NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra số 1 tuần 1 tháng 1
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả?
Sự vật, sự việc diễn ra hàng ngày , lặp đi lặp lại thành thói quen
Diễn tả việc diễn ra tại thời điểm nói
Diễn tả việc xảy ra trong quá khứ
Diễn tả sự việc trong tương lai
Động từ to be là gì?
Am, is, are
Verb
Động từ thường
ngôi thứ ba
Động từ to be với động từ thường khác nhau hay giống nhau
Khác nhau
Giống nhau
Công thức ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn với to be?
S+am,is,are+....
S+V(es,s)
S+am,is,are+not+....
S+do/does+not+O
Công thức ở thể phủ định với động từ thường?
S+am, is, are+not+...
S+v(es,s)+....
S+do/does+not+....
S+V(es,s)+not+....
Công thức ở thể phủ định của hiện tại đơn với to be
S+am,is,are+not+....
S+V(es,ss)+....
S+do/does+not+v nguyên thể
S+v nguyên thể
Khi nào thì động từ thêm es,s vào sau?
Đứng sau chủ ngữ ngôi thứ ba số ít
Đứng sau chủ ngữ số nhiều
Đứng sau chủ ngữ ngôi thứ nhất số ít
I ( tobe) _______ at school at the weekend.
Am
is
are
đáp án khác
You (not study) ......... on Saturday
don't study
doesn't study
isn't study
are study
My boss (be not) ________ hard working
(Chủ ngữ là ông chủ của tôi, số ít)
Isn't
aren't
are
is
He (have ) ________ a new haircut today
have
has
had
haves
He (live) _______ in a house.
lives
don't live
doesn't
is
My mother (work) ________ in a library.
works
work
is work
is
Dog (like) ________ blone
likes
doesn't
don't
like
Dogs (like) ________ blone
Chú ý chủ ngữ có s sẽ là số nhiều
likes
like
don't like
doesn't
The store (open)________ at 10 a.m.
opens
open
don't open
doesn't open
John (try)_______ hard in class
trys
tries
doesn't try
don't try
But I (not think) ________ he’ll pass.
don't think
doesn't think
is
are
My father (make)________ bread for breakfast every morning
make
makes
doesn't make
don't make
He __(buy)___ a new T-shirt today
buys
buy
don't buy
doesn't buy
