wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa ôn

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Sóng biển là hình thức

a)

chuyển động lên xuống của khối nước biển

b)

dao động của nước biển theo chiều ngang

c)

dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

d)

di chuyển của khối nước lớn từ ngoài vào

2.

Sóng có chiều cao khoảng 20m-40m, tốc độ 400-800km/h gọi là

a)

sóng lừng

b)

sóng bạc đầu

c)

sóng thần

d)

sóng biển

3.

Hình thành do gió thổi khiến những giọt nước biển chuyển động lên cao rơi xuống va đập vào nhau là nguyên nhân hình thành

a)

sóng lừng

b)

sóng thần

c)

sóng bạc đầu

d)

sóng biển

4.

Thủy triều là

a)

sự lên xuống của khối nước biển

b)

sự dao động thường xuyên của nước biển

c)

sự dao động có chu kì của nước biển

d)

sự dao động thường xuyên và có chu kì của khối nước biển – đại dương

5.

Dao động thuỷ triều lớn nhất khi

a)

Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí thẳng hàng.

b)

Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c)

Mặt Trăng nằm chếch với Trái Đất một góc 45°45\degree  

d)

Trái Đất nằm ở vị trí chếch với Mặt Trăng một góc 45°45\degree  

6.

Dao động thuỷ triều nhỏ nhất kh

a)

Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí thẳng hàng.

b)

Trái Đất ở vị trí vuông góc với Mặt Trăng và Mặt Trời

c)

Mặt Trăng nằm chếch với Trái Đất một góc 45°45\degree .

d)

Trái Đất nằm ở vị trí chếch với Mặt Trăng một góc 45°45\degree .

7.

Các dòng biển nóng thường phát sinh ở

a)

Các dòng biển nóng thường phát sinh ở

b)

hai bên Xích đạo.

c)

bờ tây các đại dương.

d)

khoảng vĩ tuyến 30°30\degree   40°40\degree  

8.

Dòng biển nóng thường chảy về hướng

a)

đông

b)

tây

c)

nam

d)

bắc

9.

Nơi thường có dòng biển đổi chiều theo mùa là

a)

vùng có gió tây ôn đới

b)

vùng có gió mậu dịch

c)

vùng có gió mùa

d)

vùng có gió địa phương

10.

Các dòng biển lạnh thường phát sinh ở

a)

vùng cực Bắc.

b)

hai bên Xích đạo.

c)

bờ tây các đại dương.

d)

khoảng vĩ tuyến 30°30\degree  - 40°40\degree  

11.

Nguyên nhân chủ yêu gây nên sóng thần là

a)

do động đất dưới đáy biển, đại dương

b)

do gió thổi

c)

do sóng nhỏ hợp thành

d)

do mưa bão

12.

Nguyên nhân gây nên hiện tượng thủy triều là do

a)

sức hút của mặt trăng

b)

sức hút của mặt trời

c)

ảnh hưởng của gió bão

d)

sức hút của mặt trăng, mặt trời

13.

Thủy triều thường dao động lớn nhất vào ngày

a)

Không trăng

b)

trăng tròn

c)

trăng khuyết

d)

không trăng, trăng tròn

14.

Trong lịch sử đấu tranh chống ngoại xâm, Ngô Quyền đã đánh thắng quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng nhờ lợi dụng hiện tượng nào sau đây?

a)

Sóng biển

b)

Dòng biển.

c)

Thủy triều

d)

Lũ lụt

15.

Thủy triều thường dao động nhỏ nhất vào ngày

a)

Không trăng

b)

trăng tròn

c)

trăng khuyết

d)

không trăng, trăng tròn

16.

Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải của dòng biển lạnh:

a)

Xuất phát từ vùng cực, chảy về phía Xích đạo.

b)

Phát sinh ở hai bên Xích đạo, chảy về phía Tây.

c)

Xuất phát từ vĩ tuyến 30°30\degree   40°40\degree  , chảy về phía Xích đạo.

d)

Chảy đối xứng với các dòng biển nóng qua bờ các đại dương.

17.

Tại sao bờ Tây của các đại dương ở vùng chí tuyến lại có mưa nhiều?

a)

Vùng có áp thấp

b)

Vùng có áp cao

c)

Vùng có dòng biển nóng

d)

Vùng có dòng biển lạnh

18.

Tại sao bờ Tây của các đại dương ở vùng chí tuyến lại có mưa ít hoặc không mưa?

a)

Vùng có áp thấp

b)

Vùng có áp cao

c)

Vùng có dòng biển nóng

d)

Vùng có dòng biển lạnh

19.

Nước ta thường chịu ảnh hưởng của dòng biển nào?

a)

nóng

b)

lạnh

c)

nóng và lạnh

d)

không bị ảnh hưởng

20.

Ở nước ta vùng chịu ảnh hưởng của thủy triều nhiều nhất là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Nam Trung Bộ

c)

Đông Nam Bộ

d)

ĐBSCL

21.

Sinh quyển là

a)

nơi sinh sống của sinh vật.

b)

nơi sinh sống của toàn bộ động, thực vật.

c)

một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ động, thực vật sinh sống.

d)

một quyển của Trái Đất, trong đó có toàn bộ sinh vật sinh sống.

22.

Giới hạn trên của sinh quyển là

a)

đỉnh núi Chomolungma (8848m)

b)

nơi tiếp giáp lớp ôdôn của khí quyển (22- 25km)

c)

đỉnh của tầng đối lưu (16km)

d)

đỉnh của tầng bình lưu (50km).

23.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm

a)

tầng đối lưu, toàn bộ thủy quyển, lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

toàn bộ thủy quyển, phần thấp của khí quyển, lớp phủ thổ nhưỡng và lớp vỏ phong hóa.

c)

tầng bình lưu, thủy quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa và đá gốc.

d)

phần thấp của khí quyển, toàn bộ thủy quyển, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hóa và nham thạch.

24.

Chiều dầy của sinh quyển tùy thuộc vào

a)

giới hạn phân bố của sinh vật.

b)

sự phân bố của thực vật.

c)

sự phân bố của động vật.

d)

giới hạn của sinh quyển.

25.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật?

a)

Khí hậu.

b)

Đất

c)

Đá mẹ

d)

Địa hình.