wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 7 ÔN

Total questions: 168

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì

a)

xy vuông góc với AB tại trung điểm của AB

b)

xy vuông góc với AB tại đầu A hoặc B

c)

xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và không vuông góc với AB

d)

xy vuông góc với AB nhưng không đi qua trung điểm của AB

2.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là

a)

hai tia trùng nhau

b)

 hai tia vuông góc

c)

hai tia đối nhau   

d)

hai cạnh của góc 60°

3.

Hai đường thẳng song song là hai đường thẳng

a)

không có điểm chung

b)

có vô số điểm chung

c)

có một điểm chung

d)

có hai điểm chung

4.

Cho 3 đường thẳng  a , b , c phân biệt . Biết  a  \perp  c và b \perp  c suy ra

a)

a trùng với  b

b)

a  //  b 

c)

a và  b cắt nhau

d)

a \perp b  

5.

Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì tạo thành cặp góc đồng vị

a)

kề nhau

b)

phụ nhau

c)

bằng nhau

d)

bù nhau

6.

Cho hình vẽ dưới đây, số cặp góc đối đỉnh là:

a)

18

b)

12

c)

20

d)

10

7.

Cho hình vẽ. Biết a // b. Đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b lần lượt tại A và B sao cho số đo góc A1A_1  bằng 5 lần số đo góc B1B_1  . Khi đó số đo góc B1

a)

30°30\degree  

b)

150°150\degree  

c)

90°90\degree  

d)

60°60\degree  

8.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau 

9.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc so le trong tạo thành là:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Qua điểm A ở ngoài đường thẳng a có

a)

vô số đường thẳng song song với a

b)

ít nhất một đường thẳng song song với a

c)

hai đường thẳng song song với a

d)

một và chỉ một đường thẳng song song với a

11.

Cho 2 đường thẳng m và n song song. Đường thẳng d tạo với đường thẳng m góc bằng 45o. Góc tạo bởi đường thẳng d và đường thẳng n là:

a)

135o

b)

45o

c)

90o

d)

125o

12.

Hai đường thẳng  xx’, yy’ cắt nhau và trong các góc tạo thành có một góc bằng 90o90^o  

a)

xx’ là đường trung trực của yy’

b)

yy’ là đường trung trực của xx’

c)

xxyyxx'\perp yy'  

d)

xx'//yy'

13.

Nếu đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b thì số cặp góc đồng vị trong tạo thành là:

a)

2 cặp

b)

3 cặp

c)

4 cặp

d)

5 cặp

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Hai góc so le trong luôn bằng nhau

b)

Hai góc đồng vị luôn bằng nhau

c)

Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau

d)

Tổng số đo 2 góc kề bù bằng 180°180\degree  

15.

Hai tia phân giác của hai góc kề bù là

a)

hai cạnh của góc 60°

b)

hai tia đối nhau   

c)

hai tia vuông góc

d)

hai tia trùng nhau

16.

Cho hình vẽ, chọn đáp án đúng 

a)

Hai góc  O1; O2O_1;\ O_2  đối đỉnh

b)

Hai góc  O1; O3O_1;\ O_3  đối đỉnh

c)

Hai góc  O2; O3O_2;\ O_3  đối đỉnh

d)

Hai góc  O1;  O4O_1;\ \ O_4  đối đỉnh

17.

Chọn đáp án đúng

a)

A. Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b)

B. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

c)

C. Cả A và B đều đúng

18.

Cho hình vẽ. Biết số đo góc  A1=130°A_1=130\degree  

Tính số đo góc  A3A_3  

a)

130°130^{\degree}

b)

50°50^{\degree}  

c)

30°30^{\degree}  

d)

150°150^{\degree}  

19.

Cho góc  O1O_1  số đo bằng  45°.45\degree. Biết góc  O1O_1  đối đỉnh  O2O_2  . Số đo góc  O2O_2  là:

a)

35°35\degree  

b)

40°40\degree  

c)

45°45\degree  

d)

50°50\degree  

20.

Vẽ góc CBA' kề bù với góc ABC.
Biết số đo góc ABC là  60°60\degree  .

Tính số đo góc CBA'

a)

60°60\degree  

b)

80°80\degree  

c)

100°100\degree  

d)

120°120\degree  

21.

Hai góc phụ nhau là:

a)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

b)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

d)

Là hai góc vừa kề vừa bù.

22.

Hai góc kề bù là:

a)

Là hai góc vừa kề vừa bù

b)

Là hai góc có tổng số đo là 180o

c)

Là hai góc có tổng số đo là 90o

d)

Là hai góc có một cạnh chung và hai cạnh còn lại nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ chứa cạnh chung.

23.

