wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHUẨN MỰC SỬ DỤNG TỪ

Total questions: 22

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

          a) Nhìn hai cánh tay............. của người phụ nữ, anh thấy động lòng thương.

a)

cỏm rỏm

b)

gầy còm

c)

rũ rượi

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống :

b) Ở nơi đây đã từng ........ những trận quyết chiến quyết thắng.

a)

diễn biến

b)

diễn ra

c)

trình diễn

3.

Điền từ hợp đồng vào chỗ trống:

  c) Trước đây tôi qua lại con sông này .........nên biết rất rõ các luồng lạch của nó.

a)

thường trực

b)

thường thường

c)

thường xuyên

4.

đ) Các bạn lớp tôi ...... trực nhật.

a)

luân lưu

b)

luân chuyển

c)

luân phiên

5.

Ông linh cảm có điều ...... sắp xảy ra.

a)

bất chắc

b)

bất chấp

c)

bất trắc

6.

Muốn có bài văn hay, phải thường xuyên ........đời sống thực tế của xã hội.

a)

xâm nhập

b)

tìm hiểu

c)

đi vào

7.

Con luôn .........những điều mẹ dạy trong suốt cuộc đời của mình.

a)

ghi nhớ

b)

ghi chép

c)

chấp nhận

8.

Đất nước ta ngày càng ........

a)

sáng sủa

b)

tươi sáng

c)

tươi đẹp

9.

Ông cha ta đã để lại cho chúng ta những câu tục ngữ ........để chúng ta vận dụng trong thực tế.

a)

cao cả

b)

sâu sắc

c)

vĩ đại

10.

Cô giáo chủ nhiệm vừa nêu những ……. của bạn Nam trong học tập.

a)

đặc sắc

b)

nổi bật

c)

điểm nổi bật

11.

Hai người chiến sĩ đã ………….. anh dũng trong trận chiến đấu ấy.

a)

thiệt mạng

b)

chết

c)

hi sinh

12.

Học sinh phải chấp hành ....... nội quy trường, lớp.

a)

nghiêm chỉnh

b)

ngiêm chỉnh

c)

ngiêm túc

13.

Tập thể lớp chúng em rất ...... được đón tiếp quý thầy cô.

a)

tự hào

b)

vui vẻ

c)

vinh dự

14.

Mẹ đã ...... con bước đi những bước đầu tiên.

a)

đỡ đần

b)

giúp đỡ

c)

dìu dắt

15.

Đặt câu với một cặp quan hệ từ .

4 lines
16.

Chơi chữ là gì?

a)

A. Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước, làm câu văn hấp dẫn và thú vị.

b)

B. Chơi chữ là sự đảo ngược âm tiết, tạo ra nhạc điệu cho câu văn, câu thơ.

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B đều sai

17.

Các lối chơi chữ thường gặp?

a)

A. Dùng từ đồng âm, gần âm (trại âm)

b)

B. Dùng từ đồng nghĩa, trái nghĩa, gần nghĩa

c)

C. Dùng cách điệp âm, nói lái

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

18.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu “Cô Xuân đi chợ Hạ, mua cá thu về, chợ hãy còn đông…”

a)

A. Dùng từ đồng âm

b)

B. Dùng cặp từ trái nghĩa

c)

C. Dùng từ cùng trường nghĩa

d)

D. Dùng lối nói lái

19.

Lối chơi chữ nào được sử dụng trong câu:

Có tài mà cậy chi tài. Chữ tài liền với chữ tai một vần.

a)

A. Lối nói trại âm

b)

B. Từ ngữ đồng âm

c)

C. Dùng từ trái nghĩa

d)

D. Dùng lối nói gần nghĩa

20.

Điệp ngữ là gì?

a)

A. Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh.

b)

B. Việc vận dụng sự gần âm, đồng âm để tạo ra lối diễn đạt vui nhộn, hài hước

c)

C. Cả A và B đều đúng

d)

D. Cả A và B sai

21.

Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

A. Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

B. Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

C. Là những từ có nghĩa giống nhau

d)

D. Cả 3 đáp án trên

22.

Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Trẻ- già

b)

B. Sáng- tối

c)

C. Sang- hèn

d)

D. Bay- nhảy