Worksheetstin 10 điểm
Total questions: 80
Worksheet time: 4hrs 0mins
1. Hãy chọn phương án ghép đúng: Lĩnh vực tin học
A. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất chung của thông tin, phương pháp thu thập, xử lý và truyền thông tin.
B. Nghiên cứu cấu trúc, tính chất của thông tin
C. Nghiên cứu tất cả những gì liên quan đến máy tính điện tử
D. Nghiên cứu các phương pháp thu thập, xử lý truyền thông tin
2. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
a. Một byte có 8 bits .
b. RAM là bộ nhớ ngoài.
c. Dữ liệu là thông tin .
d. Đĩa mềm là bộ nhớ trong.
1. Chọn câu đúng
a. 1MB = 1024KB
a. 1B = 1024 Bit
a. 1KB = 1024MB
a. 1Bit= 1024B
1. Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình
a. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính
a. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được
a. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII
a. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được
1. Hãy chọn phương án ghép đúng: Thông tin là
a. Tất cả những gì mang lại cho con người hiểu biết
a. Dữ liệu của máy tính
a. Tin tức thu nhận được qua các phương tiện truyền thông
a. Các tín hiệu vật lý
1. Hãy chọn phương án ghép đúng: 1 KB bằng
a. 210bit
b. 1024 byte
c. Cả A và B đều sai
d. Cả A và B đều đúng
1. Hãy chọn phương án ghép đúng: Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong tin học vì
a. Dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10
a. Là số nguyên tố chẵn duy nhất
a. Một mạch điện có hai trạng thái (có điện/không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng "1", "0"
a. Dễ dùng
1. Thông tin là gì
a. Các văn bản và số liệu
a. Hiểu biết của con người về một thực thể, sự vật, khái niệm, hiện tượng nào đó
a. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
a. Hình ảnh, âm thanh
1. Mùi vị là thông tin
a. Dạng phi số
a. Dạng số
a. Chưa có khả năng thu thập, lưu trữ và xử lý được
a. Vừa là dạng số vừa là dạng phi số
1. Mã nhị phân của thông tin là
a. Dãy bit biểu diễn thông tin đó trong máy tính
a. Số trong hệ thập lục
a. Số trong hệ nhị phân
a. Số trong hệ hexa
1. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
a. Đơn vị đo khối lượng kiến thức
b. Chính chữ số 1
c. Đơn vị đo lượng thông tin
d. Một số có 1 chữ số
1. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
a. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, Ram, ROM.
a. Bộ nhớ ngoài là các đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa CD, thiết bị Flash.
a. Bộ nhớ trong là các đĩa cứng, đĩa mềm.
a. Bộ nhớ ngoài có ROM và RAM.
Chọn phát biểu đúng trong các câu sau
a. Hệ nhị phân sử dụng các chữ số 1 và 2.
a. Hệ thập phân sử dụng các chữ số từ 0 đến 9 và A, B, C, D, E, F.
a. RAM là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc
a. ROM là bộ nhớ trong, là nơi có thể ghi, xoá thông tin trong lúc làm việc
1. Chọn phát biểu đúng trong các câu sau:
a. Bộ nhớ trong bao gồm: các loại đĩa cứng, đĩa mềm, …
a. Bộ nhớ ngoài bao gồm: RAM và ROM, …
RAM là bộ nhớ trong , tồn tại tạm thời trong quá trình máy hoạt động.
a. ROM là bộ nhớ có thể đọc, ghi, sửa, xóa tùy ý .
1. Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau
a. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa.
a. Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in.
a. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, máy quét hình (máy Scan) .
a. Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình.
1. Hãy chọn phương án ghép đúng: Hiện nay dung lượng thông thường của đĩa mềm là
a. 1 MB
b. 1.44 MB
c. 1.44 KB
d. 2.44 MB
1. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:
a. CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
a. Bàn phím và con chuột
a. Máy quét và ổ cứng
a. Màn hình và máy in
1. Các thành phần chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính thường gồm:
a. CPU và bộ nhớ (trong/ngoài)
b. Thiết bị vào và ra
c. Màn hình và máy in
d. Cả 2 câu A_, B_ đều đúng
1. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất Bộ nhớ chính (bộ nhớ trong) bao gồm
a. Thanh ghi và ROM
b. Thanh ghi và RAM
c. ROM và RAM
d. Cache và ROM
1. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất: ROM là bộ nhớ dùng để
a. Chứa hệ điều hành MS DOS
a. Người dùng có thể xóa hoặc cài đặt chương trình vào
a. Chứa các dữ liệu quan trọng
a. Chứa các chương trình hệ thống được hãng sản xuất cài đặt sẵn và người dùng thường không thay đổi được
1. Hãy chọn phương án đúng nhất: Hệ thống tin học gồm các thành phần:
a. Người quản lí, máy tính và Internet
a. Sự quản lí và điều khiển của con người, phần cứng và phần mềm
a. Máy tính, phần mềm và dữ liệu
a. Máy tính, mạng và phần mềm
1. Chọn phát biểu sai trong các câu sau
a. Máy tính xử lí đồng thời nhiều byte chứ không xử lí từng byte.
