wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HKI- SINH 10

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
2.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

3.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

4.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

5.

Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?

a)

Hình que

b)

Hình xoắn

c)

Hình vuông

d)

Hình cầu

6.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

7.

Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?

a)

Dùng kiềm bôi lên vết tiêm

b)

Dùng nước muối bôi lên vết tiêm

c)

Dùng axit bôi lên vết tiêm

d)

Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm

8.

Chất nào sau đây có khả năng tiêu diệt vi khuẩn một cách có chọn lọc?

a)

Cồn

b)

Kháng sinh

c)

Axit

d)

Ba zơ

9.

Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra?

a)

Ung thư

b)

Viêm phổi

c)

Sâu răng

d)

Tiêu chảy

10.

Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ribo xôm

d)

Nhung mao

11.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

12.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

13.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

14.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

15.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

16.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

17.

Tế bào chất của vi khuẩn chứa thành phần nào sau đây?

a)

Lưới nội chất

b)

Riboxom

c)

Thể gôn gi

d)

Màng sinh chất

18.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

19.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

20.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

21.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn chứa chất nào?

a)

Axit nucleic

b)

Lipit

c)

Protein

d)

Cacbohydrat

22.

Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ribo xôm

d)

Lông nhung

23.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

24.

Người ta thường sử dụng tế bào vi khuẩn để nuôi lấy những hợp chất sinh học có lợi như insulin, penicillin,... Vì sao?

a)

A. Kích thước nhỏ nên dễ nuôi cấy

b)

B. Sinh trưởng và trao đổi chất nhanh

c)

C. Tiết kiệm diện tích nuôi

d)

D. Cấu tạo đơn giản

25.

Chất nào sau đây sẽ được tìm thấy ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

lưới nội chất

b)

lục lạp

c)

tế bào chất

d)

nhân

26.

Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

ADN dạng mạch thẳng

c)

ADN dạng vòng

d)

Cấu tạo nên đa số sinh vật

e)

Không có khung xương tế bào

27.

Câu 3. Sinh vật có cấu trúc tế bào nhân sơ là

a)

A. Trùng roi, vi khuẩn suối nước nóng, con người

b)

B. E.coli, Trùng roi, mía, trùng biến hình

c)

C. E.coli, vi khuẩn suối nước nóng, vi khuẩn chịu nhiệt

d)

D. Trùng roi, E.coli, vi khuẩn suối nước nóng

28.

Cho các ý sau:

(1) Kích thước nhỏ

(2) Chỉ có riboxom

(3) Bào quan không có màng bọc

(4) Thành tế bào bằng peptidoglican

(5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng

(6) Tế bào chất có chứa plasmid

Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn?

a)

A. (1), (2), (3), (4), (5)

b)

B. (1), (2), (3), (4), (6)

c)

C. (1), (3), (4), (5), (6)

d)

D. (2), (3), (4), (5) , (6)

29.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

30.

Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

31.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Màng sinh chất có hai lớp photpholipit

32.

Bào quan nào đặc trưng cho giới nấm, nguyên sinh, thực vật, động vật?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

33.

Cấu tạo của một tế bào điển hình gồm?

a)

Màng sinh chất

b)

Chất tế bào

c)

Nhân

d)

Nhiễm sắc thể

34.

Bào quan có trong tế bào thực vật trên tên là gì?

a)

Ti thể

b)

Nhân tế bào

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

35.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

36.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân ?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào hồng cầu

37.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

38.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

39.

Grana là cấu trúc của bào quan?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Trung thể.

d)

Lzoxom.

40.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

41.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

42.

Màng sinh chất của tế bào được cấu tạo từ 2 thành phần chính là

a)

Cacbohidrat và protein

b)

Lớp photpholipit kép và protein

c)

Lớp photpholipit kép và Colesteron

d)

Protein xuyên màng và Cacbohidrat

43.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

44.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

45.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

46.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

47.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm ADN liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

C. Có thành tế bào bằng peptidoglican

48.

Trong thành phần của nhân tế bào có?

a)

Axit nitric

b)

Axit phôtphoric

c)

Axit sunfuric

d)

Axit sunfuric

49.

Bảo quản riboxom không có đặc điểm?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

50.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

51.

