hay lạnh.

c)

khả năng điều hòa thân nhiệt khi nhiệt độ môi trường thay đổi.

d)

khả năng sinh sản

93.

Các loài chim và các loài côn trùng bài tiết ra axit uric trong khi các loài thú và lưỡng cư bài tiết chủ yếu là ure. Ưu thế chủ yếu của chất thải axit uric so với chất thải ure là:

a)

để bài tiết axit uric bị mất nước ít hơn.

b)

axit uric là một phân tử đơn giản hơn.

c)

axit uric dể tan trong nước hơn.

d)

để tạo axit uric cần sử dụng ít năng lượng hơn.

94.

Trong cơ thể, các hệ nào sau đây có vai trò chủ yếu điều chỉnh hoạt động của các hệ khác?

a)

hệ tim mạch và hệ cơ.

b)

hệ thần kinh và hệ nội tiết.

c)

da và hệ thần kinh.

d)

hệ bạch huyết và hệ nội tiết.

95.

Khẳng định nào sau đây minh họa tốt nhất cân bằng nội môi?

a)

hầu hết người trưởng thành cao 1,5m đến 1,8m.

b)

phổi và ruột non đều có diện tích bề mặt trao đổi rộng.

c)

khi nồng độ muối của máu tăng lên, thận phải thải ra nhiều muối hơn.

d)

mọi tế bào của cơ thể có cùng một kích cỡ giống nhau.

96.

Khi xét nghiệm máu 1 bệnh nhân, người ta thấy nồng độ glucagon cao, nồng độ insulin thấp. Giải thích nào sau đây nhiều khả năng là đúng nhất?

a)

bệnh nhân đã uống 1 lượng lớn nước ngọt.

b)

bệnh nhân mắc bệnh đái tháo đường.

c)

bệnh nhân đã không ăn gì vài giờ trước đó.

d)

bệnh nhân bị đo sai lượng hoocmon.

97.

Ở người, pH của máu khoảng

a)

7,35 – 7,45

b)

6,35 – 6,45

c)

8,35 – 8,45

d)

9,35 –9,45

98.

Hệ đệm duy trì được pH ổn định nhờ lấy đi

a)

H+ hoặc OH- trong máu.

b)

OH- trong máu.

c)

H+ trong máu.

d)

axit hoặc muối trong máu.

99.

Khi người ta ở ngoài trời nắng hanh trong vài giờ đồng hồ và không được uống nước, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Áp suất thẩm thấu của máu giảm.

b)

Tái hấp thu ở ống thận giảm.

c)

Thùy sau tuyến yên tiết ADH.

d)

Nồng độ ure trong nước tiểu giảm.

100.

Vì sao ta có cảm giác khát nước?

a)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu giảm.

b)

Do áp suất thẩm thấu trong máu giảm.

c)

Vì nồng độ glucôzơ trong máu tăng.

d)

Do áp suất thẩm thấu trong máu tăng.

101.

Trong máu có hệ đệm nào mạnh nhất?

a)

Hệ đệm bicacbonat: H2CO3/NaHCO3

b)

Hệ đệm photphat: NaH2PO4/NaHPO4-

c)

Hệ đệm proteinat (protein).

102.

Biết một chu kì hoạt động của tim một loài động vật là 0,5 giây. Hỏi nhịp tim trung của loài này là

a)

120 nhịp/phút.

b)

120 nhịp/giây.

c)

12 nhịp/ phút.

d)

10 nhịp/giây.

103.

Biết một chu kì hoạt động của tim một loài động vật là 0,06 giây. Hỏi nhịp tim trung của loài này là

a)

1000 nhịp/phút.

b)

100 nhịp/giây.

c)

0,1 nhịp/ phút.

d)

10 nhịp/giây.

104.

Trung bình tim lợn đập 80 nhịp/ phút. Một chu kì hoạt động của tim lợn dài

a)

0,75 giây

b)

0,075 giây

c)

0,0075 giây

d)

75 giây

105.

Trung bình tim lợn đập 240 nhịp/ phút. Một chu kì hoạt động của tim lợn dài

a)

0,25 giây

b)

0,75 giây

c)

25 giây

d)

75 giây

106.

Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được biến đổi bằng hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hóa nội bào.

c)

vừa tiêu hóa ngoại bào, vừa tiêu hoá nội bào.

d)

tiêu hoá nội bào hoặc tiêu hoá ngoại bào.

107.

Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được biến đổi bằng hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hóa nội bào.

c)

vừa tiêu hóa ngoại bào, vừa tiêu hoá nội bào.

d)

tiêu hoá nội bào hoặc tiêu hoá ngoại bào.

108.

Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được biến đổi bằng hình thức

a)

tiêu hóa ngoại bào.

b)

tiêu hóa nội bào.

c)

vừa tiêu hóa ngoại bào, vừa tiêu hoá nội bào.

d)

tiêu hoá nội bào hoặc tiêu hoá ngoại bào.

109.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

110.

Chim, lưỡng cư, bò sát hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

111.

Trai, tôm, cua, cá hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí.

b)

bằng mang.

c)

bằng phổi.

d)

qua bề mặt cơ thể.

112.

Khi hô hấp bằng phổi, khí O2 và CO2 được trao đổi qua

a)

bề mặt phế nang.

b)

bề mặt cơ thể.

c)

bề mặt khí quản.

d)

bề mặt túi khí.

113.

Hệ tuần hoàn kín

a)

chỉ có ở động vật có xương sống.

b)

có ở mực ống, bạch tuột, giun đốt, chân khớp và động vật có xương sống.

c)

chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.

d)

chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân khớp.

114.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh.

c)

tuyến nội tiết.

d)

cơ quan dinh dưỡng như gan, thận, tim, mạch máu.

115.

Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh và tuyến nội tiết.

c)

hệ đệm.

d)

cơ quan dinh dưỡng như gan, thận, tim, mạch máu.

116.

Bộ phận tiếp nhận kích thích trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là

a)

thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.

b)

trung ương thần kinh và tuyến nội tiết.

c)

hệ đệm.

d)

cơ quan dinh dưỡng như gan, thận, tim, mạch máu.

117.

Huyết áp cao nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

118.

Huyết áp thấp nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

119.

Vận tốc máu cao nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

120.

Vận tốc máu thấp nhất trong

a)

các tĩnh mạch.

b)

các động mạch.

c)

các mao mạch.

d)

khoang cơ thể.

121.

Chọn các nhận định đúng

a)

Cá có hệ tuần hoàn đơn, tim có 2 ngăn.

b)

Lưỡng cư tim có 3 ngăn.

c)

Bò sát (trừ cá sấu) tim có 4 ngăn nhưng vách ngăn ở tâm thất không hoàn toàn.

d)

Chim và thú tim có 3 ngăn, vách ngăn hoàn toàn.

122.

Chọn các nhận định đúng về hệ tiêu hóa ở thú ăn thịt :

a)

Dạ dày 1 ngăn hoặc 4 ngăn.

b)

Thức ăn được tiêu hóa cơ học và hóa học.

c)

Manh tràng rất phát triển, ruột dài.

d)

Ruột tịt không phát triển, ruột ngắn.

e)

Răng nanh, răng trước hàm,răng ăn thịt phát triển.

123.

Ở động vật ăn thực vật, thức ăn được hấp thu bớt nước tại:

a)

dạ cỏ.

b)

dạ tổ ong.

c)

dạ lá sách.

d)

dạ múi khế.

124.

Sự tiêu hoá thức ăn ở thú ăn thực vật như thế nào?

a)

Tiêu hoá hoá học.

b)

Chỉ tiêu hoá và nhờ vi sinh vật cộng sinh.

c)

Tiêu hoá hoá học và cơ học, sinh học.

d)

Chỉ tiêu hoá cơ học.

125.

Lưỡng cư (ếch, nhái,...) vừa sống trên cạn và dưới nước vì chúng hô hấp qua

a)

da và phổi.

b)

da và mang.

c)

mang và hệ thống ống khí.

d)

phổi và hệ thống ống khí.

126.

