Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lực đẩy Acsimet Lí 8

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Ac si met cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Ac si met tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Ac si met luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

d)

Lực đẩy Ac si met có điểm đặt ở vật.

2.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Ác si met tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met lớn hơn.

c)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng cùng khối lượng.

d)

Hai thỏi nhôm và thép đều chịu tác dụng của lực đẩy Ác si met như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

3.

Nhúng một vật vào trong một chậu đựng chất lỏng. Những yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Trọng lượng riêng của chất lỏng.

b)

B- Hình dáng của chậu đựng chất lỏng.

c)

C- Lượng nước chất lỏng chứa trong chậu.

d)

D- B và C.

4.

Lực đẩy Ác-si -mét không phụ thuộc vào đại lượng nào sau đây ?

a)

A- Khối lượng của vật bị nhúng.

b)

B- Thể tích của vật bị nhúng.

c)

C- Trọng lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

d)

D- Khối lượng riêng của chất lỏng đựng trong chậu.

5.

Chọn phát biểu đúng về lực đẩy Ác-si -mét :

a)

A- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

b)

B- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng khối lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

c)

C- Một vật nhúng vào chất lỏng, bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với lực có độ lớn bằng trọng lượng riêng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ.

6.

10cm3 nhôm - Al (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 10cm3 Chì - Pb (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

A. Nhôm

b)

B. Chì

c)

C. Bằng nhau

d)

D. Không đủ dữ liệu kết luận

7.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 2,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 2,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

A. 2,7N

b)

B. 2,2N

c)

C. 4,9N

d)

D. 0,5N

8.

Một vật nặng 3kg đang nổi trên mặt nước. Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật bằng bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3

a)

30N

b)

35N

c)

25N

d)

50N

9.

Móc 1 quả nặng vào lực kế ở ngoài không khí, lực kế chỉ 30N. Nhúng chìm quả nặng đó vào trong nước số chỉ của lực kế thay đổi như thế nào?

a)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi.

b)

Số chỉ của lực kế sẽ tăng lên

c)

Số chỉ của lực kế sẽ không thay đổi

d)

Số chỉ của lực kế sẽ giảm đi lúc đầu sau đó tăng lên và không thay đổi

10.

Một vật móc vào 1 lực kế. Khi treo vật ngoài không khí thì lực kế chỉ 2,2N. Khi nhúng chìm vật vào trong nước lực kế chỉ 1,9N. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Tính thể tích của vật?

a)

300 cm3

b)

30 cm3

c)

0.3 m3

d)

30 m3

11.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Ác-si-mét.

b)

B. Lực đẩy Ác-si-mét và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Ác-si-mét

12.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

13.

Thể tích trong công thức tính lực đẩy Acsimet là :

a)

Thể tích toàn bộ của vật

b)

Thể tích phần nổi của vật

c)

Thể tích phần chìm của vật

d)

Thể tích chất lỏng

14.

Một vật có thể tích 0,25 m3 .Hỏi lực đẩy Acsimet tác dụng vào vật khi chìm hoàn toàn trong nước là bao nhiêu? Trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3

a)

2500N

b)

250N

c)

25N

d)

0,25N

15.

Ba quả cầu bằng thép nhúng trong nước. Lực Ác-si-mét tác dụng lên quả cầu nào là lớn nhất?

a)

Quả 3, vì nó ở sâu nhất

b)

Quả 2, vì nó lớn nhất,

c)

Quả 1, vì nó nhỏ nhất.

d)

Bằng nhau vì đều bằng thép và đều nhúng trong nước

16.

Lực đẩy tác dụng lên miếng sắt khi nhúng chìm trong nước là 10 000 N. Thể tích của một miếng sắt là

a)

100 m3

b)

1 dm3

c)

100 cm3

d)

1000 dm3

17.

Câu 1. Lúc 6h sáng, một xe ô tô xuất phát từ A với vận tốc 30km/h và đến B lúc 7h15ph. Độ dài quãng đường AB là:

a)

A. 37,5km

b)

B. 30km

c)

C. 180km

d)

D. 24km

18.

Câu 2. Một bể đựng nước đến độ cao 1m. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất tại điểm A cách mặt nước 0,8m là:

a)

A. 10 000Pa

b)

B. 8000Pa

c)

C. 2000Pa

d)

D. 1000Pa

19.

Câu 3. Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của bình thông nhau?

a)

A. Máy nén thủy lực

b)

B. Bút bi

c)

C. Thùng nước

d)

D. Ống hút

20.

Câu 4. Trường hợp nào dưới đây xuất hiện lực ma sát nghỉ?

a)

A. Kéo trượt cái bàn trên sàn nhà

b)

B. Ô tô nằm yên trên mặt đường ngang

c)

C. Cành cây đung đưa khi gió thổi

d)

D. Ô tô nằm yên trên mặt đường dốc

21.