Chức năng của ti thể

a)

Là nơi tổng hợp ATP, cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào

b)

Thu gom, đóng gói , biến đổi và phân phối sản phẩm từ nơi sản xuất đến nơi sử dụng

c)

Là bào quan chỉ có ở tế bào thực vật, thực hiện chức năng quang hợp.

d)

Thu nhận thông tin cho tế bào (nhờ thụ thể)

52.

Đây là hình gì?

a)

Ti thể

b)

Lizoxom

c)

Lục lạp

d)

Không bào

53.

Đặc điểm nào sau đây không phải của ti thể?

a)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

b)

Trong ti thể có chứa ADN và riboxom

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

54.

Lục lạp là bào quan có ở tế bào động vật hay tế bào thực vật?

a)

Lục lạp là bào quan chỉ có ở động vật

b)

Lục lạp là bào quan chỉ có ở thực vật

c)

Lục lạp là bào quan không có cả thực vật và động vật

d)

Lục lạp là bào quan có cả động vật và thực vật

55.

Hình này có tên là

a)

Lưới nội chất

b)

Ribôxôm

c)

Ti thể

d)

Bộ máy Gôngi

56.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

57.

Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp?

a)

2

b)

4

c)

5

d)

6

58.

Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

59.

Có mấy đặc điểm chỉ có ở ti thể và lục lạp?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Trong các yếu tố cấu tạo sau đây, yếu tố nào có chứa diệp lục và enzim quang hợp?

a)

Màng tròn của lục lạp

b)

Màng của tilacoit

c)

Màng ngoài của lục lạp

d)

Chất nền của lục lạp

61.

Các bào quan của tế bào nhân thực khác với tế bào nhân sơ ở đâu?

a)

Là tế bào của các sinh vật nhân sơ hay sinh vật nguyên thủy, sinh vật tiền nhân

b)

Tế bào nhân thực có nhiều bào quan hơn tế bào nhân sơ và hầu hết các bào quan này đều có màng bao bọc

c)

Chưa có nhân hoàn chỉnh, vật chất di truyền là 1 phân tử ADN dạng vòng, kép, trần.

d)

Là những tế bào của động vật, thực vật hay nấm cùng một số loại tế bào khác

62.

cấu trúc của ti thể

(a)  

63.

Chất nền ngoại bào có cấu tạo và chức năng như thế nào?

a)

Phân hủy tế bào già, tế bào bị tổn thương và các bào quan già

b)

Có cấu tạo chủ yếu gồm các sợi glicôprôtêin kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ khác nhau, giúp các tế bào liên kết với nhau tạo nên các mô nhất định và thu nhận thông tin

c)

Cấu tạo chủ yếu bằng xenlulôzơ, ở nấm là kitin, ở vi khuẩn là peptiđôglican; quy định hình dạng tế bào và bảo vệ tế bào.

d)

Gồm có 2 thành phần chính; Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường có chọn lọc

64.

Màu xanh của lá cây có liên quan tới chức năng quang hợp hay không?

(a)  

65.

Chức năng của Lizôxôm

(a)  

66.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

67.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpho lipit kép.

d)

Vận chuyển chủ động.

68.

Các chất được vận chuyển qua kênh protein có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không phân cưc, kích thước nhỏ.                

b)

Không phân cực, kích thước lớn.

c)

Phân cực, kích thước nhỏ.                          

d)

Phân cực, kích thước lớn.

69.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

70.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

71.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

72.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

73.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.

b)

Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.

c)

Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.

d)

Nhập bào và xuất bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

74.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

75.

Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động có tính chọn lọc là

a)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn đường kính lỗ màng, có phân tử prôtêin đặc hiệu.

b)

Kích thước của chất vận chuyển nhỏ lớn hơn đường kính lỗ màng, có sự chênh lệch nồng độ.

c)

Có ATP, kênh prôtêin vận chuyển đặc hiệu.

d)

Có sự thẩm thấu hoặc khuếch tán.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vận chuyển thụ động?

a)

Là phương thức vận chuyển của các chất qua màng từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP

c)

Có thể khuếch tán trực tiếp qua màng không đặc hiệu hay qua kênh protêin đặc hiệu.

d)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

77.

Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?

a)

Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa

b)

Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động

c)

Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

78.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

79.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

80.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan thấp hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường

a)

ưu trương.

b)

đẳng trương.

c)

nhược trương.

d)

bão hoà.

81.

Ở ống thận của người, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Xuất bào.

82.

Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ chất tan cao hơn nồng độ chất tan có trong tế bào thì môi trường trong tế bào được gọi là môi trường

a)

nhược trương.

b)

đẳng trương.

c)

ưu trương.

d)

bão hòa.

83.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

84.

Hình ảnh bên mô tả các chất tan có thể khuếch tán qua màng sinh chất bằng 2 cách nào?

a)

Trực tiếp qua lớp kép photpholipit

b)

Nhập bào

c)

Xuất bào

d)

Qua kênh protein xuyên màng tế bào

85.

Em hãy lựa chọn những đáp án đúng về vận chuyển thụ động? (nhiều đáp án đúng)

a)

Vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

b)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

c)

Cần có sự biến đổi của màng sinh chất.

d)

Theo nguyên lí khuếch tán.

86.

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng sinh chất, gọi là

a)

thẩm thấu.

b)

nhập bào.

c)

xuất bào.

d)

vận chuyển chủ động.

87.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như o2 , co2 được vận chuyển qua màng sinh chất bằng cách nào?

a)

Vận chuyển chủ động.

b)

Khuếch tan qua kênh protein xuyên màng.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp kép photpholipit.

d)

Nhập bào hoặc xuất bào.

88.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường.

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào.

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào.

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường.

89.

Hình ảnh này nói về phương thức vận chuyển nào?

a)

Vận chuyển thụ động.

b)

Vận chuyển chủ động.

c)

Thẩm thấu.

d)

Nhập bào.

90.

Phân tử Fructôzơ được vận chuyển qua màng sinh chất theo phương thức nào?

a)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp photpholipit kép.

b)

Khuếch tán qua kênh protein.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

Nhờ biến dạng của màng sinh chất.

91.

Hình ảnh này mô tả phương thức vận chuyển nào?

a)

Xuất bào

b)

Nhập bào

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển thụ động

92.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

93.

Cơ chế vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao là cơ chế

a)

Vận chuyển thụ động

b)

Thẩm thấu

c)

Thẩm tách

d)

Vận chuyển chủ động

94.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

95.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

96.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

Sự biến dạng của màng tế bào

b)

Sự biến dạng của màng tế bào

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

97.

 Hình thức vận chuyển thụ động các chất qua màng có đặc điểm là

a)

Chỉ có ở tế bào nhân thực.

b)

Không cần tiêu tốn năng lượng.

c)

Từ nơi có nồng độ chất tan thấp sang nơi có nồng độ chất tan cao hơn.

d)

 Không cần các kênh protêin xuyên màng.

98.

Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo građien nồng độ được gọi là

a)

Sự thẩm thấu.

b)

Sự ẩm bào.

c)

Sự thực bào.

d)

Sự khuếch tán.

99.

Có các kiểu vận chuyển các chất qua màng nào?

a)

Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động

b)

Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào

c)

Vận chuyển thụ động, Vận chuyển chủ động, Xuất nhập bào

d)

Xuất nhập bào

100.

Vì sao tế bào cần có cơ chế vận chuyển chủ động mặc dù chúng tốn năng lượng?

a)

Tế bào cần sử dụng bớt năng lượng dư thừa

b)

Tế bào cần làm cho các bơm đặc hiệu được hoạt động

c)

Tế bào cần lấy các chất cần thiết và thải các chất cần được vận chuyển ra khỏi tế bào.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

101.

Bạch cầu tiêu diệt các vi sinh vật xâm nhập vào cơ thể bằng hình thức

a)

Ẩm bào 

b)

Thực bào

c)

Biến dạng màng sinh chất 

d)

Xuất bào

102.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tb

103.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

104.

Cho các phân tử:

(1) ATP (2) ADP (3) AMP (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là

a)

(1), (2)

b)

(1), (3)

c)

(1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

105.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

c)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết mạnh

107.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

108.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

109.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng

b)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng

c)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng

110.

