WorksheetsTin Học 5: Ôn Tập
Total questions: 22
Worksheet time: 11mins
Chương trình Windows Movie Maker dùng để làm gì?
Vẽ hình
Xem phim
Biên tập phim
Soạn nhạc
Để chèn hình ảnh vào windows movie maker em chọn?
Import Picture
Import video
Import text box
Import audio
Để đưa chữ vào trong phim mà em biên tập tại khung Movie Tasks, em chọn:
Wiew video transition
Make titles or credits
Import Picture
Import audio or music
Để tạo hiệu ứng chuyển cảnh trong phim mà em biên tập tại khung Movie Tasks, em chọn:
Wiew video transition
Make titles or credits
Import Picture
Import audio or music
Trong Windows Movie Maker muốn cắt clip em sử dụng phím tắt nào?
CTRL + T
CTRL + A
CTRL + L
CTRL + S
Để thay đổi số chỉ nhịp cho bản nhạc, em chọn Menu Measures và chọn tiếp
add Measure...
Key Signature
delete Measure...
Time Signature
Để tạo hiệu ứng trên Clip tại khung Movie Tasks, em chọn:
Wiew video transition
Make titles or credits
Wiew video effects
Import audio or music
Thanh công cụ giúp em ghi lời ca?
Note
Tools
Graphic
Clefs
Để thay đổi màu sắc cho bản nhạc em chọn Change Score Colors … trong Menu:
Wiew
text
File
Score
Dấu chấm dôi làm tăng cường độ của nốt nhạc lên ?
Gấp đôi
Gấp rưởi
Gấp ba
Tất cả điều đúng
Bút vẽ trong phần mềm Logo có dạng:
hình vuông
hình mũi tên
hình tròn
hình tam giác
Để bút vẽ không vẽ nữa em dụng lệnh gì?
PenUp viết tắc PN
PenUp viết tắc PU
PenDown viết tắc PD
PenDown viết tắc PU
Để bút vẽ tiếp tục vẽ sau khi em nhất bút vẽ lên ,em dụng lệnh gì?
PenUp viết tắc PN
PenUp viết tắc PU
PenDown viết tắc PD
PenDown viết tắc PU
Lệnh vẽ hình bầu dục có bút vẽ nằm trên đường viền?
Ellipse
Ellipse2
Circle
Circle2
Lệnh vẽ hình tròn có bút vẽ nằm ở tâm của hình?
Ellipse
Ellipse2
Circle
Circle2
Để thay đổi nét vẽ, màu vẽ trong MSW Logo, em sử dụng lệnh nào?
SetFC
SetPc
Setpensize
Fill
Câu lệnh nào giúp em chọn màu tô và tô màu trong MSW Logo?
SetFC
SetPc
SeSFC
Fill
Phần mềm nào dưới đây dùng để nén dữ liệu?
Stadict
7-Zip
Windows Movie Maker
MSW Logo
Câu lệnh nào sau đây để vẽ hình vuông?
Repeat 4[fd 100 rt 60]
Repeat 4[fd 100 rt 90]
Repeat 3[fd 100 rt 90]
FD 100 RT 90 FD 100 RT 90 FD 100 RT 90 FD 100 RT 90
Để thây đổi hoá biểu cho bản nhạc, em chọn menu Measure và chọn tiếp:
add Measure...
delete Measure...
Time Signature
Key Signature
Phần mềm dùng để tra từ điển?
Stadict
7-Zip
Windows Movie Maker
MSW Logo
Tên và cấu trúc câu lệnh lặp?
Repeat số lần lặp
Repet số lần lặp
các câu lệnh lặp được đặt trong ngoặc [ ]
các câu lệnh lặp được đặt trong ngoặc ( )
