wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hiện tại tiếp diễn and vocab

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

He____________breakfast at the moment.

a)

have

b)

haves

c)

having

d)

is having

2.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống:

Listen! Our teacher __________________ (speak).

a)

speaks

b)

is speaking

c)

will speak

3.

They __________________ (swim) at the moment.

a)

is swiming

b)

am swimming

c)

are swim

d)

are swimming

4.

She ________ cooking now.

a)

am

b)

is

c)

are

5.

You ___________ (not do) your homework now.

a)

are doing

b)

aren't doing

c)

isn't doing

6.

She is _____________ (tie) the shoelaces.

a)

tieing

b)

tying

c)

tiing

7.

I ____________________ (dance) at the moment.

a)

am danceing

b)

is dancing

c)

am dancing

8.

The cat ___________ (not sleep) now.

a)

is sleeping

b)

isn't sleeping

c)

isn't sleepping

9.

______ you ________ to school now?

a)

Is - going

b)

Are - go

c)

Am - going

d)

Are - going

10.

Is the man waiting for the bus?

Yes, _____________.

a)

she is

b)

I am

c)

he isn't

d)

he is

11.

Are you studying English now?

Yes, _____________.

a)

we are

b)

I amn't

c)

we aren't

d)

you are

12.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

lie

(a)  

13.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

begin

(a)  

14.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

fix

(a)  

15.

Cho dạng V_ing của động từ sau:

run

(a)  

16.

từ nào có nghĩa là: cất cánh (máy bay), cởi ra (quần áo)?

(a)  

17.

flight (n) nghĩa là gì?

a)

chuyến bay

b)

bay lên

c)

cất cánh

d)

hạ cánh

18.

ngáp

(a)  

19.

làm mất

(a)  

20.

trái nghĩa với "remember" là gì?

a)

take off

b)

forget

c)

yawn

d)

lose

21.

thì hiện tại đơn: vĩnh viễn, lâu dài, mãi mãi,vv...

a)

while

b)

temporary

c)

permanent

22.

thì hiện tại tiếp diễn: tạm thời, nhất thời....

a)

temporary

b)

while

c)

permanent

23.

làm ồn, làm ầm ĩ,....

a)

make a noise

b)

make a fuss

c)

make progress

d)

make money

24.

trên tầng?

(a)  

25.

dưới tầng?

(a)  

26.

việc nhà?

a)

housework

b)

homework

27.

bài tập về nhà?

a)

housework

b)

homework

28.

trái nghĩa với "slow"?

a)

fat

b)

fast

c)

low

d)

lose

29.

béo (adj)?

(a)  

30.

cho mượn, cho vay, trái nghĩa với "borrow"?

a)

lend

b)

lie

c)

while

d)

leave

31.

lie có nghĩa là?

a)

lời nới dối

b)

nằm

c)

béo

d)

rời đi

32.

collocation của lie (n)?

(a)  

33.

suffer from Something:

a)

phát triển

b)

bệnh ung thư phổi

c)

chịu đựng cái gì

d)

làm ầm ĩ

34.

phát triển, thăng tiến, đi lên, (a)  

35.

bệnh ung thư phổi?

(a)