Font size
Worksheetskiểm tra học kì
Total questions: 80
Worksheet time: 3hrs 39mins
Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
a) Nước uống này nóng quá!
b) x+2=5
c) Số 10 là một số chẵn.
d) 4-2<2
1
4
3
2
Câu 2 (NB). Với cặp giá trị nào dưới đây thì mệnh đề chứa biến P="3x+y=5" là mệnh đề đúng?
x=0; y=-5
x=-2; y=-1
x=1; y=2
x=3; y=0
Câu nào sau đây không là mệnh đề?
x>2
3<1
Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
4−1=5
3
4
1
2
Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên số” là:
12 là số nguyên tố
14 không phải là số nguyên tố
14 chia hết cho 2
12 không chia hết cho 7
Cho mệnh đề B: “Phương trình x2−4x+x=0 có nghiệm”.
Mệnh đề B là:
Phương trình x2−4x+x=0 có nghiệm
Phương trình undefinedvô số nghiệm
Phương trình undefinedcó 2 nghiệm phân biệt
Phương trình undefinedvô nghiệm
Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ 2≤2 ” là:
2<2
2>2
2≥2
2=2
Trong các câu sau, câu nào không là mệnh đề chứa biến ?
15 là số nguyên tố.
a+b = c.
x^2+x=0.
2n+1 chia hết cho 3.
2∈M
3⊂M
4∈M
3∈/M
Chọn câu đúng trong các câu sau:
Cách viết đúng tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 5 là:
A={1;2;3;4}
A={0;1;2;3;}
A={0;1;2;3;4}
A={0;1;2;3;4;5}
Tập hợp M = {a; b; c; x; y}. Chọn cách viết sai :
{a;b;c}⊂M
{a;b;c}∈M
x∈M
d∈/M
Bao nhiêu tháng có 31 ngày trong một năm:
5
6
7
8
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A \ B là:
{2; 5}
{1; 3; 7}
{4; 6; 8}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {1; 2; 3; 5; 7}, B = {2; 4; 5; 6; 8}. Tập hợp A∩B là:
{2; 5}
{2}
{5}
{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}
Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}, B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp B \ A là:
{5; 6}
{5}
{0; 1}
{2; 3; 4}
Cho X = {1; 3; 5; 8} và Y = {3; 5; 7; 9}. Tập hợp X∪Y là:
{3; 5}
{1; 8}
{7; 9}
{1; 3; 5; 7; 8; 9}
Tập hợp M các chữ cái trong từ "TOÁN HỌC"
M = { T; O; A; N; H; O; C}
m = { t; o; a; n; h; c}
M = { T; O; A; N; H; C}
M = ( T; O; A; N; H; C)
Cho tập hợp A = {x thuộc N|2 < x <= 7} . Kết luận nào sau đây không đúng?
A. 7∈A
B. Tập hợp A có 5 phần tử
C. 2∈A
D. Tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn hoặc bằng 7
Cho tập hợp B = {m,n,p,q} .Số tập con có hai phần tử của tập B là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
A. A = { c }; B = {a; b; m; n }
B. A = { a; b ; c }; B = { m; n }
C. A = { a; b; c }; B = {a; b; m; n }
D. A = { a; b }; B = {a; b; m; n }
Phép giao hai tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Phép hợp hai tập hợp kí hiệu là:
A∩B
A∪B
A \ B
B \ A
Phép CAB =
A \ B và A⊂B
null \ null và B⊂A
B \ A và undefined
B \ A và undefined
Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng
A = {x|10 < x < 17}
A = {x|9 < x < 18}
A = {x|9 < x ≤ 18}
A = {x|10 < x ≤ 17}
Tập hợp rỗng có bao nhiêu phần tử
0
1
2
3
Liệt kê tập hợp A.
A=0.
A=ϕ .
Các phần tử của tập hợp A∩B là
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x+1
y=1−x
y=x+x1
y=2x2+1
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các hàm số
y=−2x+2, y = −4, y=5x+1, y=−3+x, y=21x , có bao nhiêu hàm số nghịch biến trên R ?1
2
3
5
Đường thẳng y=7x−1 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?
y=7x−1
y=1−7x
y=7x+9
y=−71x−1
Đường thẳng y=3x−2 vuông góc với đường thẳng nào sau đây?
y=−31x+3
y=31x+2
y=−3x−5
y=3x−2
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số sau đây là hàm gì?
(。・∀・)ノ゙Hàm số chẵn
Hàm số vừa chắn vừa lẻ
Hàm số lẻ
Hàm số không chẵn không lẻ
Hàm số sau đây là hàm gì?
f(x)=2+x+2−x1
( •̀ ω •́ )y
Hàm số chẵn
Hàm số lẻ
Hàm số không chẵn không lẻ
Hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Cho hàm số y=2x2+4x+1 . Tính giá trị của hàm số tại x=−1
y = 7
y = -1
y = 5
y = 3
y=x−32x+1
Tập xác định của hàm số là
D=R
D=R\{3}
D=R\{2}
D=R\{1}
Cho hàm số y=x−4
Tập xác định của hàm số là
D=[4;+∞)
D=(−∞;4]
D={4}
D=R {4}
y = 3+x
y = -x+4
y=−2x
y = 3-x
y=x−5+5−x
Tập xác định của hàm số là
D=R
D={5}
D=ϕ
D=[5;+∞)
Hàm số y=x4+x2 là?
Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
Hàm số không chẵn, không lẻ.
Hàm số lẻ.
