Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tìm thành phàn phép nhân

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Số 728 được đọc là:

a)

Bảy trăm hai mươi tám

b)

Bảy hai tám

c)

Bảy mươi hai mươi tám

d)

Bảy trăm và hai tám

2.

Lớp 3A có 35 bạn học sinh, trong đó có 17 bạn học sinh nam. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu bạn học sinh nữ?

(a)  

3.

Số “hai trăm chín mươi lăm” được viết là:

a)

259

b)

295

c)

290

d)

25

4.

Tìm x: X + 163 = 791

(a)  

5.

Tìm x: X – 273 = 544

(a)  

6.

Tìm x: X x 5 = 15

(a)  

7.

Tìm x: 629 - x = 572

(a)  

8.

Số “bốn trăm hai mươi hai” được viết là:


a)

412

b)

422

c)

242

d)

224

9.

Tính độ dài của đường gấp khúc ABCD biết AB = 37cm, độ dài cạnh BC = 15cm và độ dài cạnh CD = 21 cm

(a)  

10.

Tính nhanh:

25 + 44 + 33 + 75 + 67 + 56 = ?

(a)  

11.

Số có ba chữ số lớn nhất là:

a)

100

b)

989

c)

900

d)

999

12.

418 + 201 = …..

a)

621

b)

619

c)

719

d)

629

13.

627 – 143 = …..

a)

474

b)

374

c)

574

d)

484

14.

Dấu cần điền vào ô trống là:

6 x 6 ☐ 30 + 5.

a)

<

b)

>

c)

=

15.

Mỗi tuần lễ có 7 ngày. Hỏi 4 tuần lễ có bao nhiêu ngày ?

(a)  

16.

4 x 9 – 17 = ?

(a)  

17.

30 : 3 + 125 = ?

(a)  

18.

Trong phòng có 8 bàn, mỗi bàn có 5 cái ghế. Hỏi trong căn phòng đó có tất cả bao nhiêu cái ghế?

(a)  

19.

Thùng thứ nhất có 189 lít dầu, thùng thứ hai có 168 lít dầu. Hỏi thùng thứ nhất nhiều hơn thùng thứ hai bao nhiêu lít dầu?

(a)  

20.

Có 32 cái cốc được xếp đều vào 4 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc?

(a)  

21.

Tìm số lớn nhất trong dãy số sau:

279 ; 339; 278; 726, 527

(a)  

22.

Tìm số nhỏ nhất trong dãy số sau:

729 ; 384; 728; 917; 289

(a)  

23.

- Có ... hình tam giác

- Có ... hình tứ giác

a)

12 hình tam giác, 5 hình tứ giác

b)

11 hình tam giác, 6 hình tứ giác

c)

12 hình tam giác, 6 hình tứ giác

d)

10 hình tam giác, 6 hình tứ giác

24.

Có bao nhiêu hình tam giác?

(a)  

25.

chu vi của hình tứ giác MNPQ là?

(a)  

26.

Nếu muốn tô màu 14\frac{1}{4}  số gà thì các con sẽ tô màu mấy con? 

a)

3 con gà

b)

4 con gà

c)

5 con gà

d)

6 con gà

27.

Nếu muốn tô màu 13\frac{1}{3}  số con gà thì con sẽ tô màu mấy con?

(a)  

28.

Tính nhẩm:

300 x 3 - 100 = ?

(a)  

29.

Tính nhẩm:

400 : 2 + 200 = ?

(a)  

30.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ 10 phút

b)

10 giờ kém 10

c)

9 giờ 50 phút

d)

10 giờ kém 10 và 9 giờ 50 phút đếu đúng

31.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

1 giờ 15 phút

b)

3 giờ 5 phút

c)

1 giờ 3 phút

32.

Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

a)

9 giờ 3 phút

b)

3 giờ 9 phút

c)

9 giờ 15 phút

d)

15 giờ 9 phút

33.

6 x 5 = ...........

a)

30

b)

20

c)

11

d)

25

34.

6 x 1 =

(a)  

35.

6 x 4 + 2

a)

12

b)

24

c)

26

d)

20

36.

Nam có 6 viên bi, Tùng có gấp 3 lần số bi của Nam, Tùng có số bi là

a)

9 viên bi

b)

18 viên bi

c)

15 viên bi

d)

12 viên bi

37.

6 + 6 + 6 =

a)

6 x 3

b)

6 x 2

c)

6 x 6

d)

15

38.

6 x ..... = 18

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

6 x 0

a)

1

b)

3

c)

0

d)

6

40.

6 được lấy 5 lần

a)

6 x 5

b)

6+5

c)

6 : 5

d)

6 - 5

41.

6 x y = 30

a)

y = 6

b)

y = 5

c)

y -4

d)

y = 3

42.

Kết quả phép tính 16 : 2 =

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

43.

Kết quả phép tính 20 : 5 =

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

44.

Kết quả phép tính 2 x 9 : 3 =

a)

6

b)

18

c)

9

d)

54

45.