a. Máy tính xử lí đồng thời một dãy bit chứ không xử lí từng bit.
a. Các bộ phận của máy tính nối với nhau bởi các dây dẫn gọi là các tuyến.
a. Modem là một thiết bị hỗ trợ cho cả việc đưa thông tin vào và lấy thông tin ra.
1. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
a. Bộ nhớ ngoài dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ trong.
a. Các thông tin lưu trữ trong bộ nhớ ngoài sẽ không mất khi tắt máy.
a. Thanh ghi là vùng nhớ đặc biệt được CPU sử dụng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang xử lí.
a. Bộ nhớ trong dùng để lưu trữ lâu dài các thông tin và hỗ trợ cho bộ nhớ ngoài
1. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
Bộ nhớ ngoài sẽ bị mất khi tắt máy hay cúp điện đột ngột.
Bộ nhớ ngoài thường là đĩa cứng, đĩa mềm, đĩa Compact.
a. CPU gồm hai bộ phận: bộ điều khiển (CU - Control Unit) và bộ số học / lôgic (ALU - Arithmetic /Logic Unit) .
a. Phần cứng máy tính bao gồm: Bộ xử lí trung tâm(CPU), bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra
1. Dựa vào sơ đồ cấu trúc máy tính đã học, hãy cho biết quá trình xử lý thông tin thực hiện theo
a. Xử lý thông tin --> Xuất dữ liệu --> Nhập; Lưu trữ thông tin
Nhập thông tin --> Xử lý thông tin --> Xuất; Lưu trữ thông tin
a. Nhập thông tin --> Lưu thông tin --> Xuất; Xử lý thông tin
a. Xuất thông tin --> Xử lý dữ liệu --> Nhập; Lưu trữ thông tin
1. Chọn phát biểu sai trong các câu sau:
a. Việc tổ chức thông tin ở bộ nhớ ngoài và việc trao đổi thông tin giữa bộ nhớ ngoài với bộ nhớ trong được thực hiện bởi một chương trình hệ thống gọi là hệ điều hành .
a. Máy quét là thiết bị để đưa hình ảnh vào máy tính .
Webcam là thiết bị dùng để đưa hình ảnh từ máy tính ra bên ngoài .
a. Chuột là một thiết bị điều khiển dạng trỏ .
1. Bộ nhớ nào sau đây có tốc độ truy cập dữ liệu nhanh nhất
a. ROM
b. RAM
c. Bộ nhớ truy cập nhanh (Cache)
d. Thanh ghi (Register)
1. Thiết bị nào vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra
a. Máy chiếu
b. Màn hình
c. Modem
d. Webcam
1. Thiết bị nào là thiết bị ra:
a. Máy quét (máy Scan)
b. Máy in (printer) .
c. Bàn phím
d. Webcam
1. Thiết bị nào là thiết bị vào:
a. Màn hình.
b. Webcam
c. Máy chiếu
d. Máy in
1. Lệnh máy tính không chứa các thành phần nào sau đây?
a. Mã của thao tác cần thực hiện
b. Địa chỉ của ô nhớ toán hạng
c. Địa chỉ của chính lệnh máy
d. Địa chỉ của ô nhớ kết quả
1. Hãy chọn phương án ghép đúng. Trong máy tính, ổ đĩa cứng là thiết bị
Chuyên dùng để làm thiết bị vào
Chuyên dùng để làm thiết bị ra
Cả a_, b_ đều sai
Cả a_, b_đều đúng
1. Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Chuột máy tính là thiết bị ngoại vi dùng để
a. Vẽ hình với các phần mềm đồ họa
b. Sử dụng với hệ điều hành windows (chọn lệnh và biểu tượng).