Hàm số chẵn.
Lẻ
Chẵn
Vừa lẻ, vừa chẵn
Không chẵn, không lẻ
I(1;0)
I(3−1;3−2)
I(31;3−2)
I(1;1)
Parabol y=3x2−x−1 có trục đối xứng là
x=61
x=−31
x=31
x=−61
Hàm số y=x2−5x+3
Đồng biến trên khoảng (−∞;25)
Đồng biến trên khoảng (25;+∞)
Nghịch biến trên khoảng (25;+∞)
Đồng biến trên khoảng (0;3)
Cho hàm số y=−x2+4x+1 . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số nghịch biến trên (2;+∞) và đồng biến trên (−∞;2)
Hàm số nghịch biến trên (4;+∞) và đồng biến trên (−∞;4)
Trên khoảng (−∞;−1) hàm số đồng biến
Trên khoảng (3;+∞) hàm số nghịch biến
Cho hàm số y=ax2+bx+c (a>0) . Khẳng định nào sau đây sai?
Hàm số đồng biến trên khoảng (−2ab;+∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−2ab)
Đồ thị hàm số có trục đối xứng là x=−2ab
Đồ thị của hàm số luôn cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt
Hàm số nào sau đây có đồ thị là parabol có đỉnh I(−1;3)
y=2x2−4x−3
y=2x2−2x−1
y=2x2+4x+5
y=2x2+x+2
Giá trị nhỏ nhất ymin của hàm số y=x2−4x+5 là
ymin=−2
ymin0=0
ymin=1
ymin=2
Hàm số nào sau đây đạt giá trị nhỏ nhất tại x=43 ?
y=4x2−3x+1
y=−x3+23x+1
y=−2x2+3x+1
y=x2−23x+1
Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số
y=2x2−4x−1
y=−2x2−4x−1
y=2x2−4x+1
Cho parabol y=4x2 và đường thẳng y=2x−1 . Chọn khẳng định đúng
Parabol cắt đường thẳng tại hai điểm phân biệt.
Parabol cắt đường thẳng tại điểm duy nhất (2; 2) .
Parabol không cắt đường thẳng.
Parabol tiếp xúc với đường thẳng có tiếp điểm là (-1; 4).
Cho 3 điểm A, B, C. Đẳng thức nào sau đây là sai?
AB+BC=AC
CA+BC=BA
AB−AC=BC
AB−AC=CB
Cho 5 điểm A, B, C, D, E. Khi đó tổng:
AB+BC+CD+DEbằng?
0
−BE
AE
EA
Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đẳng thức nào sau đây là đúng?
IA+IB=0
IA+IB=0
AI=BI
AI=−IB
Nếu MN là một véc tơ cho trước thì với điểm O bất kỳ đẳng thức nào sau đây đúng?
MN=ON−OM
MN=OM−ON
MN=ON+OM
MN=NO−MO
Tính AB +AC biết tam giác ABC đều cạnh a.
a3
2a
Một số khác
2a3
Tính DA−DB+DC biết ABCD là hình chữ nhật .
AB
BD
AC
0
Tính AB−AC biết tam giác ABC đều cạnh a
0
a
2a
a3
Chọn khẳng định đúng
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA + GB +CG=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+AG+GC=0
Nếu G là trọng tâm tam giác ABC thì GA+GB+GC=0
Cho hình bình hành ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ AO−DO bằng vectơ nào trong các vectơ sau?
BA
AD
DC
AC
Nếu d có độ dài gấp 2 lần và cùng hướng với e thì...
d=2e
d=−2e
e=2d
e=−2d
Cho u=2i−3j , tọa độ của u là
u=(2;−3)
u=(−3;2)
u=(2;3)
u=(−2;−3)
Cho x=(1;2),y=(−2;1) . Tìm tọa độ của x−y
(-1;3)
(3;1)
(1;-3)
(-1;-3)
Biết a =(2;−3) tìm tọa độ của −3a
(−6;9)
(6;−9)
(8;27)
(−1;0)
Cho A(0;3), B(2;7) . Tìm toạ độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
(2;4)
(1;2)
(1;5)
(0;2)
Cho u=(4;5),v=(−1;2) Tìm tọa độ u+v
(5;3)
(8;10)
(5;7)
(3;7)
Cho A(1;3), B(2;7), C(-3;2) . Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
G(2;6)
G(1;2)
G(0;5)
G(0;4)
Để hai vec tơ a=(m;2) và b=(3;2n) bằng nhau thì
m=3 và n=0
m=-3 và n=2
m=3 và n=6
m=3 và n=1
x=(1; 3); y=(2; 5) khi đó 2x+y có tọa độ là
(1; 2)
(3; 8)
(4; 8)
(4;11)
Cho OM=2j+i . Tọa độ điểm M là
M(2;0)
M(-1;-2)
M(1;2)
M(2;1)
Vectơ a=(−4;0) được phân tích theo hai vectơ đơn vị như thế nào?
a=−4i+j
a=−i+4j
a=−4j
a=−4i
Cho tam giác ABC với A(1;2), B(3;5), C(5,2). Tìm tọa độ D để ABCD là hình bình hành.
D (-3;1)
D (-3;-1)
D (3;-1)
D (3;1)
Cho tam giác ABC có A(-2; 2), B(3; 5), trọng tâm tam giác tại O(0;0). Tọa độ đỉnh C là:
C(1; 7)
C(-2; 2)
C(-1; -7)
C(1; -7)
