NEW
Font size
WorksheetsBài 18+19
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?
A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp.
B. Các loài cá sụn và cá xương.
C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.
D. Động vật đơn bào.
Câu 2: Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?
A. Vì giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.
B. Vì tốc độ máu chảy chậm.
C. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn.
D. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô – máu.
Câu 3: Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
A. Chỉ có ở động vật có xương sống.
B. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
C. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
D. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu
Câu 4: Hệ tuần hoàn kín là hệ tuần hoàn có:
A. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)
B. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.
C. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.
D. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.
Câu 5: Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?
A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.
B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.
C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.
D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.
Câu 6: Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?
A. Máu được điều hoà và phân phối nhanh đến các cơ quan.
B. Máu không được điều hoà và được phân phối nhanh đến các cơ quan.
C. Máu được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.
D. Máu không được điều hoà và được phân phối chậm đến các cơ quan.
Câu 7: Mỗi chu kì hoạt động của tim diễn ra theo trật tự nào?
A. Pha co tâm thất -> Pha co tâm nhĩ -> Pha dãn chung.
B. Pha dãn chung -> Pha co tâm nhĩ -> Pha co tâm thất.
C. Pha co tâm nhĩ -> Pha co tâm thất -> Pha dãn chung.
D. Pha dãn chung -> Pha co tâm thất -> Pha co tâm nhĩ.
Câu 8: Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?
A. Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.
B. Vì mao mạch thường ở xa tim.
C. Vì số lượng mao mạch lớn hơn.
D. Vì áp lực co bóp của tim giảm.
Câu 9: Thành phần chủ yếu của hệ tuần hoàn gồm:
A. dịch tuần hoàn, tim.
B. dịch tuần hoàn, tim, mạch máu.
C. máu, tim, mạch máu.
D. máu, tim, động mạch và tĩnh mạch.
Câu 10: Hệ tuần hoàn hở không có cơ quan nào sau đây?
A. Tim.
B. Mạch máu.
C. Tĩnh mạch.
D. Mao mạch.
Câu 11: Đặc điểm hoạt động nào sau đây đúng với hệ tuần hoàn hở?
A. Máu di chuyển với tốc độ chậm, áp lực thấp.
B. Máu di chuyển với tốc độ nhanh, áp lực thấp.
C. Máu di chuyển với tốc độ chậm, áp lực cao.
D. Máu di chuyển với tốc độ nhanh, áp lực nhanh.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây đúng với hoạt động trao đổi chất của hệ tuần hoàn kín?
A. Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
B. Máu trao đổi chất với tế bào thông qua động mạch.
C. Máu thấm qua thành mao mạch và trao đổi chất trực tiếp với tế bào.
D. Máu trao đổi chất với tế bào qua thành mao mạch.
Câu 13: Tim có vai trò gì trong hệ tuần hoàn?
A. Tim là động lực chính đẩy máu chảy tuần hoàn trong các mạch máu, hoạt động như 1 máy bơm hút máu về và đẩy máu đi.
B. Tim hoạt động tạo áp lực đẩy máu đi trong động mạch.
C. Tim tạo ra huyết áp giúp vận chuyển máu trong hệ mạch.
D. Tim đẩy máu đi trong mạch máu và trao đổi chất.
Câu 14: Huyết áp là gì?
A. Áp lực của máu tác dụng lên tim.
B. Áp lực của máu tác dụng lên thành mạch.
C. Áp lực của tim đẩy máu đi.
D. Áp lực của tim hút máu về.
Câu 15: Huyết áp tâm thu là gì?
A. Tim co bóp đẩy 1 lượng máu lên tĩnh mạch tạo ra huyết áp cực đại.
B. Máu về tim tạo ra áp lực lên tim.
C. Tim co bóp đẩy 1 lượng máu lên động mạch gây ra huyết áp cực đại.
D. Tim co bóp đẩy một lượng máu lên mao mạch gây ra huyết áp cực đại.
Câu 16: Hệ dẫn truyền tim bao gồm:
A. nút xoang nhĩ, bó His, mạng Puôckin.
B. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.
C. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôckin.
D. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng Puôckin, cơ tâm nhĩ.
Câu 17: Mỗi nhịp tim bắt đầu bằng xung điện được phát ra bởi:
A. Mạng Puôckin.
B. Bó His.
C. Nút nhĩ thất
D. Nút xoang nhĩ.
Câu 18: Ở người, khi tâm thất co, máu từ tâm thất phải sẽ được đưa đến đâu?
A. Động mạch cảnh.
B. Động mạch phổi.
C. Động mạch chủ.
D. Động mạch vành.
Câu 19: Huyết áp nhỏ nhất ở loại mạch nào?
A. Động mạch.
B. Tiểu động mạch.
C. Tĩnh mạch.
D. Mao mạch.
Câu 20: Máu chảy chậm nhất trong loại mạch nào?
A. Động mach.
B. Mao mạch.
C. Tĩnh mạch.
D. Tiểu tĩnh mạch.