c. Nhập dữ liệu
d. Cả a_, b_
1. Phát biểu nào sau đây là hợp lí nhất về RAM?
a. Dùng để lưu trữ dữ liệu và chương trình trong thời gian máy làm việc
b. Dùng để lưu trữ ứ chương trình trong thời gian máy làm việc
c. Dùng để lưu trữ dữ liệu lâu dài
d. Cả b_ và c_
1. Thuật toán có tính:
a. Tính xác định, tính liên kết, tính đúng đắn
b. Tính dừng, tính liên kết, tính xác định
c. Tính dừng, tính xác định, tính đúng đắn
d. Tính tuần tự: Từ input cho ra output
1. Thuật toán tốt là thuật toán:
a. Thời gian chạy nhanh
b. Tốn ít bộ nhớ
c. Cả A và B đều đúng
d. Tất cả các phương án đều sai
1. Trong tin học sơ đồ khối là:
a. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
b. Sơ đồ mô tả thuật toán
c. Sơ đồ về cấu trúc máy tính
d. Sơ đồ thiết kế vi điện tử
39.Chọn phát biểu đúng khi nói về Bài toán và thuật toán:
a. Trong phạm vi Tin học, ta có thể quan niệm bài toán là việc nào đó mà ta muốn máy tính thực hiện
a. Thuật toán (giải thuật) để giải một bài toán là một dãy hữu hạn các thao tác được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho sau khi thực hiện dãy thao tác đó, từ Input của bài toán này, ta nhận được Output cần tìm
a. Sơ đồ khối là sơ đồ mô tả thuật toán
a. Cả ba câu trên đều đúng
40. Cho thuật toán tìm giá trị nhỏ nhất trong một dãy số nguyên sử dụng phương pháp liệt kê dưới đây:
Bước 1: Nhập N, các số hạng a1, a2,…., aN;
Bước 2: Min ← a1, i ← 2;
Bước 3: Nếu i < N thì đưa đưa ra giá trị Min rồi kết thúc;
Bước 4:
Bước 4.1: Nếu ai > Min thì Min ← ai;
Bước 4.2: i ← i+1, quay lại bước 3.
Hãy chọn những bước sai trong thuật toán trên:
a. Bước 2
b. Bước 3
c. Bước 4.1
d. Bước 4.2
41. Khi biểu diễn thuật toán bằng lưu đồ (sơ đồ khối), hình chữ nhật có ý nghĩa gì?
a. Thể hiện thao tác tính toán
a. Thể hiện thao tác so sánh
a. Quy định trình tự thực hiện các thao tác
a. Thể hiện các thao tác nhập, xuất dữ liệu
40. Cho bài toán kiểm tra tính nguyên tố của một số nguyên dương N. Hãy xác đinh Output của bài toán này?
a. N là số nguyên tố
a. N không là số nguyên tố
a. N là số nguyên tố hoặc N không là số nguyên tố
a. Tất cả các ý trên đều sai
40. "…(1) là một dãy hữu hạn các …(2) được sắp xếp theo một trình tự xác định sao cho khi thực hiện dãy các thao tác ấy, từ …(3) của bài toán, ta nhận được …(4) cần tìm". Các cụm từ còn thiếu lần lượt là?
a. Input – Output - thuật toán – thao tác
a. Thuật toán – thao tác – Input – Output
a. Thuật toán – thao tác – Output – Input
a. Thao tác - Thuật toán– Input – Output
40. Chương trình dịch là chương trình:
a. Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình bậc cao
a. Chuyển đổi chương trình viết bằng hợp ngữ hoặc ngôn ngữ lập trình bậc cao sang ngôn ngữ máy
a. Chuyển đổi hợp ngữ sang ngôn ngữ lập trình bậc cao
a. Chuyển đổi ngôn ngữ máy sang hợp ngữ
40. Ngôn ngữ máy là gì?
a. Là bất cứ ngôn ngữ lập trình nào mà có thể mô tả thuật toán để giao cho máy tính thực hiện
a. Là ngôn ngữ duy nhất mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được
a. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và không phụ thuộc vào các loại máy