Hai đường thẳng zz' và tt' cắt nhau tại A. Góc đối đỉnh với góc zAt là:

a)

góc z'At'

b)

góc z'At

c)

góc zAt'

d)

góc zAt

24.

Cho hai đường thẳng cắt nhau, số đo trên hình vẽ đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Hai đường thẳng cắt nhau tạo thành mấy cặp góc đối đỉnh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Cho hình vẽ. Số đo của góc đối đỉnh với góc ACB là

a)

1500

b)

750

c)

300

27.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x là:

a)

Số đối của x

b)

Là số nghịch đảo của x

c)

Là khoảng cách từ x đến số 0 trên trục số

d)

Là chính nó

28.

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được kí hiệu là:

a)

x

b)

-x

c)

1x\frac{1}{x}

d)

x\left|x\right|

29.

Điền vào chỗ trống (.....):

x.... 0\left|x\right|....\ 0  

a)

\ge  

b)

\le  

c)

==  

d)

>>  

30.

Điền vào chỗ trống (...) để hoàn thành biểu thức sau:

x..... x\left|x\right|.....\ \left|-x\right|  

a)

>>  

b)

\ge  

c)

\le  

d)

==  

31.

2,5=(2,5)\left|-2,5\right|=-\left(-2,5\right)  Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tìm x biết:

x=15\left|x\right|=\frac{1}{5}  

a)

x=15x=\frac{1}{5}  

b)

x=15x=\frac{-1}{5}  

c)

x=15x=\frac{-1}{5}  hoặc  x=15x=\frac{1}{5}  

33.

Kết quả của phép tính:

5,170,469-5,17-0,469  là:

a)

5,6395,639  

b)

5,639-5,639  

c)

4,7014,701  

d)

4,701-4,701  

34.

3,5 = ?\left|-3,5\right|\ =\ ?  

a)

-3,5

b)

3,5

35.

4,5 + 5,5=?\left|-4,5\right|\ +\ \left|-5,5\right|=?  

a)

-10

b)

10

c)

1

d)

-1

36.

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức B = 1918+1115+118+415+4B\ =\ \frac{19}{-18}+\frac{11}{15}+\frac{1}{18}+\frac{4}{15}+4  

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

37.

Cho x+37=314x+\frac{3}{7}=-\frac{3}{14}  Giá trị của x bằng

a)

914\frac{-9}{14}  

b)

314\frac{3}{14}  

c)

614\frac{-6}{14}  

d)

914\frac{9}{14}  

38.

Tìm x, biết x6=73\frac{x}{6}=\frac{7}{3}  . Khi đó x =

a)

5

b)

14

c)

25

d)

42

39.

Cho ba đường thẳng phân biệt a, b, c. Biết a//b và aca\perp c . Kết luận nào đúng?

a)

b // c

b)

b  cb\ \perp\ c  

c)

b  ab\ \perp\ a

d)

Tất cả đều sai

40.

Cho hình vẽ sau. Biết a  d; b  d; ADF=720a\ \perp\ d;\ b\ \perp\ d;\ \angle ADF=72^0  . Tính DFB\angle DFB  ?

a)

80080^0  

b)

1180118^0  

c)

75075^0  

d)

1080108^0  

41.

Cho hình vẽ dưới đây. Tính BCD\angle BCD   .

a)

BCD = 700\angle BCD\ =\ 70^0  

b)

BCD = 800\angle BCD\ =\ 80^0  

c)

BCD = 900\angle BCD\ =\ 90^0  

d)

BCD = 1000\angle BCD\ =\ 100^0  

42.

Cho xOy\angle xOy    đối đỉnh với xOy\angle x'Oy'    và xOy = 1200\angle xOy\ =\ 120^0  . Tính số đo xOy\angle x'Oy'   .

a)

60060^0  

b)

2400240^0  

c)

1200120^0  

d)

90090^0  

43.

Cho x2=y3=z5; x+y+z=90\frac{x}{2}=\frac{y}{3}=\frac{z}{5};\ x+y+z=-90    và Số lớn nhất trong ba số x, y, z là:

a)

27

b)

-27

c)

-18

d)

-45

44.

Cho a11=b15=c22\frac{a}{11}=\frac{b}{15}=\frac{c}{22} ;   a + b - c = - 8   thì :

a)

a = - 22 ; b  = - 30 ; c = - 60                                

b)

a = 22 ; b = 30 ;

c = 60

           

c)

a = - 22 ;

b = - 30 ; c = -44         

d)

a = 22 ; b = 30 ; c = 44

45.

Biết rằng  x : y = 7 : 6  và  2x - y  = 120  . Giá trị của x và y  bằng :

a)

x = 105 ; y = 90             

b)

x = 103 ; y = 86             

c)

x = 110 ; y = 100

d)

 x = 98 ; y = 84

46.
a)

60060^0  

b)

70070^0  

c)

80080^0  

d)

90090^0  

47.