7 x 10 = ?

a)

7

b)

10

c)

17

d)

70

46.

? : 7 = 6

a)

56

b)

49

c)

42

d)

35

47.

7 x ? = 14

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

48.

Bạn Hoà sưu tầm được 49 con thú bông. Bạn ấy chia đều số thú bông đó và cất cẩn thận vào 7 cái hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu con thú bông?

a)

5 con thú bông

b)

6 con thú bông

c)

7 con thú bông

d)

8 con thú bông

49.

Cô giáo phát thưởng cho 8 bạn học sinh, mỗi bạn được thưởng 7 quyển vở. Hỏi cô giáo đã phát thưởng hết tất cả bao nhiêu quyển vở?

a)

70

b)

56

c)

49

d)

42

50.

? x 7 = 0

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

51.

Điền số thích hợp vào chỗ trống để có dãy số thích hợp:

7, 14, 21, 28, 35, 42, 🔲, 56, 🔲, 70

a)

49 và 63

b)

45 và 57

c)

44 và 58

d)

49 và 59

52.

Một hộp bút màu có 7 cây bút. Hỏi 6 hộp bút màu như vậy có tất cả bao nhiêu cây bút?

a)

32 cây bút

b)

42 cây bút

c)

52 cây bút

d)

62 cây bút

53.

Cô Hồng cắm mỗi bình 7 bông hoa. Hỏi 10 bình như vậy thì cô Hồng cần bao nhiêu bông hoa để cắm?

a)

40 bông hoa

b)

50 bông hoa

c)

60 bông hoa

d)

70 bông hoa

54.

Điền số thích hợp vào ô trống theo thứ tự là:

7, 14, 🔲, 28, 🔲, 42, 49, 🔲, 63, 70

a)

20; 30; 50

b)

21; 35; 56

c)

24; 30; 56

d)

21; 37; 59

55.

8 x 8 = ....

a)

72

b)

64

56.

8 x 6 = (a)  

57.

kết quả của phép nhân được gọi là gì?

a)

tổng

b)

hiệu

c)

tích

d)

thương

58.

Trong phép nhân: 3 x 4 = 12. Các thừa số là:

a)

3

b)

3,4

c)

4,12

d)

3,4,12

59.

Tích của 4 và 7 là:

a)

21

b)

24

c)

27

d)

28

60.

Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm trong phép tính sau:12 + 35 + 17 = ...... là số nào?

a)

54

b)

64

c)

74

d)

56

61.

Tổng 3 + 3 + 3 + 3 được chuyển thành tích nào?

a)

3 x 4

b)

4 x 3

c)

3 x 3

d)

3 x 5

62.

Tích 5 x 4 được chuyển thành tổng các số hạng bằng nhau nào?

a)

5+ 4

b)

5 + 5 + 5

c)

5 + 5 + 5 + 5

d)

4 + 4 + 4 + 4 + 4

63.

Dấu thích hợp cần điền vào ô trống 6 + 6 + 6 + 6......... 6 x 4 là gì?

a)

<

b)

>

c)

=

d)

Không có dấu phù hợp.

64.

Số thích hợp cần điền vào dãy số sau: 12, 15, 18, 21,...... là số nào?

a)

22

b)

23

c)

24

d)

25

65.

Số thích hợp cần điền vào dãy số sau: 4, 8, 12,...... là số nào?

a)

16

b)

30

c)

35

d)

36

66.

Mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi 5 bình như thế có bao nhiêu bông hoa?

a)

15 bông hoa

b)

20 bông hoa

c)

25 bông hoa

d)

30 bông hoa

67.

Kết quả phép tính 3 x 7 + 27 là bao nhiêu?

a)

47

b)

48

c)

58

d)

68

68.

Cách đọc nào đúng?

a)

3 x 4 = 12 đọc là “Bốn nhân ba bằng mười hai”

b)

3 x 4 = 12 đọc là “Ba bốn mười hai”

c)

3 x 4 = 12 đọc là “Ba nhân bốn bằng mười hai”

69.

Năm nay mẹ hơn con 25 tuổi.

Hỏi sau 10 năm nữa con kém hơn mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

10 tuổi

b)

35 tuổi

c)

15 tuổi

d)

25 tuổi

70.

Kết quả phép nhân 24 x 2 là:

a)

26

b)

40

c)

12

d)

48

71.

Kết quả của phép nhân 341 x 2 là:

a)

582

b)

682

c)

343

d)

600

72.

Kết quả phép chia 99:3 là:

a)

3

b)

6

c)

33

d)

11

73.

Gi trị của x trong phép tính x + 12 =36 là:

a)

24

b)

36

c)

40

d)

48

74.

2km 5m = ...m

a)

2005m

b)

2050m

c)

2500m

d)

5200m

75.

3dam4dm=...dm

a)

340dm

b)

304dm

c)

430dm

d)

300dm

76.