a. Một phương án khác
40. Hợp ngữ là:
a. Ngôn ngữ trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Anh
a. Ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu được
a. Ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy cụ thể
a. Ngôn ngữ trong các lệnh sử dụng một số từ tiếng Việt
40. Ngôn ngữ lập trình bậc cao là?
a. Là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được
a. Là ngôn ngữ gần với ngôn ngữ tự nhiên, có tính độc lập cao và ít phụ thuộc vào loại máy cụ thể
a. Là ngôn ngữ có thể mô tả được tất cả các thuật toán
a. Là ngôn ngữ mô tả thuật toán dưới dạng văn bản
40. Câu nào là sai khi nói về đặc điểm của ngôn ngữ lập trình bậc cao:
a. Chương trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao phải được dịch bằng chương trình dịch máy mới hiểu và thực hiện được
a. Ngôn ngữ bậc cao gần với ngôn ngữ tự nhiên
a. Có tính độc lập cao, ít phụ thuộc vào các loại máy cụ thể
a. Thực hiện được trên mọi loại máy
40. Ngôn ngữ lập trình không cần chương trình dịch là:
a. Hợp ngữ
b. Ngôn ngữ lập trình bậc cao
c. Ngôn ngữ máy
d. Pascal
40. Ngôn ngữ lập trình là:
a. Ngôn ngữ khoa học
a. Ngôn ngữ tự nhiên
a. Ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày
a. Ngôn ngữ để viết chương trình
40. Ngôn ngữ Pascal thuộc loại:
a. Ngôn ngữ bậc cao
b. Hợp ngữ
c. Ngôn ngữ máy
d. Cả A, B, C đều sai
40. Ngôn ngữ lập trình bao gồm:
a. Hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao
b. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ
c. Ngôn ngữ máy, hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao
d.Ngôn ngữ bậc cao, ngôn ngữ máy
40. Ngôn ngữ nào sau đây máy có thể trực tiếp hiểu và thực hiện?
a. Ngôn ngữ bậc cao
b. Hợp ngữ
c. Pascal
d. Ngôn ngữ máy
40. Các bước giải bài toán trên máy tính được tiến hành theo thứ tự nào sau đây:
a. Xác định bài toán – Lựa chọn thuật toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu
a. Xác định bài toán – Viết chương trình – Lựa chọn thuật toán – Viết tài liệu
a. Lựa chọn thuật toán – Xác định bài toán – Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu
a. Viết chương trình – Hiệu chỉnh – Viết tài liệu
40. Mỗi bài toán được đặc tả bởi mấy thành phần:
a. 4
b. 3
c. 2
d. 1
40. Bước quan trọng nhất để giải một bài toán trên máy tính là:
a. Lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán
b. Viết chương trình
c. Xác định bài toán
d. Hiệu chỉnh
40. Tiêu chuẩn lựa chọn thuật toán:
a. Lượng tài nguyên thuật toán đòi hỏi và lượng tài nguyên cho phép
a. Độ phức tạp của thuật toán
a. Các tài nguyên như thời gian thực hiện, số lượng ô nhớ...
a. Cả 3 ý trên đều đúng
40. Giải bài toán trên máy tính được tiến hành qua mấy bước?
a. 3
b. 4
c. 5
d. 6
40. Tiêu chí lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán là?
a. Hiệu quả về thời gian
b. Hiệu quả về không gian
c. Khả thi khi cài đặt
d. Tất cả đều đúng
40. Viết chương trình là?
a. Biểu diễn thuật toán
a. Dùng ngôn ngữ lập trình để diễn đạt bài toán
a. Dùng ngôn ngữ lập trình và cấu trúc dữ liệu thích hợp để diễn tả thuật toán
a. Tất cả đều đúng
40. Mục đích của việc hiệu chỉnh là:
a. Xác định lại Input và Output của bài toán
b. Phát hiện và sửa sai sót
c. Mô tả chi tiết bài toán
d. Để tạo ra một chương trình mới
40. Thuật toán tối ưu là?
a. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ...
a. Sử dụng ít thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
a. Sử dụng nhiều thời gian, nhiều bộ nhớ, ít phép toán...
a. Sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán...