Cho số thập phân 0,2456783. Làm tròn đến số thập phân thứ ba.

a)

0,2456

b)

0,2457.     

c)

0,245

d)

0,246

48.

Biết 3a = 4b và a - b = 10 thì giá trị của a, b bằng:

a)

a = 30; b = 40

b)

a = 40; b = -30

c)

a = 40; b = 30

d)

a = 50; b = 40

49.

Ba bạn An, Bình, Hà có 44 bông hoa, số bông hoa của ba bạn tỉ lệ với 5; 4; 2. Vậy An nhiều hơn Hà mấy bông hoa?

a)

14

b)

10

c)

11

d)

12

50.

Cho hình vẽ bên, biết a//b. Chọn câu đúng:

a)

Góc A3A_3  bằng 140o140^o  

b)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  kề bù

c)

Hai góc A3A_3   và B2B_2  bù nhau

d)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  so le trong

51.

"Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa"

Chọn công thức ứng với phát biểu nêu trên?

a)

(x.y)n=xn:yn\left(x.y\right)^n=x^n:y^n  

b)

(x.y)n=xn.yn\left(x.y\right)^n=x^n.y^n  

c)

(x.y)n=(xy)n\left(x.y\right)^n=\left(\frac{x}{y}\right)^n  

d)

(x.y)=xnyn\left(x.y\right)=\frac{x^n}{y^n}  

52.

Kết quả tìm x, biết: x14=34x-\frac{1}{4}=\frac{3}{4}  

a)

x=4x=4  

b)

x=1x=-1  

c)

x=4x=-4  

d)

x=1x=1  

53.

So sánh 1,1 1,1\  và 45\frac{4}{5}  

a)

1,1<451,1<\frac{4}{5}  

b)

45>1,1\frac{4}{5}>1,1  

c)

1,1=451,1=\frac{4}{5}  

d)

1,1>451,1>\frac{4}{5}  

54.

Chọn phương án đúng:

a)

a//c

b)

b//c

c)

aba\perp b  

d)

a//b

55.

Với a,b,c,d Z,bd0a,b,c,d\ \in Z,b\ne d\ne0  và  ab=cd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}   thì kết luận nào sau đây là đúng ?

a)

ab=cd=a+cbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a+c}{b-d}  

b)

ab=cd=acdb\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{d-b}  

c)

ab=cd=acbd\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b-d}  

d)

ab=cd=acb+d\frac{a}{b}=\frac{c}{d}=\frac{a-c}{b+d}  

56.

Nếu y=f(x)=2x y=f\left(x\right)=2x\  thì  f(3)=?f\left(3\right)=?  

a)

2

b)

3

c)

6

d)

9

57.

Điểm A(1;2)A\left(1;2\right) trong mặt phẳng tọa độ Oxy thuộc phần tư thứ mấy?

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

58.

Nếu y=k.x (k0)y=k.x\ \left(k\ne0\right) thì: 

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ k

c)

y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ k

d)

x tỉ lệ nghịch với y theo hệ số tỉ lệ k

59.

Cho biết đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y theo hệ số tỉ lệ k = 35k\ =\ \frac{3}{5} . Biểu diễn y theo x ta có

a)

y=35xy=\frac{3}{5}x  

b)

y = 53xy\ =\ \frac{5}{3}x  

c)

x=35yx=\frac{3}{5}y  

d)

x=53yx=\frac{5}{3}y  

60.

Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và x1=5 x_1=5\  thì y1=3y_1=3 . Hệ số tỉ lệ k của y đối với x là:

a)

35\frac{3}{5}  

b)

53\frac{5}{3}  

c)

15\frac{1}{5}  

d)

11  

61.

Xác định hệ số a, biết rằng hàm số y=ax (a0)y=ax\ \left(a\ne0\right)  đi qua điểm M(2;3)M\left(-2;3\right)  

a)

32\frac{3}{2}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

23\frac{-2}{3}  

d)

32\frac{-3}{2}  

62.

Cho hàm số y =f(x)=2x+3y\ =f\left(x\right)=2x+3 . Giá trị của  f(5)f\left(-5\right)  bằng

a)

-7

b)

-4

c)

13

d)

-1

63.

Trong các phân số sau, phân số nào biểu diễn số hữu tỉ 1/-2

a)

-3/5

b)

7/14

c)

-14/-28

d)

-7/14

64.

  Kết quả của phép tính -1/2 mũ 3  là:

a)

-3/16

b)

16/8

c)

-3/8

d)

-1/8

65.

