Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第十课:苹果多少钱一斤

Total questions: 10

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

1. 五块五一斤太贵了。三块五,_____?

a)

A. 怎么样

b)

B. 怎么

c)

C. 给你钱

d)

D. 不行

2.

2. Chọn phiên âm đúng của từ 葡萄

a)

pūtao

b)

pútáo

c)

pútao

d)

putao

3.

3. 香蕉..........一斤?

a)

多少

b)

几

c)

什么

d)

多少钱

4.

4. 我要买.........斤苹果。

a)

两

b)

二

c)

了

d)

吧

5.

Sắp xếp câu:

贵 / 便宜 /  怎么样 / 太 / 一百  / 了 /  块 /                 一点儿

a)

怎么样,一百块太不便宜了,贵一点?

b)

一百块太贵了,便宜一点儿,怎么样?

c)

怎么样,一百块太不贵了,便宜一点?

d)

太贵了,便宜一点儿。一百块,怎么样?

6.

Chọn chỗ trống thích hợp cho từ 和:

我 A 妈妈都 B 很喜欢 C 西瓜 D 香蕉

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

A. 学生在银行旁边

b)

B. 学校在银行旁边

c)

C. 学校在旁边银行

d)

D. 学校旁边银行

8.

Chọn vị trí đúng cho từ 还是:

你们 A 班 星期三 B 星期四 C 上中文 D 课?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Dịch câu sau sang tiếng Trung: Mỗi ngày tôi ăn sáng lúc 7h

a)

我每天吃早饭早上七点。

b)

我每天早上七点吃晚饭。

c)

我每天早上七点吃早饭。

d)

每天我吃早饭七点。

10.

我想买五斤香jiāo。      

a)

蕉

b)

焦

c)

交

d)

叫