wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

so sánh ngang bằng

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

2.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết), thì ...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

3.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn (1 âm tiết) và kết thúc là "e" (VD: large, nice,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

more + tính từ

c)

tính từ - r

4.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là "y" (VD: noisy, heavy,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

đổi y thành i và thêm er sau tính từ

c)

tính từ - r

d)

more + tính từ

5.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ ngắn 1 âm tiết và kết thúc là 1 phụ âm, trước phụ âm đó là 1 nguyên âm (VD: big, hot,...) , thì...

a)

tính từ - er

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

6.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết trở lên và không thuộc trường hợp đặc biệt nào, thì...

a)

áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

tính từ - r

c)

gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

more + tính từ

7.

Mẫu nào sau đây là dạng đúng của câu so sánh:

a)

S(1) + be + tính từ so sánh + S(2)

b)

S(1) + tính từ so sánh + S(2)

c)

S(1) + tính từ so sánh + than + S(2)

d)

S(1) + be + tính từ so sánh + than + S(2)

8.

Tính từ so sánh của "fat"

a)

more fat

b)

fater

c)

fatter

9.

Tính từ so sánh của "peaceful"

a)

more peaceful

b)

peacefuler

c)

peacefuller

10.

Tính từ so sánh của "healthy"

a)

more healthy

b)

healthyer

c)

healthier

11.

Tính từ so sánh của "close"

a)

more close

b)

closer

c)

closeer

12.

This novel is (a)   than that one. (boring)

13.

Which is (big) (a)   , a tiger or a lion?

14.

This old town is (a)   than that one. (historic)

15.

This exercise is (a)   than that one. (easy)

16.

This room is (a)   than that room. (large)

17.

Viết câu so sánh:

Mai/ young/ her sister

(a)  

18.

Khi thành lập tính từ so sánh, với tính từ dài 2 âm tiết và kết thúc là et, ow, le, er, y (VD: clever, quiet, simple,...) , thì...

a)

A. áp dụng quy tắc như tính từ ngắn

b)

B. more + tính từ

c)

C. gấp đôi phụ âm cuối, thêm er sau tính từ

d)

D. có thể áp dụng 2 cách A và B

19.

Tính từ so sánh của "clever"

a)

more clever

b)

cleverer

c)

cả 2

20.

Tính từ so sánh của "quiet"

a)

more quiet

b)

quieter

c)

cả 2

21.

The street here is (a)   than that one. (narrow)

22.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

23.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

24.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A cat is (a)   (thin) than a hippo.

25.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A hippo is (a)   (fat) than a lizard.

26.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A snake is (a)   (long) than a dog

27.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Mai is (a)   (short) than Nam

28.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

My mother is (a)   (young) than my father

29.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

Peter is (a)   (slim) than his father

30.

He is ............. my grandfather.

a)

old

b)

older

c)

older than

31.

Viết dạng so sánh hơn

easy

(a)  

32.

Viết dạng so sánh hơn

good

(a)  

33.

Viết dạng so sánh hơn

delicious

(a)  

34.

Viết dạng so sánh hơn

pretty

(a)  

35.

Viết dạng so sánh hơn

bad

(a)  

36.

Viết dạng so sánh hơn

difficult

(a)  

37.

Viết dạng so sánh hơn

large

(a)  

38.

Peter is .................. than Tom

a)

tall

b)

taller

c)

more tall

d)

more taller

39.

Linda is ___________ Lynn ( creative)

a)

creativer than

b)

more creative than

c)

creativeer than

d)

creat than

40.

Susan's house is _________ Logan's house ( large)

a)

more large than

b)

large than

c)

larger than

d)

large

41.

Dạng so sánh hơn của tính từ "far" là

(a)  

42.

Living in this town is ______ than I expected

a)

peaceful

b)

more peaceful

c)

peacefuler

d)

more peacefuler

43.

Travelling by bus is _____ travelling by car.

a)

a. comfortabler than

b)

b. more comfortable that

c)

c. more comfortable than

44.

This exam was _____ the last one.

a)

a. more easy than

b)

b. easier than

c)

c. more easier than

45.

Kevin is funny, but George is ____.

a)

a. more funny

b)

b. funnier

c)

c. funnier than

46.

This bar is (a)   (noisy) the bars in my street.

47.

Marseille is much (a)   (hot) Paris.

48.

Do you think Manchester United is (a)   (good) Manchester City this year?

49.

The novel is much (a)   (interesting) the film.

50.

This summer was (a)   (wet) last summer.

51.

I liked the old version of the game, but the new version is much (a)   (exciting).

52.

Sorry, 8 o'clock is very late. Can we meet a bit (a)   (early)?

53.

So sánh hơn nào là đúng (chọn 3)

a)

narrower

b)

cleverer

c)

quieter

d)

expensiver

54.

Old nghĩa là già, lớn.