Tỉ lệ thức nào sau đây không thể suy ra từ đẳng thức a.b = c.d

a)

a/b=c/d

b)

a/c=d/b

c)

b/c=d/a

d)

a/d=c/b

66.

Cho 3 đường thẳng a, b, c. Biết //  và c ⊥ b. Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

a ⊥ b

b)

a và b cùng vông góc với c

c)

a // b

d)

a và b cùng song song với c

67.

(-12/5):(6)

a)

3/6

b)

2/5

c)

24/12

d)

10/23

68.

2/5+(-4/3)+(-1/2)

a)

-34/30

b)

-40/30

c)

43/30

d)

-43/30

69.

So sánh: 224 và 316

a)

224 lớn hơn316

b)

224 nhỏ hơn 316

c)

224 bằng 316

d)

224 lớn hơn hoặc bằng 316

70.

chọn đáp án đúng:

12:20=15:16

a)

12/15=16/20

b)

20/16=15/12

c)

12/20=15/16

d)

20/15=16/12

71.

Một hộp đựng ba loại bi màu khác nhau. Số lượng loại bi màu xanh, bi màu vàng và bi màu đỏ tỉ lệ với các số 5, 7, 9. Tính số bi mỗi loại, biết số bi màu xanh ít hơn số bi màu vàng 4 viên.

a)

x=14

y=18

z=10

b)

x=10

y=14

z=18

c)

x=20

y=35

x=15

d)

x=13

y=25

z=18

72.

Kết quả của biểu thức :(-5/9).3/11+(-13/18).3/11  là:

a)

-23/66

b)

23/66

c)

66/23

d)

62/36

73.

Chọn câu phát biểu đúng trong các câu sau:

a)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b)

Hai góc bằng nhau mà chung đỉnh thì đối đỉnh.

c)

Nếu hai góc kề bù nhau thì hai tia phân giác của chúng vuông góc với nhau.

d)

Nếu hai đường thẳng cắt một đường thẳng thứ ba thì hai góc so le trong bằng nhau.

74.

Chọn câu đúng:

a)

Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có vô số đường thẳng song song với m

b)

Qua điểm A ngoài đường thẳng m, có duy nhất một đường thẳng song song với m

c)

Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng d, có hai đường thẳng phân biệt cùng song song với d

d)

Nếu hai đường thẳng AB và AC cùng song song với đường thẳng d thì hai đường thẳng AB và AC song song với nhau.

75.

Kết quả của phép tính 34+14.1220 \frac{3}{4}+\frac{1}{4}.\frac{-12}{20}\  là:

a)

A. 1220\frac{-12}{20}  

b)

B. 35\frac{3}{5}  

c)

C. 35\frac{-3}{5}  

d)

D. 984\frac{-9}{84}  

76.

Kết quả của phép tính (34)2\left(\frac{-3}{4}\right)^2  bằng:

a)

A. 34\frac{3}{4}  

b)

B. 916\frac{-9}{16}  

c)

C. 68\frac{6}{8}  

d)

D. 916\frac{9}{16}  

77.

(3)4\left(-3\right)^4   có giá trị là:

a)

A. 81

b)

B. -81

c)

C. 12

d)

D. -12

78.

Chỉ ra đáp án Sai.

Từ tỉ lệ thức 59=3563\frac{5}{9}=\frac{35}{63}  ta có tỉ lệ thức sau:

a)

A. 535=963\frac{5}{35}=\frac{9}{63}  

b)

B. 639=355\frac{63}{9}=\frac{35}{5}  

c)

C. 359=635\frac{35}{9}=\frac{63}{5}  

d)

D. 6335=95\frac{63}{35}=\frac{9}{5}  

79.

Làm tròn số 0,36235 đến chữ số thập phân thứ hai

a)

A. 0,35

b)

B. 0,34

c)

C. 0,36

d)

D. 0,37

80.

Nếu a=3\sqrt[]{a}=3 thì a2a^2  bằng:

a)

A. 3

b)

B. 81

c)

C. 27

d)

D. 9

81.

(0,125)3.83=\left(0,125\right)^3.8^3=  

a)

A. 1000

b)

B. 100

c)

C. 10

d)

D. 1

82.

Kết quả của phép tính (13)6:(13)2=\left(\frac{1}{3}\right)^6:\left(\frac{1}{3}\right)^2=  

a)

A. 141^4  

b)

B. (13)3\left(\frac{1}{3}\right)^3  

c)

C. (13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

d)

D. (13)8\left(\frac{1}{3}\right)^8  

83.

Cho tỉ lệ thức x7=23,5\frac{x}{7}=\frac{-2}{3,5}  . Giá trị x bằng:

a)

A. -4

b)

B. 4

c)

C. 8

d)

D. -8

84.

