wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đề ôn sinh

Total questions: 25

Worksheet time: 2hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể nào sau đây là đơn bào?

A. Con chó.

B. Trùng biến hình.

C. Con ốc sên.

D. Con cua.

a)

c

b)

a

c)

d

d)

b

2.

Nhận xét nào dưới đây đúng?

A. Cơ thể là cấp tổ chức cao có khả năng thực hiện đầy đủ quá trình sống cơ bản.

B. Cơ thể đơn bào cấu tạo từ nhiều loại tế bào khác nhau.

C. Cơ thể đa bào gồm các tế bào giống nhau về kích thước.

D. Mọi cơ thể đều tạo nên các loại mô.

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

3.

. Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đa bào ?

A. Có thể sinh sản.

B. Có thể di chuyển.

C. Có thể cảm ứng.

D. Có nhiều tế bào trong cùng một cơ thể.

a)

b

b)

c

c)

a

d)

d

4.

Cấp độ thấp nhất hoạt động trong cơ thể đa bào là:

A. hệ cơ quan.

B. cơ quan.

C. mô.

D. tế bào.

a)

b

b)

a

c)

d

d)

c

5.

. Các cấp độ tổ chức trong cơ thể đa bào theo trật tự từ thấp đến cao là:

A. Tế bào => Mô => Cơ quan => Hệ cơ quan => Cơ thể.

B. Mô => Tế bào => Cơ quan => Hệ cơ quan => Cơ thể.

C. Tế bào => Cơ quan=> Mô => Hệ cơ quan => Cơ thể.

D. Tế bào => Mô => Hệ cơ quan=> Cơ quan => Cơ thể.

a)

a

b)

c

c)

b

d)

d

6.

Mô nào dưới đây có ở động vật?

A. Mô biểu bì lá.

B. Mô mềm lá.

C. Mô thần kinh.

D. Mô dẫn.

a)

a

b)

d

c)

c

d)

b

7.

Người đưa ra cách gọi tên khoa học của các loài là:

A. Carl Linnaeus.

B. Robert Hooke.

C. Fahrenheit.

D. Celsius.

a)

c

b)

a

c)

b

d)

d

8.

Đặc điểm của giới Khởi sinh là:

A.  sơ, kích thước nhỏ, sinh sản nhanh, phương thức sống đa dạng.

B. Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng.

C. Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

D. Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

Cơ thể nào sau đây là cơ thể đơn bào?

A. Cây hoa hồng.

B. Trùng biến hình.

C. Con thỏ.

D. Cây cà chua.

a)

c

b)

a

c)

d

d)

b

10.

Tập hợp các mô thực hiện cùng một chức năng gọi là:

A. tế bào.

B. mô.

C. cơ quan.

D. hệ cơ quan.

a)

b

b)

a

c)

d

d)

c

11.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

A. Chi (giống) => Loài =>Họ =>Bộ => Lớp =>Ngành => Giới.

B. Loài => Chi (giống) => Họ => Bộ => Lớp => Ngành => Giới.

C. Giới => Ngành => Lớp => Bộ => Họ => Chi (giống) => Loài.

D. Loài => Chi (giống) => Bộ => Họ => Lớp => Ngành =>Giới.

a)

b

b)

a

c)

c

d)

d

12.

Theo Whittaker, 1969, thế giới sống được chia thành 5 giới là:

A. Vi khuẩn, Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Động vật.

B. Vi khuẩn, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.

C. Trùng roi, Khởi sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.

D. Khởi sinh, Nguyên sinh, Nấm, Thực vật, Động vật.

a)

c

b)

b

c)

d

d)

a

13.

Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở cơ thể đơn bào?

A. Có khả năng di chuyển.

B. Cơ thể được cấu tạo từ một tế bào tế, tế bào đó thực hiện được các chức năng của một cơ thể sống.

C. Có khả năng sinh sản.

D. Có khả năng cảm ứng.

a)

d

b)

b

c)

c

d)

a

14.

Mô nào dưới đây có ở thực vật?