1297 - 924 : 6 =

a)

1134

b)

1341

c)

1143

d)

1431

77.

X x 9 = 1575

a)

167

b)

175

c)

180

d)

185

78.

Một hình vuông có cạnh 27cm. Tính chu vi hình vuông đó

a)

118cm

b)

108cm

c)

128cm

d)

138cm

79.

Một hình CN có chiều dài 155m, chiều rộng 150m. Tính chu vi HCN

a)

610

b)

620

c)

615

d)

625

80.

1257 + 3468

a)

4726

b)

4735

c)

4725

d)

4745

81.

4356 + 987=

a)

5243

b)

5434

c)

5334

d)

5343

82.

7982 - 6591=

a)

1391

b)

1381

c)

1392

d)

1394

83.

Một hình vuông có chu vi là 952 cm. Tính độ dài một cạnh

a)

138cm

b)

238cm

c)

248cm

d)

128cm

84.

Bây giờ là mấy giờ?

a)

12:15

b)

12:00

c)

12:30

d)

12:10

85.

Bé ơi! mấy giờ rồi?

a)

8:30

b)

7:30

c)

7:15

d)

8:20

86.

Đồng hồ nào chỉ đúng???

11:45

a)
b)
c)
d)
87.

Đồng hồ nào chỉ đúng???

9:30

a)
b)
c)
d)
88.

Kết quả của phép tính 8732 - 3491 sau là:

a)

5341

b)

5241

c)

4341

89.

Hiệu của số lớn nhất có 4 chữ số và số nhỏ nhất có 3 chữ số khác nhau là:

a)

9899

b)

9999

c)

9897

d)

8999

90.

Một cơ sở sản xuất bim bim khoai tây nhập về 3200kg khoai tây. Người ta đã sử dụng 800kg khoai tây làm bimbim. Hỏi còn bao nhiêu ki-lo-gam chưa sử dụng?

a)

3400 kg

b)

2400 kg

c)

4000 kg

91.

Tìm x biết: x + 4671 = 6543

a)

x = 2872

b)

x = 2772

c)

x= 1872

d)

x = 2872

92.

Có : 8000 kg

Lần 1 chuyển đi: 4400 kg

Lần 2 chuyển đi: 2800 kg

Còn lại: ... kg?

a)

7200 kg

b)

3600 kg

c)

5200 kg

d)

800 kg

93.

Tìm x: x - 3452 = 2719

a)

6171

b)

733

c)

6071

94.

Một hình chữ nhật có chiều dài bằng 124 cm, chiều rộng bằng 86 cm. Chu vi của hình chữ nhật đó là:

a)

105 cm

b)

210 cm

c)

420 cm

95.

Số góc vuông trong hình trên là:

a)

3 góc vuông

b)

4 góc vuông

c)

5 góc vuông

96.

Trung điểm của đoạn AB tương ứng với số:

(a)  

97.

Số 3415 được đọc là:

a)

Ba nghìn bốn trăm mươi năm

b)

Ba nghìn bốn trăm mười lăm

c)

Ba nghìn bốn trăm mười năm

98.

Khu vườn nhà bác An trồng cây hoa hồng và cây hoa lan, trong đó số cây hoa hồng là 75 cây. Số cây hoa lan bằng  13\frac{1}{3}  số cây hoa hồng. Nhà bác An có tất cả số cây là:

a)

100 cây.

b)

25 cây.

c)

125 cây. 

99.

Điền kết quả tính vào chỗ trống: Một cuộn vải dài 72m, đã bán được  13\frac{1}{3}  cuộn vải. Cuộn vải còn lại số mét vải là:

(a)  

100.

Một tấm bìa hình vuông có cạnh dài 48cm. Chu vi của tấm bìa đó là:

a)

192cm

b)

172cm

c)

52cm

101.

Số dư của phép chia 358 : 5 là:

a)

3

b)

5

c)

8

102.

7 dam 3 m = .... dm. Số thích hợp để điền vào chỗ trống là:

a)

73

b)

730

c)

100

103.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: 6m 3cm ....... 630cm

a)

<

b)

>

c)

=

104.

Số gồm 7 nghìn, 8 trăm, 2 chục là:

(a)  

105.

Có 3 thùng sách, mỗi thùng đựng 300 quyển sách. Số sách đó chia đều cho 9 thư viện trường học. Hỏi mỗi thư viện được chia bao nhiêu quyển sách?

a)

100 quyển sách

b)

300 quyển sách

c)

2700 quyển sách

106.

Chọn cách tính giá trị biểu thức đúng:

a)

253 + 10 x 4 = 263 x 4 = 1052

b)

253 + 10 x 4 = 253 + 40 = 293

c)

253 + 10 x 4 = 253 + 14 = 267

107.

Số "Bảy nghìn hai trăm linh tư" được viết là:

a)

7024

b)

7204

c)

7214

108.

7982 - 6591=

a)

1391

b)

1381

c)

1392

d)

1394