WorksheetsHiện tại tiếp diễn and vocab
Total questions: 35
Worksheet time: 26mins
He____________breakfast at the moment.
have
haves
having
is having
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:
Listen! Our teacher __________________ (speak).
speaks
is speaking
will speak
They __________________ (swim) at the moment.
is swiming
am swimming
are swim
are swimming
She ________ cooking now.
am
is
are
You ___________ (not do) your homework now.
are doing
aren't doing
isn't doing
She is _____________ (tie) the shoelaces.
tieing
tying
tiing
I ____________________ (dance) at the moment.
am danceing
is dancing
am dancing
The cat ___________ (not sleep) now.
is sleeping
isn't sleeping
isn't sleepping
______ you ________ to school now?
Is - going
Are - go
Am - going
Are - going
Is the man waiting for the bus?
Yes, _____________.
she is
I am
he isn't
he is
Are you studying English now?
Yes, _____________.
we are
I amn't
we aren't
you are
Cho dạng V_ing của động từ sau:
lie
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
begin
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
fix
(a)
Cho dạng V_ing của động từ sau:
run
(a)
từ nào có nghĩa là: cất cánh (máy bay), cởi ra (quần áo)?
(a)
flight (n) nghĩa là gì?
chuyến bay
bay lên
cất cánh
hạ cánh
ngáp
(a)
làm mất
(a)
trái nghĩa với "remember" là gì?
take off
forget
yawn
lose
thì hiện tại đơn: vĩnh viễn, lâu dài, mãi mãi,vv...
while
temporary
permanent
thì hiện tại tiếp diễn: tạm thời, nhất thời....
temporary
while
permanent
làm ồn, làm ầm ĩ,....
make a noise
make a fuss
make progress
make money
trên tầng?
(a)
dưới tầng?
(a)
việc nhà?
housework
homework
bài tập về nhà?
housework
homework
trái nghĩa với "slow"?
fat
fast
low
lose
béo (adj)?
(a)
cho mượn, cho vay, trái nghĩa với "borrow"?
lend
lie
while
leave
lie có nghĩa là?
lời nới dối
nằm
béo
rời đi
collocation của lie (n)?
(a)
suffer from Something:
phát triển
bệnh ung thư phổi
chịu đựng cái gì
làm ầm ĩ
phát triển, thăng tiến, đi lên, (a)
bệnh ung thư phổi?
(a)