Dạng năng lượng nào là dạng năng lượng tiềm ẩn chủ yếu trong tế bào?

a)

Cơ năng.

b)

Hóa năng.

c)

Quang năng.

d)

Điện năng.

111.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Riboxom.

b)

Lục lạp.

c)

Tế bào chất

d)

Ti thể.

112.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

b)

dưới dạng nhiệt

c)

dưới dạng điện năng

d)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

113.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Là một hợp chất cao năng

b)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào

c)

Là hợp chất chứa nhiều năng lượng nhất trong tế bào

d)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tb

114.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

115.

Cho các phân tử:

(1) ATP    (2) ADP    (3) AMP    (4) N2O

Những phân tử mang liên kết cao năng là

       

a)

(1), (2)  

b)

(1), (3)  

c)

 (1), (2), (3)

d)

(1), (2), (3), (4)

116.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng năng lượng. nguyên nhân là do

a)

Phân tử ATP là chất giàu năng lượng

b)

Đây là liên kết mạnh

c)

Phân tử ATP có chứa 3 nhóm photphat

d)

Các nhóm photphat đều tích điện âm nên đẩy nhau

117.

ATP được coi là “đồng tiền năng lượng của tế bào” vì

(1) ATP là một hợp chất cao năng

(2) ATP dễ dàng truyền năng lượng cho các hợp chất khác thông qua việc chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các chất đó để tạo thành ADP

(3) ATP được sử dụng trong mọi hoạt động sống cần tiêu tốn năng lượng của tế bào

(4) Mọi chất hữu cơ trải qua quá trình oxi hóa trong tế bào đều sinh ra ATP.

Những giải thích đúng trong các giải thích trên là

       

a)

(1), (2), (3)

b)

(3), (4)

c)

(2), (3), (4)    

d)

(1), (2), (3), (4)

118.

Nghiên cứu một số hoạt động sau

(1) Tổng hợp protein

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2    

b)

3   

c)

 4    

d)

5

119.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

120.

Dựa vào trạng thái sẵn sàng sinh ra công hay không người ta chia năng lượng thành 2 dạng là: 

a)

Cơ năng và quang năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Thế năng và động năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

121.

Thế năng là năng lượng tiềm ẩn, là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công. Thế năng được tiềm ẩn dưới các dạng nào sau đây?

(1) Có ở các liên kết hóa học trong các hợp chất hữu cơ

(2) Có ở các phản ứng trong tế bào

(3) Có được do sự chênh lệch nồng độ H+ ở trong và ở ngoài màng

(4) Có được do sự chênh lệch điện tích ở hai bên màng tế bào

a)

1, 2

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 3

d)

2, 3, 4

122.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

3 liên kết

b)

2 liên kết

c)

4 liên kết

d)

1 liên kết

123.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2)   

b)

(1), (3)  

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (4)

124.

ATP là một hợp chất cao năng, năng lượng của ATP tích lũy chủ yếu ở

a)

Cả 3 nhóm photphat

b)

2 liên kết photphat gần phân tử đường

c)

2 liên kết giữa 2 nhóm photphat ở ngoài cùng

d)

Chỉ 1 liên kết photphat ngoài cùng

125.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

126.

Năng lượng chủ yếu của tế bào tồn tại

a)

ở dạng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học

b)

dưới dạng nhiệt

c)

dưới dạng điện năng

d)

dưới dạng hoặc hóa năng hoặc điện năng

127.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

128.

ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất vì?

a)

Nó có các liên kết photphat cao năng

b)

Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

c)

Dễ dàng thu được từ môi trường ngoài của cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững

129.

Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm?

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

b)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

130.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

131.

Dạng năng lượng trực tiếp sinh công được gọi là

a)

Động năng

b)

Thế năng

c)

Hóa năng

d)

Quang năng

132.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

133.

ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa vật chất vì?

a)

Nó có các liên kết photphat cao năng

b)

Các liên kết photphat cao năng của nó rất dễ hình thành nhưng không dễ phá vỡ

c)

Dễ dàng thu được từ môi trường ngoài của cơ thể

d)

Nó vô cùng bền vững

134.

Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm?

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

b)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

135.