Kết quả làm tròn số 0,7125 đến hàng phần nghìn là:

a)

A. 0,710

b)

B. 0,712

c)

C. 0,713

d)

D. 0,700

85.

Cho aba\parallel b  và cac\perp a   khi đó

a)

A. cbc\perp b  

b)

B. aca\parallel c  

c)

C. bcb\parallel c  

d)

D. aba\perp b  

86.

Trong các câu sau, câu nào sai:

a)

A. Hai góc không bằng nhau thì không đối đỉnh

b)

B. Hai góc không đối đỉnh là không bằng nhau

c)

C. Hai góc có mỗi cạnh của góc này là tia đối một cạnh của góc kia là hai góc đối đỉnh

d)

D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

87.

Tiên đề Ơclit được phát biểu: "Qua một điểm M nằm ngoài đường thẳng a.............."

a)

A. Có duy nhất một đường thẳng song song với a

b)

B. Có hai đường thẳng song song với a

c)

C. Có ít nhất một đường thẳng song song với a

d)

D. Có vô số đường thẳng song song với a

88.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào diễn đạt đúng nội dung của tiên đề Ơclit

a)

A. Cho điểm M ở ngoài đường thẳng a. Đường thẳng đi qua M và song song với đường thẳng a là duy nhất

b)

B. Nếu qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có hai đường thẳng song song với a

c)

C. Có duy nhất một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

d)

D. Qua điểm M nằm ngoài đường thẳng a có ít nhất một đường thẳng song song với a

89.

Cho ΔMNP\Delta MNP  có M=50°; N=70°\angle M=50\degree;\ \angle N=70\degree  . Số đo của P\angle P  là:

a)

A. 90°90\degree  

b)

B. 70°70\degree  

c)

C. 80°80\degree  

d)

D. 60°60\degree  

90.

Cho ΔMNP=ΔDEF\Delta MNP=\Delta DEF  . Suy ra:

a)

A. MNP=DFE\angle MNP=\angle DFE  

b)

B. MPN=DFE\angle MPN=\angle DFE  

c)

C. NPM=DFE\angle NPM=\angle DFE  

d)

D. PMN=EFD\angle PMN=\angle EFD  

91.

Cho tam giác ABC, BCx\angle BCx  là góc ngoài tại điểm C của tam giác ABC. Nhận xét nào dưới đây là sai?

a)

A. A+B+C=180°\angle A+\angle B+\angle C=180\degree  

b)

B. A+B=180°C\angle A+\angle B=180\degree-\angle C  

c)

C. A+B=BCx\angle A+\angle B=\angle BCx  

d)

D. A+B >BCx\angle A+\angle B\ >\angle BCx  

92.

Cho ΔABC=ΔMNP\Delta ABC=\Delta MNP  . Tìm các cạnh bằng nhau giữa hai tam giác?

a)

A. AB=MN;AC=MP;BC=NPAB=MN;AC=MP;BC=NP  

b)

B. AB=MN;AC=MN;BC=MNAB=MN;AC=MN;BC=MN  

c)

C. AB=MP;AC=MN;BC=NPAB=MP;AC=MN;BC=NP  

d)

D. AC=MN;AC=MP;BC=NPAC=MN;AC=MP;BC=NP  

93.

Cho hình bên, A1=60°, B3=60°\angle A_1=60\degree,\ \angle B_3=60\degree  . Kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. A3=60°\angle A_3=60\degree  

b)

B. B1=60°\angle B_1=60\degree  

c)

C. A4=120°\angle A_4=120\degree  

d)

D. B2=60°\angle B_2=60\degree  

94.

Số hữu tỉ là số viết dưới dạng

a)

ab\frac{a}{b} với a,bZ, b 0a,b\in Z,\ b\ \ne0

b)

ab\frac{a}{b}

c)

a

d)

b

95.

Kết quả phép tính  23+0,5\frac{2}{3}+0,5  là 

a)

23\frac{2}{3}  

b)

76\frac{7}{6}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

0,5

96.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết x=12\left|x\right|=\frac{1}{2}  

a)

x  = 0,5\ =\ 0,5  

b)

x=12x=-\frac{1}{2}  

c)

x=12x=\frac{1}{2}  

d)

x=12 x=\frac{1}{2}\  hoặc  x=12x=-\frac{1}{2}  

97.

Giá trị x bằng bao nhiêu biết x3=2\left|x-3\right|=2  

a)

x=5x=5  hoặc  x=1x=1  

b)

x=5x=5  

c)

x=2x=2  

d)

x=1x=1  hoặc  x=5x=-5  

98.

Tìm x biết x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=16x=\frac{1}{6}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=76x=\frac{7}{6}  

d)

x=23x=-\frac{2}{3}  

99.