A. Mô phân sinh.

B. Mô liên kết.

C. Mô cơ.

D. Mô thần kinh.

a)

b

b)

c

c)

d

d)

a

15.

Nhóm các sinh vật nào sau đây đều là các cơ thể đa bào?

A. Tảo lục, cây phượng, con gà, con giun đất.

B. Tảo silic, trùng roi, cây chuối, con bò.

C. Vi khuẩn, trùng giày, cây phượng, con ếch đồng.

D. Cây phượng, con thỏ, con ếch đồng, cây hoa hồng.

a)

b

b)

a

c)

d

d)

c

16.

. Cho các cơ quan sau đây: Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già. Các cơ quan trên thuộc hệ cơ quan:

A. Hệ hô hấp.

B. Hệ tiêu hóa.

C. Hệ tuần hoàn.

D. Hệ thần kinh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

Cho các phát biểu sau:

(1) Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ một tế bào

(2) Cơ thể đơn bào có thể có cấu tạo tế bào nhân sơ hoặc tế bào nhân thực

(3) Cơ thể đơn bào có các tế bào khác nhau thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ thể

(4) Trong cơ thể đơn bào, tế bào thực hiện các chức năng của một cơ thể sống

Có bao nhiêu phát biểu đúng về cơ thể đơn bào trong các phát biểu trên?

A. 1.

B. 2.

C. 3.

D.4.

a)

c

b)

b

c)

a

d)

d

18.

. Sinh vật nào dưới đây có cấu tạo đa bào?

A. Tảo lục.

B. Tảo Silic.

C. Trùng biến hình.

D. Con giun đất.

a)

c

b)

a

c)

d

d)

b

19.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về cơ thể đa bào?

A. Cơ thể đa bào là cơ thể được cấu tạo từ nhiều tế bào.

B. Các tế bào khác nhau trong cơ thể đa bào thực hiện các chức năng khác nhau trong cơ thể.

C. Cơ thể đa bào là cơ thể được cấu tạo từ một tế bào.

D. Trong cơ thể đa bào các tế bào có sự phối hợp hoạt động với nhau để tạo thành cơ thể sống.

a)

a

b)

b

c)

d

d)

c

20.

. Mô nào dưới đây không phải là mô cấu tạo nên lá cây?

A. Mô biểu bì.

B. Mô cơ bản.

C. Mô dẫn.

D. Mô liên kết.

a)

d

b)

c

c)

a

d)

b

21.

Ở người, tim thuộc hệ cơ quan nào sau đây:

A. Hệ tiêu hóa.

 B. Hệ thần kinh.

C. Hệ tuần hoàn.

D. Hệ hô hấp.

a)

b

b)

a

c)

d

d)

c

22.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là:

A. Tìm ra những đặc điểm của giới sinh vật.

B. Phát hiện những sinh vật mới.

C. Đưa ra những tiêu chuẩn phân loại với trật tự nhất định.

D. Phát hiện, mô tả, đặt tên và sắp xếp sinh vật.

a)

d

b)

c

c)

b

d)

a

23.

. Phát biểu nào sau đây chưa chính xác khi nói về Giới Khởi sinh?

A. Các tế bào vi khuẩn sống cùng với nhau thành cơ thể đa bào.

B. Các tế bào vi khuẩn có cấu trúc nhân sơ.

C. Các cơ thể vi khuẩn đều đơn bào.

D. Vi khuẩn có cách sống tự dưỡng và dị dưỡng.

a)

a

b)

d

c)

b

d)

c

24.

Đặc điểm nào dưới đây là sai khi nói về giới Thực vật?

A. Có khả năng di chuyển.

B. Sống tự dưỡng (có khả năng quang hợp).

C. Môi trường sống đa dạng.

D. Có cấu tạo đa bào, nhân thực.

a)

d

b)

a

c)

b

d)

c

25.

. Đặc điểm nào sau đây có ở Giới Thực vật, không có ở giới Nấm?

A. Cơ thể có cấu tạo đa bào.

B. Cơ thể có chứa chất diệp lục.

C. Môi trường sống đa dạng.

D. Có tế bào nhân thực.

a)

b

b)

c

c)

a

d)

d