40. Các bước cần phải có khi giải bài toán trên máy tính là:
a. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, diễn tả thuật toán, hiệu chỉnh, viết tài liệu
a. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, viết chương trình, viết tài liệu
a. Xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh, viết tài liệu
a. Xác định bài toán, viết thuật chọn, viết chương trình, viết tài liệu
40. Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu?
a. Bộ nhớ trong (Rom, Ram)
b. Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD,...)
c. Bộ xử lý trung tâm
d. Kết quả khác
40. Hãy chọn câu phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành
a. Mỗi hệ điều hành phải có thành phần để kết nối Internet, trao đổi thư điện tử
a. Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống
a. Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn từ khi sản xuất máy tính
a. Một phương án khác
40. Tìm câu sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ điều hành:
a. Hệ điều hành đảm bảo giao tiếp giữa người dùng và máy tính
a. Chức năng chính của hệ điều hành là thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet
a. Hệ điều hành cung cấp các phương tiện và dịch vụ để người sử dụng dễ dàng thực hiện chương trình, quản lí chặt chẽ, khai thác các tài nguyên của máy tính một cách tối ưu
a. Hệ điều hành Windows là hệ điều hành dùng cho máy tính cá nhân của hãng Microsoft
40. Một số thành phần của hệ điều hành là:
a. Các chương trình nạp hệ thống
a. Các chương trình quản lí tài nguyên
a. Các chương trình điều khiển và các chương trình tiện ích hệ thống
a. Cả ba câu trên đều đúng
40. Một số chức năng của hệ điều hành là:
a. Cung cấp các dịch vụ tiện ích hệ thống
a. Hỗ trợ bằng phần mềm cho các thiết bị ngoại vi để có thể khai thác chúng một cách thuận tiện và hiệu quả
a. Tổ chức lưu trữ thông tin trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các phương tiện để tìm kiếm và truy cập thông tin được lưu trữ
a. Cả ba câu trên đều đúng
40. Đĩa khởi động là đĩa.
a. Đĩa cứng
b. Đĩa CD
c. Chứa các chương trình khởi động
d. Phục vụ việc khởi động máy
40. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc trưng của hệ thống quản lý tệp?
a. Tổ chức bảo vệ thông tin
a. Khôi phục dữ liệu bị mất
a. Sử dụng bộ nhớ ngoài một cách hiệu quả
a. Độc lập giữa thông tin và phương tiện mang thông tin
40. Ở chế độ ngủ đông, trạng thái làm việc của máy được lưu ở...
a. ROM
b. RAM
c. Bộ nhớ ngoài
d. Tất cả đều đúng
40. Khi hệ thống đang bị treo, cách nào sau đây dùng để nạp lại hệ điều hành?
a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + Del
a. Nhấn nút nguồn (power) trên thân máy
a. Cả 3 cách trên
a. Nhấn nút reset trên thân máy
Lựa chọn nào sau đây không phải là chế độ ra khỏi hệ thống?
a. Stand by
b. Hibernate
c. Turn off
d. Restart
40. Hệ thống quản lý tệp không cho phép....
a. Sao chép, di chuyển các tệp và thư mục
a. Xem nội dung thư mục và tệp
a. Tạo, đổi tên, xoá tệp và thư mục
a. Quản lý những người dùng là chủ sở hữu các tệp và thư mục
40. Hệ thống quản lý tệp có nhiệm vụ ....
a. Đảm bảo có thể đồng thời truy cập tới các tệp
a. Cung cấp dịch vụ để đọc/ghi thông tin trên bộ nhớ ngoài
a. Tổ chức thông tin trên bộ nhớ ngoài
a. Tất cả đều đúng
40. Hệ điều hành dùng phần mở rộng của tệp để làm gì?
a. Xác định tên tệp
b. Phân loại tệp
c. Để mở tệp
d. Tất cả đều sai
40. Trong hệ điều hành Windows, tên tệp nào sau đây không hợp lệ?
a. Onthitotnghiep.doc
b. Bai8pas
c. Bangdiem.xls
d. Lop?cao.
40. Thư mục gốc của một ổ đĩa....
a. Tự nhiên có
b. Do người sử dụng tạo tự động
c. Do hệ điều hành tạo tự động
d. Không có loại thư mục này
40. Tệp hay tập tin là....
a. Tập các thông tin được ghi trên bộ nhớ ngoài
a. Tập các dữ liệu được lưu trong ram
a. Một đơn vị đo thông tin
a. Một văn bản
40. Ký tự nào dùng để phân cách tên các thư mục và tên tệp trong đường dẫn đến tệp?
a. /
b. :
c. \
d. *
80. Thư mục dùng để ..
a. Chứa các tệp đặc biệt và không có phần mở rộng
b. Chứa các tệp và thư mục con
c. Tra cứu thông tin
d. Quản lý ổ đĩa