Làm tròn số 25,756 đến chữ số thập phân thứ hai là

a)

25,75

b)

25,7

c)

25,76

d)

25,8

100.

Kết quả phép tính 0,5 - 1,7 là

a)

1,2

b)

1,6

c)

1,67

d)

-1,2

101.

Làm tròn số 7,82 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

7,8

b)

7,9

c)

7

d)

7,82

102.

Kết quả phép tính 49+25\sqrt{49}+\sqrt{25}  là

a)

7 + 5

b)

7

c)

12

d)

5

103.

Tìm x biết x+13=34x+\frac{1}{3}=\frac{3}{4}  

a)

512-\frac{5}{12}  

b)

1312-\frac{13}{12}  

c)

1312\frac{13}{12}  

d)

512\frac{5}{12}  

104.

(12)2\left(-\frac{1}{2}\right)^2  =

a)

24\frac{2}{4}  

b)

14\frac{1}{4}  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

14-\frac{1}{4}  

105.

Tìm x biết 23x=12\frac{2}{3}x=\frac{1}{2}  

a)

x=34x=\frac{3}{4}  

b)

x=34x=\frac{-3}{4}  

c)

x=16x=-\frac{1}{6}  

d)

x=16x=\frac{1}{6}  

106.

Kết quả phép tính (23)3\left(\frac{-2}{3}\right)^3  là

a)

827\frac{8}{27}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

827-\frac{8}{27}  

d)

69\frac{-6}{9}  

107.

Tìm x biết x2=35\frac{x}{2}=\frac{-3}{5}  

a)

x=65x=-\frac{6}{5}  

b)

x=65x=\frac{6}{5}  

c)

x=2.(3)5x=\frac{2.\left(-3\right)}{5}  

d)

x=103x=-\frac{10}{3}  

108.
a)

Hai góc đối đỉnh là góc xOx' và góc xOy'

b)

Hai góc đối đỉnh là góc xOx' và góc yOy'

c)

Hai góc đối đỉnh là góc xOy và góc x'Oy'

109.

tọa độ điểm A là

a)

A(1;2)

b)

A(2;1)

c)

A(0;1)

d)

A(2;0)

110.

tọa độ điểm C là

a)

C(1;-3)

b)

C(3;1)

c)

C(-3;1)

d)

C(1;3)

111.

Chọn đáp án đúng

a)

A(2;1)

b)

B(3;-2)

c)

C(1;-3)

d)

D(0;2)

112.

tọa độ điểm D là

a)

D(0;2)

b)

D(2;1)

c)

D(0;1)

d)

D(2;0)

113.

Chọn khẳng định SAI

a)

Trục hoành là trục Ox

b)

Trục tung là trục Oy

c)

1 đơn vị trên trục Ox phải bằng 1 đơn vị trên trục Oy

d)

Tọa độ 1 điểm thì tung độ viết trước hoành độ viết sau

114.

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = ax (với a là hằng số khác 0) thì ta nói

a)

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ a

b)

x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a

c)

y và x tỉ lệ nghịch

d)

x và y tỉ lệ nghịch

115.

x và y tỉ lệ nghịch nếu ta có công thức liên hệ nào sau đây

a)

y=axy=ax

b)

xy=a

c)

y=xay=\frac{x}{a}

d)

x=ay

116.

cho hàm số y=f(x)=3x+2y=f\left(x\right)=3x+2  . tính f(-1) bẳng

a)

-5

b)

-1

c)

1

d)

5

117.

điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=3x-5

a)

A(1;2)

b)

B(1;-2)

c)

C(2;-1)

d)

D(0;5)

118.

cho y là đại lượng tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ 4; khi x=2 thì

a)

y=8

b)

y=-8

c)

y=2

d)

y=12y=\frac{1}{2}

119.

6 gói kẹo giá 27000, hỏi 8 gói kẹo giá bao nhiêu?

a)

36000

b)

30000

c)

40000

d)

35000

120.

cho A(1;2). chọn khẳng định SAI

a)

2 là tung độ của A

b)

A nằm trên đồ thị hàm số y= f(x)=3x1f\left(x\right)=3x-1

c)

A có hoành độ là 2

d)

A nằm trên đồ thị hàm số y=2x

121.

điểm thuộc trục hoành thì có

a)

tung độ bằng 0

b)

tung độ bằng 1

c)

hoành độ bằng 0

d)

hoành độ bằng 1

122.