Diễn đạt lớn hơn bao nhiêu tuổi, ta dùng:

a)

elder

b)

older

55.

Old nghĩa là già, lớn.

Diễn đạt anh chị lớn, anh chị cả trong gia đình, ta dùng:

a)

elder/ eldest

b)

older/ oldest

56.

Far nghĩa là xa.

Xa hơn về địa lý, ta dùng:

a)

farther

b)

further

57.

John doesn’t speak English ___________ Peter.

a)

as well

b)

as better as

c)

as well as

58.

This one is prettier, but it costs ________ as that one.

a)

as much as

b)

twice as much

c)

twice as many

59.

I’m sorry I’m late. I got here _________ as I could.

a)

as fastly

b)

so fast

c)

as fast

60.

Your English is improving. It is getting ______

a)

good

b)

well

c)

better

61.

You’re always tired in the morning. You should go to bed _____

a)

earlier

b)

more earlier

c)

more early

62.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

old

a)

older

b)

more old

c)

elder

d)

more elder

63.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

clever

a)

more cleverer

b)

cleverer

c)

more clever

d)

cleverrer

64.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

narrow

a)

more narrower

b)

narroweer

c)

narrower

d)

more narrow

65.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

Good

a)

better

b)

gooder

c)

more good

d)

more better

66.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

Bad

a)

badder

b)

worse

c)

more bad

d)

more worse

67.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

Far

a)

Farer

b)

more far

c)

more farther/ more further

d)

Farther/ further

68.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

Much/ many

a)

More

b)

Mucher/ manier

c)

More mucher/ more manier

d)

More much/ more many

69.

Chọn hình thức so sánh hơn đúng của các tính từ sau:

Little

a)

More

b)

Less

c)

More less

d)

More little

70.

I’ll be there …………….. I can.

a)

soonest as

b)

as soon as

c)

no sooner as

d)

sooner as

71.

Ms. Jones isn’t as nice ………… Ms. Smith.

a)

to

b)

like

c)

for

d)

as

72.

Hotels have developed ………….. restaurants.

a)

as rapidly as

b)

so rapidly that

c)

as rapid as

d)

as rapid than

73.

My father is …………. as yours.

a)

as old

b)

old

c)

older

d)

so old

74.

She speaks English as ………….. as you.

a)

clearly

b)

clear

c)

clearness

d)

very clear

75.

Despite its smaller size, the Indian Ocean is ……………….. the Atlantic Ocean.

a)

deeper as

b)

as deep as

c)

is the same deep as

d)

as depth as

76.

You can take ………. books as you want.

a)

as many

b)

as much

c)

so much

d)

too many

77.

Đâu là công thức câu so sánh bằng?

a)

as + adj + as

b)

adj + er + than

c)

the adj + est

d)

the most adj

78.

Tính từ ngắn

a)

Tính từ có một âm tiết

b)

Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, –et

c)

Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ng

d)

Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

e)

-Tính từ có một âm tiết

-Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, –et

79.

Tính từ dài

a)

Tính từ có một âm tiết

b)

Tính từ có hai âm tiết nhưng kết thúc bằng –y, –le,–ow, –er, –et

c)

Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ngắn

d)

Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

e)

- Các tính từ hai âm tiết không kết thúc bằng những đuôi nêu trong phần tính từ ngắn

-Các tính từ có từ ba âm tiết trở lên

80.

So sánh hơn của tính từ ngắn

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

81.

So sánh hơn của tính từ dài

a)

adj + -er + (than)

b)

the adj + -est + (N)

c)

more + adj + (than)

d)

the most + adj + (N)

82.

Các dạng so sánh hơn và so sánh cao nhất của một số tính từ đặc biệt

a)

good - better - the best

b)

bad - worse - the worst

c)

many, much - more - the most

d)

little - less - the least

e)

far - farther, further - the farthest, the furthest

83.

happy, gentle, narrow, clever, quiet

a)

Tính từ dài

b)

Tính từ ngắn

84.

Tính từ ngắn

a)

short, thin, big, smart

b)

happy, gentle, narrow, clever, quiet

c)

perfect, childish, nervou

d)

beautiful , intelligent , satisfactory

85.

Tính từ dài

a)

short, thin, big, smart

b)

perfect, childish, nervous

c)

happy, gentle, narrow, clever, quiet

d)

beautiful , intelligent , satisfactory

86.

Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

5. The red shirt is better but it’s (expensive) ……………………. than the white one.



(a)  

87.

Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

7. Being a firefighter is (dangerous) ……………………. than being a builder.



(a)  

88.

Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

8. Lan sings ( sweet ) ………………..than Hoa



(a)  

89.

Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

13. Your accent is ( bad ) …………………..than mine.



(a)  

90.

Điền vào chỗ trống dạng so sánh đúng của từ trong ngoặc.

14. Hot dogs are (good) …………………….than hamburgers.



(a)