Chức năng nào sau đây không phải của ATP?

a)

Cung cấp năng lượng cho quá trình tổng hợp các chất cần thiết.

b)

Sinh công cơ học

c)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng.

d)

Tham gia xúc tác các phản ứng sinh hóa trong tế bào.

136.

Câu nào không đúng khi nói về chuyển hóa vật chất trong tế bào?

a)

Chuyển hóa vật chất là tập hợp các phản ứng sinh hóa xảy ra bên trong tế bào.

b)

Chuyển hóa vật chất bao gồm 2 mặt: đồng hóa và dị hóa.

c)

Chuyển hóa vật chất chỉ diễn ra khi tế bào đang sinh trưởng.

d)

Chuyển hóa vật chất luôn kèm theo chuyển hóa năng lượng.

137.

Một phân tử ATP có chứa bao nhiêu liên kết cao năng?

a)

1 liên kết

b)

2 liên kết

c)

3 liên kết

d)

4 liên kết

138.

Liên kết P ~ P ở trong phân tử ATP là liên kết cao năng, nó dễ bị tách ra để giải phóng năng lượng. Nguyên nhân là vì?

a)

phân tử ATP là một chất giàu năng lượng

b)

phân tử ATP có chứa 3 nhóm liên kết cao năng

c)

Các nhóm photphat tích điện âm nên đẩy nhau

d)

Đây là liên kết yếu, mang ít năng lượng nên dễ bị phá vỡ

139.

Những ý nào sau đây nói về sự khác nhau của đồng hóa và dị hóa?

(1) Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất, dị hóa là quá trình phân giải các chất.

(2) Đồng hóa tích lũy năng lượng, dị hóa giải phóng năng lượng.

(3) Đồng hóa cần sự tham gia của Enzim, dị hóa không cần sự tham gia của enzim

a)

(1) và (2)

b)

(1) và (3)

c)

(2) và (3)

d)

(1), (2) và (3)

140.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

141.

ATP truyền năng lượng cho các hợp chất thông qua?

a)

Chuyển nhóm photphat cuối cùng cho các hợp chất đó để thành ADP

b)

Phân giải hai nhóm photphat cao năng

c)

Gắn thêm một gốc OH- tự do

d)

Thay thế bazơ nitơ Adenin trong phân tử

142.

Trong tế bào, năng lượng ATP được sử dụng vào các việc chính như:

(1) Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

(2) Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

(3) Vận chuyển các chất qua màng

(4) Sinh công cơ học

Những khẳng định đúng trong các khẳng định trên là

a)

(1), (2)   

b)

(1), (3)  

c)

(1), (2), (3)

d)

(2), (3), (4)

143.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

144.

Trạng thái tồn tại của năng lượng là?

a)

Thế năng

b)

Động năng

c)

Hóa năng

d)

Thế năng và động năng

145.

Thành phần cấu tạo của một phân tử ATP gồm?

a)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 2 nhóm phôtphat.

b)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 2 nhóm phôtphat

c)

Bazơ nitơ ađênin, đường đêôxyribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

d)

Bazơ nitơ ađênin, đường ribôzơ, 3 nhóm phôtphat.

146.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là?

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

Hóa năng và nhiệt năng

147.

Ađênôzin triphotphat là tên đầy đủ của hợp chất nào sau đây?

a)

ADP

b)

ATP

c)

AMP

d)

Cả 3 trường hợp trên

148.

Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là:

a)

Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng.

b)

Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng.

c)

Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng.

d)

Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng.

149.

Nghiên cứu một số hoạt động sau:

(1) Tổng hợp protein.

(2) Tế bào thận vận chuyển chủ động ure và glucozo qua màng.

(3) Tim co bóp đẩy máu chảy vào động mạch.

(4) Vận động viên đang nâng quả tạ.

(5) Vận chuyển nước qua màng sinh chất.

Trong các hoạt động trên, có bao nhiêu hoạt động tiêu tốn nhiều năng lượng ATP?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

150.

Đồng hoá là quá trình:

a)

tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ.

b)

biến đổi chất hữu cơ thành chất đơn giản.

c)

chuyển hoá thế năng thành đđộng năng.

d)

giải phóng năng lượng.