Câu 5. Treo một quả cầu bằng sắt vào lực kế ở ngoài không khí thì lực kế chỉ 2N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu có độ lớn là:

a)

A. 0,8N

b)

B. 1,2N

c)

C. 2N

d)

D. 3,2N

22.

Câu 6. Càng lên cao thì áp suất khí quyển

a)

A. càng tăng

b)

B. càng giảm

c)

C. không thay đổi

d)

D. bằng 0

23.

Câu 9. Một người đi xe máy trên quãng đường dài 18km mất 30 phút. Vận tốc củangười đó là:

a)

A. 10m/s

b)

B. 15m/s

c)

C. 20m/s

d)

D. 25m/s

24.

Câu 10. Vật nào sau đây đang chịu tác dụng của các lực cân bằng?

a)

A. Ô tô đang bắt đầu chuyển động

b)

B. Chiếc lá đang rơi

c)

C. Tàu hỏa đang vào ga

d)

D. Quyển sách đang nằm yên trên mặt bàn

25.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây không phải là của áp suất chất lỏng?

a)

A. Tác dụng theo mọi phương

b)

B. Chỉ tác dụng theo một phương

c)

C. Tăng theo độ sâu

d)

D. Giảm theo độ cao

26.

Câu 12. N/m2 là đơn vị của

a)

A. lực đẩy Acsimet

b)

B. trọng lượng riêng

c)

C. áp suất

d)

D. áp lực

27.

Câu 13. Vật nổi khi trọng lượng của vật

a)

A. nhỏ hơn lực đẩy Acsimet

b)

B. bằng lực đẩy Acsimet

c)

C. lớn hơn lực đẩy Acsimet

d)

D. lớn hơn hoặc bằng lực đẩy Acsimet

28.

Câu 14. Một người đứng trên mặt sàn và co một chân lên thì áp suất do người gây ra trên mặt sàn sẽ

a)

A. tăng lên 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn tăng 2 lần

b)

B. tăng lên 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn giảm 2 lần

c)

C. giảm đi 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn tăng 2 lần

d)

D. giảm đi 2 lần do diện tích tiếp xúc giữa chân và mặt sàn giảm 2 lần

29.

Câu 15. Thả chìm một quả cầu nhôm, một quả cầu đồng và một quả cầu sắt có cùng thể tích vào nước. Biết dnhôm = 27 000N/m3, dđồng = 89 000N/m3, dsắt = 78 000N/m3. Lực đẩy Asimet tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?

a)

A. Quả cầu nhôm

b)

B. Quả cầu sắt

c)

C. Quả cầu đồng

d)

D. Cả ba quả cầu như nhau

30.

Câu 16. Trường hợp nào sau đây xuất hiện lực đẩy Acsimet?

a)

A. Vật đặt trên mặt bàn

b)

B. Vật treo trên sợi dây

c)

C. Vật treo trên lò xo

d)

D. Vật nhúng trong nước

31.

Câu 17. Khi dùng khăn lau bảng thì lực xuất hiện giữa khăn và mặt bảng là

a)

A. lực ma sát nghỉ

b)

B. lực ma sát lăn

c)

C. trọng lực

d)

D. lực ma sát trượt

32.

Câu 18. Trong câu nói “Trái Đất quay một vòng hết 365 ngày” thì vật mốc là

a)

A. Mặt Trăng

b)

B. Trái Đất

c)

C. Mặt đất

d)

D. Mặt Trời

33.

Câu 19. Khi bị vấp ngã, ta thường ngã về phía trước là do

a)

A. quán tính

b)

B. áp suất

c)

C. lực ma sát

d)

D. áp lực

34.

Câu 20. Hiện tượng nào sau đây gây ra bởi áp suất khí quyển?

a)

A. Khi hút bớt không khí ra thì hộp sữa bị móp

b)

B. Xe ô tô phanh gấp thì hành khách bị ngả về phía trước

c)

C. Xe ô tô đi qua làm mặt đường bị lún

d)

D. Quả bóng bay bị bay lên trời

35.

Câu 8. Một máy nén thủy lực có diện tích của nhánh lớn là 1m2, diện tích của nhánh nhỏ là 10cm2. Để nâng được một vật khối lượng 100kg ở nhánh lớn thì lực cần tác động ở nhánh nhỏ là:

a)

A. 0,1N

b)

B. 1N

c)

C. 10N

d)

D. 100N

36.

Câu 7. Áp suất tại điểm A ở đáy một bình đựng dầu là 800Pa. Biết trọng lượng riêng của dầu là 8000N/m3. Độ sâu của bình đựng dầu đó là:

a)

A. 1m

b)

B. 0,1m

c)

C. 10m

d)

D. 0,01m