điểm A (3;-4) thì A nằm ở góc phần tư thứ

a)

I

b)

II

c)

III

d)

IV

123.

cho biết 30 công nhân xây 1 ngôi nhà hết 90 ngày, hỏi 15 công nhân làm ngôi nhà đó sẽ mất bao nhiêu ngày (giả sử năng suất của mỗi công nhân là bằng nhau)

a)

45

b)

270

c)

180

d)

200

124.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

125.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

126.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

127.

tìm x

a)

73-\frac{7}{3}

b)

2132\frac{1}{3}

c)

2162\frac{1}{6}

d)

43\frac{4}{3}

128.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

129.
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

130.

Làm tròn số 9,1483 đến chữ số thập phân thứ nhất là

a)

9,1

b)

9,2

c)

9,15

d)

9,14

131.

trong các số sau, số nào là số vô tỉ?

a)

0.3(8)

b)

5\sqrt{5}

c)

103\frac{10}{3}

d)

2.3

132.

trong các số sau, số nào là thập phân hữu hạn

a)

915\frac{9}{15}

b)

13\frac{1}{3}

c)

49\frac{4}{9}

d)

87\frac{8}{7}

133.

hỏi x-y=?

a)

-1

b)

-17

c)

1

d)

2

134.

Phép tính sau có thể rút gọn lại như thế nào: a.a.a...a.a (tích n thừa số a)

a)

n.a

b)

ana^n

c)

nan^a

d)

ana_n

135.

155.154 = ?15^5.15^4\ =\ ?  

a)

15

b)

15915^9  

c)

152015^{20}  

d)

225

136.

2210: 224=?22^{10}:\ 22^4=?  

a)

22622^6  

b)

221422^{14}  

c)

1

d)

22

137.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

138.

Lập phương của số a là 125, số a là?

a)

5

b)

2

c)

15625

d)

125

139.

Ta viết 2019 = 2. 103+ 102 + 1. 10+ 9. 100 là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10 :

a)

723 = 7.102 + 2. 10 + 3. 100

b)

723 = 7.103 + 2. 102 + 3. 10

c)

723 = 7.100 + 2. 101 + 3. 102

d)

723 = 700 + 20 + 3

141.

Tính  (2)3 = ?\left(-2\right)^3\ =\ ?  

a)

8

b)

8-8  

c)

6

d)

6-6  

142.

Tính  (23)2 = ? \left(\frac{-2}{3}\right)^2\ =\ ?\  

a)

46\frac{4}{6}  

b)

46\frac{-4}{6}  

c)

49\frac{4}{9}  

d)

49\frac{-4}{9}  

143.

Tính  (0,5)3 = ?\left(-0,5\right)^3\ =\ ?  

a)

0,25

b)

0,25-0,25  

c)

0,125

d)

0,125-0,125  

144.

Tính  (10,7)0 = ?\left(10,7\right)^0\ =\ ?  

a)

10,7

b)

1

c)

10,7-10,7  

d)

1-1  

145.

Tính  (12)4 : (12) = ?\left(\frac{-1}{2}\right)^4\ :\ \left(\frac{-1}{2}\right)\ =\ ?  

a)

(12)4\left(\frac{-1}{2}\right)^4  

b)

(12)5\left(\frac{-1}{2}\right)^5  

c)

(12)3\left(\frac{-1}{2}\right)^3  

d)

12\frac{-1}{2}  

146.

Tính  [(52)2]3 = ? \left[\left(\frac{5}{2}\right)^2\right]^3\ =\ ?\  

a)

(52)5\left(\frac{5}{2}\right)^5  

b)

(52)6\left(\frac{5}{2}\right)^6  

c)

52\frac{5}{2}  

d)

(52)3\left(\frac{5}{2}\right)^3  

147.

Tìm x. biết   (37)10 . x = (37)12\left(\frac{3}{7}\right)^{10}\ .\ x\ =\ \left(\frac{3}{7}\right)^{12}  

a)

(37)2\left(\frac{3}{7}\right)^2  

b)

37\frac{3}{7}  

c)

(37)3\left(\frac{3}{7}\right)^3  

d)

(37)4\left(\frac{3}{7}\right)^4  

148.

Tìm x, biết   x : (13)3 = 13x\ :\ \left(-\frac{1}{3}\right)^3\ =-\ \frac{1}{3}  

a)

(13)2\left(\frac{1}{3}\right)^2  

b)

13-\frac{1}{3}  

c)

(13)3\left(-\frac{1}{3}\right)^3  

d)

(13)4\left(\frac{1}{3}\right)^4  

149.

Cơ số của lũy thừa  848^4  là: 

a)

8

b)

4

c)

2

d)

5

150.

253=? 25^3=?\  

a)

545^4  

b)

535^3  

c)

565^6  

d)

5105^{10}  

151.

Khẳng định nào đúng?

a)

Hai góc không đối đỉnh thì bằng nhau

b)

Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

c)

Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau

d)

Hai góc đối đỉnh thì kề bù

152.