Đặc điểm không phải của bề mặt trao đổi khí là

a)

diện tích bề mặt lớn.

b)

mỏng và luôn ẩm ướt.

c)

có nhiều mao mạch và sắc tố hô hấp.

d)

không lưu thông khí.

127.

Để O2 khuếch tán từ bên ngoài tế bào vào bên trong tế bào thì nồng độ O2 bên trong

a)

thấp hơn bên ngoài.

b)

cao hơn bên ngoài.

c)

luôn bằng bên ngoài.

d)

bằng với nồng độ CO2 bên ngoài.

128.

Động vật không hô hấp qua bề mặt cơ thể là

a)

giun đất.

b)

trùng biến hình.

c)

thủy tức.

d)

châu chấu.

129.

Sự thông khí ở phổi của lưỡng cư nhờ

a)

sự vận động của các chi.

b)

sự vận động của toàn bộ hệ cơ.

c)

sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

d)

các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực.

130.

Hệ tuần hoàn của nhóm loài nào sau đây không có chức năng vận chuyển khí?

a)

Côn trùng.

b)

Bò sát.

c)

Chim.

d)

Thú.

131.

Loài nào trong lớp Bò sát, tim đã có vách ngăn hoàn toàn giữa 2 tâm thất?

a)

Cá sấu.

b)

Rùa.

c)

Rắn

d)

Thằn lằn.

132.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là gì?

a)

Tim hoạt động như một cái máy bơm hút và đẩy máu trong mạch máu.

b)

Tim là nơi máu trao đổi O2 và CO2 để trở thành máu giàu O2.

c)

Tim chỉ là trạm trung gian để máu đi qua và đảm bảo cho máu đi nuôi cơ thể giàu O2.

d)

Tim là nơi chứa và dự trữ máu trước khi đi đến các mô.

133.

Ở người, huyết áp giảm dần theo trình tự

a)

Động mạch => Mao mạch => Tĩnh mạch

b)

Tĩnh mạch => Động mạch => Mao mạch

c)

Động mạch => Tĩnh mạch => Mao mạch

d)

Mao mạch => Động mạch => Tĩnh mạch

134.

Cơ chế điều hòa áp suất thẩm thấu của máu chủ yếu dựa vào

a)

điều hòa hấp thụ nước và Na+ ở thận.

b)

điều hòa hấp thụ K+ và Na+ ở thận.

c)

điều hòa hấp thụ K+ ở thận.

d)

tái hấp thụ nước ở ruột già.

135.

Khi nồng độ glucôzơ trong máu tăng, gan sẽ điều hòa bằng cách

a)

biến đổi thành glicogen để dự trữ trong gan.

b)

chuyển glicogen dự trữ thành glucozo.

c)

tạo glucozo từ glixerol và axit lactic.

d)

tạo glucozo từ axit amin.

136.

Khi nồng độ glucôzơ trong máu giảm, gan sẽ điều hòa bằng cách

a)

biến đổi thành glicogen để dự trữ trong gan.

b)

chuyển glicogen dự trữ thành glucozo.

c)

tạo glucozo từ glixerol và axit lactic.

d)

tạo glucozo từ axit amin.

137.

Người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị chứng cao huyết áp vì

a)

nhịp tim nhanh.

b)

lực co bóp của tim mạnh.

c)

khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu.

d)

thành mạch bị xơ vữa tạo ra sức cản đối với tốc độ chảy của dòng máu.

138.

Hệ thống ống khí của các loài côn trìmh có đặc điểm

a)

lấy khí qua lỗ thở, ống phân nhánh nhỏ dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

b)

lấy khí qua mang, ống phân nhánh nhỏ dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

c)

lấy khí qua lỗ thở, ống phân nhánh lớn dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

d)

lấy khí qua mang, ống phân nhánh lớn dần, ống nhỏ nhất tiếp xúc tế bào.

139.

Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

a)

Màng trước xinap.

b)

Khe xinap.

c)

Chuỳ xinap.

d)

Màng sau xinap.

140.

Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có bao miêlin là:

a)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm và ít tiêu tốn năng lượng.

b)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.

c)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.

d)

Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng

141.

Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

a)

Chuỳ xinap -> Màng trước xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.

b)

Màng sau xinap -> Khe xinap -> Chuỳ xinap -> Màng trước xinap.

c)

Màng trước xinap -> Chuỳ xinap -> Khe xinap -> Màng sau xinap.

d)

Khe xinap -> Màng trước xinap -> Chuỳ xinap -> Màng sau xinap.

142.

Chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?

a)

Màng trước xinap.

b)

Chuỳ xinap.

c)

Màng sau xinap.

d)

Khe xinap.

143.

Xinap là:

a)

Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.

b)

Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào tuyến.

c)

Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thần kinh với tế bào cơ.

d)

Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thần kinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…).

144.

Sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

a)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

b)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân cực.

c)

Xung thần kinh lan truyền liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

d)

Xung thần kinh lan truyền không liên tục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực

145.

Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?

a)

Các CTGHH gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.

b)

Các chất trung gian hoá học (CTGHH) trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.

c)

Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.

d)

Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap.

146.

Xung thần kinh là:

a)

Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động.

b)

Sự xuất hiện điện thế hoạt động.

c)

Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động.

d)

Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động.

147.

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

a)

Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

b)

Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

c)

Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

d)

Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

148.

Trong quá trình truyền tin qua xinap, chất trung gian hoá học có vai trò nào sau đây?

a)

Làm thay đổi tính thấm ở màng trước xinap

b)

Làm thay đổi tính thấm ở màng sau xinap

c)

Làm ngăn cản xung thần kinh lan truyền đi tiếp

d)

Giúp xung thần kinh lan truyền từ màng sau ra màng trước xinap

149.

Khi xung thần kinh lan truyền đến chuỳ xinap thì sẽ làm mở kênh nào sau đây ở chuỳ xinap?

a)

Kênh K+

b)

Kênh Na+

c)

Kênh Ca2+

d)

Kênh H+

150.

Trong quá trình dẫn truyền xung thần kinh qua xinap hoá học, ion Ca2+ có vai trò

a)

Làm thay đổi tính thấm của dịch bào ở tận cùng sợi trục, từ đó làm xuất bào các bóng chứa chất trung gian hoá học

b)

Tác động lên thụ thể ở màng sau xinap, làm thay đổi tính thấm của màng sau xinap dẫn tới xung thần kinh được lan truyền

c)

Làm tăng nồng độ ion của dịch ngoại bào, từ đó làm tăng độ lớn của điện thế nghỉ

d)

Làm thay đổi hướng truyền của xung thần kinh khi đi qua xinap

151.

Ở xinap hoá học, xung thần kinh chie lan truyền theo 1 chiều từ màng trước sang màng sau xinap. Nguyên nhân là do

a)

Phía nàng sau không có bóng chứa chất trung gian hoá học; màng trước không có thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học

b)

Khe xinap có kích thước rộng nhưng điện thế hoạt động ở màng trước quâ nhỏ nên chỉ truyền được theo 1 chiều

c)

Xung thần kinh chỉ có ở màng trước xinap sau đó mới truyền đến màng sau, chứ xung thần kinh không bao giờ xuất hiện ở màng sau xinap

d)

do chiều dẫn truyền của xung thần kinh chỉ được phép lan truyền theo 1 chiều từ màng trước đến màng sau xinap

152.

Enzim acetylcholinesteraza ở màng sau xinap có tác dụng gì?

a)

tổng hợp acetylcholin từ axetat và cholin để chuyển cho chuỳ xinap

b)

Phân huỷ acetylcholin thành axetat và cholin

c)

Thay đổi tính thấm màng trước xinap

d)

Tổng hợp thêm các thụ thể tiếp nhận acetylcholin

153.

xinap có cấu tạo chính gồm

a)

3 phần: chuỳ xinap, màng trước xinap, màng sau xi nap

b)

3 phần: chuỳ xi náp, khe xi náp, bóng chứa chất trung gian hoá học

c)

4 phần: chuỳ xi náp, ty thể, bóng chứa chất trung gian hoá học, màng trước xinap

d)

4 phần: chuỳ xinap, màng trước xinap, khe xinap, màng sau xinap