Chọn các đáp án đúng trong các câu sau:

a)

Nếu m \perp AB thì m là đường trung trực của đoạn thẳng AB.

b)

Nếu m đi qua trung điểm O của đoạn thẳng AB và m \perp AB thì m là đường trung trực của AB.

c)

Nếu hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O thì tạo thành 4 góc vuông.

d)

Nếu hai đường thẳng xx’ và yy’ vuông góc với nhau tại O thì tạo thành 2 góc vuông.

153.

Chọn phát biểu đúng:

a)

2 góc H1 và K1 là hai góc so le trong

b)

2 góc H4 và K4 là hai góc đồng vị

c)

2 góc H3 và K4 là hai góc đồng vị

d)

2 góc H4 và K2 là hai góc so le trong

154.

Chọn một cặp góc đồng vị trong hình vẽ sau:

a)

M1 vaˋ N2\angle M_1\ và\ \angle N_2

b)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2

c)

M3 vaˋ N2\angle M_3\ và\ \angle N_2

d)

M1 vaˋ N1\angle M_1\ và\ \angle N_1

155.

Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a, b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì:

a)

Đường thẳng a cắt đường thẳng b

b)

Đường thẳng a song song với đường thẳng b

c)

Đường thẳng a vuông góc với đường thẳng b

d)

Đường thẳng a trùng với đường thẳng b

156.

Chọn câu phát biểu đúng:

a)

Hai đường thẳng cắt nhau thì vuông góc

b)

Hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau

c)

Hai đường thẳng vuông góc chỉ tạo thành một góc vuông

d)

Hai dường thẳng vuông góc tạo thành hai góc vuông

157.

Đâu là hai góc trong cùng phía:

a)

M4 vaˋ N1\angle M_4\ và\ \angle N_1  

b)

M3 vaˋ N4\angle M_3\ và\ \angle N_4  

c)

M2 vaˋ N2\angle M_2\ và\ \angle N_2  

d)

M3 vaˋ N1\angle M_3\ và\ \angle N_1  

158.

Hai tia phân giác của hai góc đối đỉnh là:

a)

Hai tia trùng nhau

b)

Hai tia vuông góc

c)

Hai tia đối nhau

d)

Hai tia song song

159.

"Lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa"

Chọn công thức ứng với phát biểu nêu trên?

a)

(x.y)n=xn:yn\left(x.y\right)^n=x^n:y^n  

b)

(x.y)n=xn.yn\left(x.y\right)^n=x^n.y^n  

c)

(x.y)n=(xy)n\left(x.y\right)^n=\left(\frac{x}{y}\right)^n  

d)

(x.y)=xnyn\left(x.y\right)=\frac{x^n}{y^n}  

160.

Kết quả phép tính: (1,5)4.16=?\left(1,5\right)^4.16=?  

a)

27

b)

-27

c)

81

d)

-81

161.

"Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa"

Chọn công thức đúng cho phát biểu trên?

a)

(xy)n=xnyn (y0)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\frac{x^n}{y^n}\ \left(y\ne0\right)  

b)

(xy)n=(yx)n\left(\frac{x}{y}\right)^n=\left(\frac{y}{x}\right)^n  

c)

(xy)n=(yx)n  (x0)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\left(\frac{y}{x}\right)^n\ \ \left(x\ne0\right)  

d)

(xy)n=(x.y)n (y0)\left(\frac{x}{y}\right)^n=\left(x.y\right)^n\ \left(y\ne0\right)  

162.

Kết quả phép tính: 7,532,53=?\frac{7,5^3}{2,5^3}=?  

a)

-81

b)

81

c)

-27

d)

27

163.

Kết quả rút gọn biểu thức: 63+3.62+3313=?\frac{6^3+3.6^2+3^3}{13}=?  

a)

33-3^3  

b)

333^3  

c)

323^2  

d)

32-3^2  

164.

Khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song, ta có:

a)

Hai góc so le trong bằng nhau

b)

Hai góc trong cùng phía bù nhau

c)

Hai góc đồng vị bằng nhau

d)

Hai góc trong cùng phía kề bù

165.

Cho điểm M nằm ngoài đường thẳng a, ta vẽ được bao nhiêu đường thẳng đi qua M và song song với a.

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Vô số

166.

Cho hình vẽ bên, biết a//b. Chọn câu đúng:

a)

Góc A3A_3  bằng 140o140^o  

b)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  kề bù

c)

Hai góc A3A_3   và B2B_2  bù nhau

d)

Hai góc A3A_3  và B2B_2  so le trong

167.

Ơ - Clít là nhà Toán học lỗi lạc nước nào?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Hi Lạp

168.

Em hãy cho biết kết quả tính 2102^{10}  bằng:

(a)